Đề 2 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Luật Tố Tụng Dân Sự

Đề 2 - Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Luật Tố Tụng Dân Sự

1. Theo Luật Tố tụng Dân sự, thời gian chuẩn bị xét xử phúc thẩm vụ án tranh chấp về dân sự thông thường là bao lâu?
2. Trong tố tụng dân sự, việc cấp, tống đạt hoặc thông báo văn bản tố tụng được thực hiện nhằm mục đích gì?
3. Theo Bộ luật Tố tụng Dân sự, những người nào sau đây bắt buộc phải tham gia phiên tòa dân sự?
4. Trong tố tụng dân sự, người đại diện theo pháp luật của đương sự là người nào?
5. Theo quy định của pháp luật tố tụng dân sự, đương sự có quyền tự bảo vệ hoặc nhờ người khác bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của mình. Vậy, người nào sau đây không thể là người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp cho đương sự?
6. Theo Luật Tố tụng Dân sự, trường hợp nào sau đây Tòa án sẽ ra quyết định tạm đình chỉ giải quyết vụ án dân sự?
7. Theo quy định của Bộ luật Tố tụng Dân sự, thời hiệu khởi kiện vụ án dân sự được tính từ thời điểm nào?
8. Theo Luật Tố tụng Dân sự, chủ thể nào sau đây có quyền yêu cầu Tòa án giải quyết vụ việc dân sự?
9. Theo quy định của pháp luật tố tụng dân sự, khi nào thì Tòa án ra quyết định đình chỉ giải quyết vụ án dân sự?
10. Trong tố tụng dân sự, trường hợp nào sau đây được coi là căn cứ để kháng nghị theo thủ tục giám đốc thẩm?
11. Theo quy định của pháp luật tố tụng dân sự, Tòa án cấp sơ thẩm có trách nhiệm gì sau khi nhận được đơn kháng cáo?
12. Trong tố tụng dân sự, nguyên tắc nào sau đây đảm bảo quyền của đương sự được trình bày, tranh luận và đưa ra chứng cứ để bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của mình?
13. Theo quy định của pháp luật tố tụng dân sự, việc thu thập chứng cứ trong vụ án dân sự thuộc trách nhiệm của ai?
14. Trong quá trình giải quyết vụ án dân sự, Tòa án có quyền trưng cầu giám định. Vậy, trong trường hợp nào sau đây, kết luận giám định không được sử dụng làm căn cứ để giải quyết vụ án?
15. Theo quy định của Bộ luật Tố tụng Dân sự, ai có quyền kháng nghị theo thủ tục tái thẩm?
16. Theo Luật Tố tụng Dân sự, thời hạn kháng cáo bản án sơ thẩm là bao nhiêu ngày kể từ ngày tuyên án?
17. Theo quy định của Bộ luật Tố tụng Dân sự, người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan có quyền kháng cáo bản án, quyết định của Tòa án trong phạm vi nào?
18. Trong tố tụng dân sự, biện pháp khẩn cấp tạm thời nào sau đây không được quy định trong Bộ luật Tố tụng Dân sự?
19. Trong tố tụng dân sự, khi nào thì Tòa án cấp sơ thẩm phải chuyển hồ sơ vụ án và bản án, quyết định sơ thẩm cho Tòa án cấp phúc thẩm?
20. Thẩm quyền giải quyết vụ án dân sự của Tòa án theo lãnh thổ được xác định như thế nào?
21. Theo Luật Tố tụng Dân sự, thời hạn chuẩn bị xét xử sơ thẩm đối với vụ án tranh chấp về quyền sở hữu tài sản là bao lâu?
22. Theo quy định của pháp luật tố tụng dân sự, chi phí tố tụng bao gồm những khoản chi phí nào?
23. Theo Luật Tố tụng Dân sự, trường hợp nào sau đây thì người làm chứng có quyền từ chối khai báo?
24. Trong quá trình giải quyết vụ án dân sự, Tòa án có thẩm quyền ra quyết định áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời. Vậy, hậu quả pháp lý nào sau đây xảy ra nếu người yêu cầu áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời không thực hiện nghĩa vụ chứng minh?
25. Trong trường hợp nào sau đây, Hội đồng xét xử phúc thẩm có quyền sửa bản án sơ thẩm?
26. Trong tố tụng dân sự, biện pháp nào sau đây không phải là biện pháp bảo đảm?
27. Trong tố tụng dân sự, chứng cứ được thu thập từ nguồn nào sau đây?
28. Theo Luật Tố tụng Dân sự, trường hợp nào sau đây Tòa án có thể tiến hành hòa giải?
29. Theo Luật Tố tụng Dân sự, Thẩm phán phải từ chối tham gia xét xử hoặc bị thay đổi trong trường hợp nào sau đây?
30. Theo quy định của pháp luật tố tụng dân sự, bản án sơ thẩm có hiệu lực pháp luật khi nào?