Đề 5 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Luật Sở Hữu Trí Tuệ

Đề 5 - Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Luật Sở Hữu Trí Tuệ

1. Theo Luật Sở hữu trí tuệ Việt Nam, đối tượng nào sau đây KHÔNG được bảo hộ với danh nghĩa sáng chế?
2. Theo quy định của Luật Sở hữu trí tuệ, hành vi nào sau đây được xem là xâm phạm quyền tác giả?
3. Theo Luật Sở hữu trí tuệ, hành vi nào sau đây bị coi là xâm phạm quyền đối với bí mật kinh doanh?
4. Hành vi nào sau đây KHÔNG được coi là hành vi xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp?
5. Theo Luật Sở hữu trí tuệ, hành vi nào sau đây KHÔNG được coi là hành vi cạnh tranh không lành mạnh?
6. Theo Luật Sở hữu trí tuệ, đối tượng nào sau đây KHÔNG được bảo hộ với danh nghĩa chỉ dẫn địa lý?
7. Quyền liên quan đến quyền tác giả bao gồm những quyền nào sau đây?
8. Một công ty sản xuất phần mềm A tạo ra một phần mềm mới và muốn bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ đối với phần mềm này. Hình thức bảo hộ nào phù hợp nhất?
9. Hành vi nào sau đây KHÔNG được coi là cạnh tranh không lành mạnh liên quan đến sở hữu công nghiệp?
10. Trong trường hợp có tranh chấp về quyền sở hữu trí tuệ, cơ quan nào có thẩm quyền giải quyết?
11. Theo Luật Sở hữu trí tuệ, hành vi nào sau đây cấu thành hành vi xâm phạm quyền đối với nhãn hiệu?
12. Thời hạn hiệu lực của Bằng độc quyền sáng chế là bao nhiêu năm tính từ ngày ưu tiên?
13. Trong trường hợp chuyển nhượng quyền sở hữu trí tuệ, bên chuyển nhượng có nghĩa vụ gì?
14. Công ty X sử dụng một sáng chế đã được cấp bằng độc quyền của công ty Y mà không được phép. Công ty Y có quyền yêu cầu công ty X bồi thường thiệt hại không?
15. Thời gian nào sau đây KHÔNG thuộc căn cứ để chấm dứt hiệu lực văn bằng bảo hộ?
16. Theo Luật Sở hữu trí tuệ, quyền nhân thân của tác giả bao gồm những quyền nào?
17. Đâu KHÔNG phải là một trong các biện pháp dân sự mà chủ sở hữu quyền sở hữu trí tuệ có thể áp dụng để bảo vệ quyền của mình khi bị xâm phạm?
18. Thời hạn bảo hộ quyền tác giả đối với tác phẩm điện ảnh, tác phẩm sân khấu, và các loại hình tương tự là bao lâu?
19. Chủ thể nào sau đây có quyền đăng ký sáng chế?
20. Theo Luật Sở hữu trí tuệ Việt Nam, tổ chức, cá nhân nước ngoài có được hưởng sự bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ tại Việt Nam không?
21. Trong trường hợp nào sau đây, một nhãn hiệu bị coi là mất hiệu lực?
22. Thời hạn bảo hộ đối với kiểu dáng công nghiệp được quy định như thế nào theo Luật Sở hữu trí tuệ?
23. Theo Luật Sở hữu trí tuệ, đối tượng nào sau đây KHÔNG thuộc phạm vi điều chỉnh của quyền tác giả?
24. Theo quy định của Luật Sở hữu trí tuệ, hành vi nào sau đây được phép thực hiện mà không cần sự cho phép của chủ sở hữu quyền tác giả?
25. Theo Luật Sở hữu trí tuệ, khi nào thì quyền sở hữu trí tuệ chấm dứt?
26. Hành vi nào sau đây được coi là sử dụng sáng chế mà không được phép của chủ sở hữu?
27. Điều kiện nào sau đây KHÔNG phải là điều kiện để một nhãn hiệu được bảo hộ tại Việt Nam?
28. Trong trường hợp nào sau đây, việc sử dụng tác phẩm đã công bố không cần phải xin phép, không phải trả tiền nhuận bút, thù lao?
29. Thời điểm phát sinh quyền sở hữu công nghiệp đối với sáng chế là khi nào?
30. Theo Luật Sở hữu trí tuệ, đối tượng nào sau đây được bảo hộ với danh nghĩa bí mật kinh doanh?