Đề 10 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Tiếng Pháp

Đề 10 - Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Tiếng Pháp

1. Từ nào sau đây là danh từ giống đực (masculin) trong tiếng Pháp?
2. Chọn câu sử dụng đúng đại từ quan hệ (pronom relatif):
3. Cách chia động từ 'boire' (uống) ở thì quá khứ hoàn thành (plus-que-parfait) cho ngôi 'tu' (bạn) là gì?
4. Trong câu 'Il faut que je parte', cấu trúc 'il faut que' diễn tả điều gì?
5. Chọn câu có sử dụng đúng thì mệnh lệnh (impératif):
6. Chọn câu có trật tự từ đúng trong tiếng Pháp:
7. Chọn câu hỏi đúng để hỏi 'Bạn khỏe không?' trong tiếng Pháp trang trọng.
8. Cấu trúc 'venir de + infinitif' diễn tả điều gì?
9. Cụm từ 'pomme de terre' có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
10. Chọn câu có sử dụng đúng liên từ (conjonction de coordination):
11. Trong tiếng Pháp, 'bonjour' thường được dùng để chào vào thời điểm nào?
12. Cách đặt câu hỏi 'Tại sao?' trong tiếng Pháp là gì?
13. Trong tiếng Pháp, 'un ordinateur' là gì?
14. Tìm từ đồng nghĩa với 'joli' (đẹp) trong tiếng Pháp:
15. Cách chia động từ 'aller' (đi) ở thì tương lai đơn (futur simple) cho ngôi 'nous' (chúng ta) là gì?
16. Chọn tính từ phù hợp để miêu tả một người thông minh (intelligent) ở dạng giống cái số nhiều:
17. Số '21' trong tiếng Pháp được viết như thế nào?
18. Trong tiếng Pháp, từ nào sau đây có nghĩa là 'cảm ơn'?
19. Trong tiếng Pháp, hình thức nào sau đây là đúng để diễn đạt 'Tôi là'?
20. Chọn câu có sử dụng đúng đại từ bất định (pronom indéfini):
21. Trong tiếng Pháp, 'un crayon' là gì?
22. Cụm từ 'tout à coup' có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
23. Đâu là thì quá khứ đơn (passé simple) của động từ 'parler' (nói) ở ngôi 'il' (anh ấy)?
24. Từ nào sau đây là trái nghĩa với 'facile' (dễ) trong tiếng Pháp?
25. Cách chia động từ 'faire' (làm) ở thì hiện tại tiếp diễn (présent continu) cho ngôi 'je' (tôi) là gì?
26. Chọn câu có sử dụng đúng tính từ sở hữu (adjectif possessif) ở dạng giống cái số ít:
27. Chọn câu có sử dụng đúng thì điều kiện (conditionnel présent):
28. Trong tiếng Pháp, 'un chat' là gì?
29. Điền vào chỗ trống bằng mạo từ xác định (article défini) thích hợp: _____ soleil brille.
30. Chọn giới từ thích hợp để điền vào chỗ trống: Je vais _____ France.