Đề 2 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Giải Phẫu Đầu Mặt Cổ Đề 2 - Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Giải Phẫu Đầu Mặt Cổ 1. Cơ nào sau đây bám vào lồi củ cằm? A. Cơ mút B. Cơ vòng môi C. Cơ cằm D. Cơ hạ môi dưới 2. Cấu trúc nào sau đây không thuộc thành phần của mũi ngoài? A. Xương chính mũi B. Sụn cánh mũi lớn C. Vách mũi D. Sụn vách mũi 3. Cơ nào sau đây là cơ trên móng? A. Cơ ức móng B. Cơ giáp móng C. Cơ vai móng D. Cơ hàm móng 4. Cấu trúc nào sau đây nằm ở thành bên của họng? A. Amidan khẩu cái B. Lưỡi gà C. Nắp thanh môn D. Xương móng 5. Dây thần kinh nào sau đây chi phối vận động cho cơ ức đòn chũm? A. Dây thần kinh số XI (dây thần kinh phụ) B. Dây thần kinh số X (dây thần kinh lang thang) C. Dây thần kinh số XII (dây thần kinh hạ thiệt) D. Dây thần kinh số V (dây thần kinh sinh ba) 6. Động mạch nào sau đây cấp máu chính cho não? A. Động mạch cảnh ngoài B. Động mạch cảnh trong C. Động mạch dưới đòn D. Động mạch đốt sống 7. Động mạch nào sau đây cấp máu cho tuyến yên? A. Động mạch cảnh ngoài B. Động mạch cảnh trong C. Động mạch đốt sống D. Động mạch dưới đòn 8. Dây thần kinh nào sau đây đi qua lỗ rách? A. Dây thần kinh sinh ba B. Dây thần kinh mặt C. Dây thần kinh số VI D. Dây thần kinh số IV 9. Cơ nào sau đây có tác dụng làm căng da cổ? A. Cơ ức đòn chũm B. Cơ bậc thang trước C. Cơ platysma (cơ bám da cổ) D. Cơ vai móng 10. Động mạch nào sau đây là nhánh của động mạch cảnh ngoài? A. Động mạch não giữa B. Động mạch dưới đòn C. Động mạch giáp trên D. Động mạch đốt sống 11. Cơ nào sau đây có tác dụng há miệng? A. Cơ thái dương B. Cơ cắn C. Cơ chân bướm trong D. Cơ nhị thân 12. Dây thần kinh số V3 là tên gọi khác của dây thần kinh nào? A. Dây thần kinh hàm trên B. Dây thần kinh hàm dưới C. Dây thần kinh sinh ba D. Dây thần kinh mặt 13. Cơ nào sau đây có nguyên ủy bám vào mỏm trâm của xương thái dương? A. Cơ thái dương B. Cơ cắn C. Cơ trâm móng D. Cơ hàm móng 14. Dây thần kinh nào sau đây chi phối vận động cho lưỡi? A. Dây thần kinh lưỡi B. Dây thần kinh hạ thiệt C. Dây thần kinh lang thang D. Dây thần kinh mặt 15. Dây thần kinh nào sau đây chi phối vận động cho các cơ mặt? A. Dây thần kinh sinh ba B. Dây thần kinh mặt C. Dây thần kinh hạ thiệt D. Dây thần kinh lang thang 16. Cấu trúc nào sau đây thuộc trung thất trên? A. Tim B. Khí quản C. Thực quản D. Động mạch chủ lên 17. Đám rối thần kinh cổ được hình thành từ các nhánh trước của các dây thần kinh sống cổ nào? A. C1-C4 B. C2-C5 C. C1-C5 D. C2-C4 18. Động mạch cảnh chung thường chia thành động mạch cảnh trong và động mạch cảnh ngoài ở ngang mức đốt sống cổ thứ mấy? A. Đốt sống cổ C6 B. Đốt sống cổ C3 C. Đốt sống cổ C4 D. Đốt sống cổ C5 19. Dây thần kinh nào sau đây chi phối cảm giác cho 2/3 trước lưỡi? A. Dây thần kinh lưỡi B. Dây thần kinh hạ thiệt C. Dây thần kinh lang thang D. Dây thần kinh thiệt hầu 20. Dây thần kinh nào sau đây chi phối cảm giác cho da vùng cằm? A. Dây thần kinh hàm trên B. Dây thần kinh hàm dưới C. Dây thần kinh cằm D. Dây thần kinh mặt 21. Cấu trúc nào sau đây nằm trong hố chân bướm khẩu cái? A. Hạch hạnh nhân B. Động mạch cảnh trong C. Đám rối tĩnh mạch chân bướm D. Cơ chân bướm ngoài 22. Cấu trúc nào sau đây không thuộc thành phần của sàn miệng? A. Cơ hàm móng B. Tuyến nước bọt dưới hàm C. Dây thần kinh lưỡi D. Cơ cắn 23. Cơ nào sau đây có tác dụng khép hàm và nâng xương hàm dưới? A. Cơ thái dương B. Cơ nhị thân C. Cơ trâm móng D. Cơ cằm 24. Dây thần kinh nào sau đây chi phối cảm giác cho răng hàm trên? A. Dây thần kinh hàm dưới B. Dây thần kinh hàm trên C. Dây thần kinh sinh ba D. Dây thần kinh mặt 25. Cơ nào sau đây có tác dụng nhăn trán? A. Cơ vòng mắt B. Cơ cau mày C. Cơ trán D. Cơ thái dương 26. Cấu trúc nào sau đây nằm trong tam giác cảnh? A. Cơ ức đòn chũm B. Động mạch cảnh chung C. Cơ thang D. Tĩnh mạch cảnh ngoài 27. Tuyến nước bọt nào sau đây đổ vào miệng thông qua ống Wharton? A. Tuyến mang tai B. Tuyến dưới lưỡi C. Tuyến dưới hàm D. Tuyến nước bọt nhỏ 28. Tuyến nước bọt nào sau đây lớn nhất? A. Tuyến dưới lưỡi B. Tuyến dưới hàm C. Tuyến mang tai D. Tuyến nước bọt nhỏ 29. Cơ nào sau đây có tác dụng khép môi? A. Cơ cười B. Cơ mút C. Cơ vòng môi D. Cơ gò má lớn 30. Cấu trúc nào sau đây nằm trong ống tai trong? A. Chuỗi xương con B. Dây thần kinh mặt C. Màng nhĩ D. Ống bán khuyên Nộp đáp án Đề trắc nghiệm liên quan: Đề 1 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Giải Phẫu Đầu Mặt Cổ Đề 5 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Giải Phẫu Đầu Mặt Cổ Đề 4 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Giải Phẫu Đầu Mặt Cổ Đề 3 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Giải Phẫu Đầu Mặt Cổ