Đề 5 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Di truyền học

Đề 5 - Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Di truyền học

1. Phương pháp nào sau đây KHÔNG được sử dụng để tạo giống mới ở thực vật?
2. Công nghệ gen KHÔNG bao gồm thao tác nào sau đây?
3. Điều nào sau đây KHÔNG phải là đặc điểm của mã di truyền?
4. Cơ chế tự sao (nhân đôi) ADN diễn ra theo nguyên tắc:
5. Hiện tượng di truyền liên kết gen xảy ra khi:
6. Cấu trúc nào sau đây không tham gia trực tiếp vào quá trình phiên mã?
7. Ở một loài động vật, gen quy định màu lông nằm trên nhiễm sắc thể thường có hai alen, alen A quy định lông đen trội hoàn toàn so với alen a quy định lông trắng. Cho con đực lông đen giao phối với con cái lông trắng, đời F1 thu được 100% lông đen. Cho F1 giao phối với nhau, đời F2 thu được tỉ lệ 3 lông đen : 1 lông trắng. Kiểu gen của con đực lông đen ở P là:
8. Trong quá trình tiến hóa, nguồn biến dị di truyền nào sau đây có vai trò quan trọng nhất?
9. Trong chọn giống thực vật, phương pháp nào sau đây thường được sử dụng để tạo ra các giống thuần chủng?
10. Phương pháp nào sau đây được sử dụng để xác định trình tự các nucleotide trong một đoạn ADN?
11. Vai trò chính của ARN vận chuyển (tARN) trong quá trình dịch mã là:
12. Trong thí nghiệm của Mendel, phép lai phân tích được thực hiện nhằm mục đích:
13. Trong công nghệ sinh học, plasmid thường được sử dụng với vai trò là:
14. Trong quá trình nhân đôi ADN, enzyme nào có vai trò nối các đoạn Okazaki lại với nhau?
15. Ở người, bệnh bạch tạng do một gen lặn nằm trên nhiễm sắc thể thường quy định. Một cặp vợ chồng đều mang gen dị hợp về tính trạng này. Xác suất để đứa con đầu lòng của họ bị bệnh bạch tạng là bao nhiêu?
16. Cơ chế nào sau đây đảm bảo sự ổn định của bộ nhiễm sắc thể trong quá trình phân bào?
17. Loại ARN nào sau đây có thời gian tồn tại ngắn nhất trong tế bào?
18. Ý nghĩa nào sau đây không phải là ý nghĩa của việc nghiên cứu di truyền học người?
19. Điều nào sau đây là điểm khác biệt cơ bản giữa quá trình nhân đôi ADN ở tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực?
20. Hiện tượng ưu thế lai được giải thích chủ yếu dựa trên cơ sở di truyền nào?
21. Điều nào sau đây là đúng về nhiễm sắc thể giới tính ở người?
22. Loại đột biến gen nào sau đây thường gây hậu quả nghiêm trọng nhất?
23. Trong một quần thể ngẫu phối, yếu tố nào sau đây KHÔNG làm thay đổi tần số alen?
24. Ở người, bệnh máu khó đông do gen lặn nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X quy định. Một người phụ nữ bình thường có bố bị bệnh máu khó đông kết hôn với một người đàn ông bình thường. Xác suất để con trai đầu lòng của họ bị bệnh máu khó đông là bao nhiêu?
25. Ở một loài thực vật giao phấn, xét một gen có hai alen, alen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng. Một quần thể của loài này đang ở trạng thái cân bằng di truyền, trong đó có 64% số cây hoa đỏ. Tần số alen a trong quần thể là:
26. Một quần thể đang ở trạng thái cân bằng di truyền. Tần số alen lặn (a) là 0.4. Tần số alen trội (A) và tần số kiểu gen dị hợp (Aa) trong quần thể lần lượt là:
27. Điều nào sau đây là ứng dụng của di truyền học trong y học?
28. Hiện tượng di truyền nào sau đây là một ngoại lệ của định luật phân ly độc lập của Mendel?
29. Trong quá trình dịch mã, bộ ba kết thúc (codon stop) có vai trò:
30. Ở một loài thực vật, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp. Cho cây thân cao có kiểu gen dị hợp tự thụ phấn. Tỉ lệ kiểu hình ở đời con là: