Trắc nghiệm Cánh diều ôn tập Hóa học 11 cuối học kì 2 Trắc nghiệm Cánh diều ôn tập Hóa học 11 cuối học kì 2 1. Cho $10$ ml dung dịch $CH_3COOH$ 1M tác dụng với $10$ ml dung dịch $NaOH$ 1M. Sau phản ứng, dung dịch thu được chứa chất nào sau đây? A. $CH_3COONa$ B. $CH_3COONa$ và $CH_3COOH$ C. $CH_3COONa$ và $NaOH$ D. $CH_3COOH$ và $NaOH$ 2. Số đồng phân cấu tạo của $C_3H_6O$ là bao nhiêu? A. 3 B. 4 C. 5 D. 6 3. Để điều chế $CH_3COOC_2H_5$ trong phòng thí nghiệm, người ta thường cho chất nào tác dụng với nhau? A. $CH_3COOH$ và $C_2H_5OH$ B. $HCOOH$ và $C_2H_5OH$ C. $CH_3COOH$ và $C_2H_5ONa$ D. $CH_3COONa$ và $C_2H_5OH$ 4. Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch brom ở nhiệt độ thường? A. $CH_3COOH$ B. $CH_3COOCH_3$ C. $CH_2=CHCOOH$ D. $CH_3CH_2COOH$ 5. Oxi hóa hoàn toàn $0,1$ mol một ancol đơn chức bậc I bằng $CuO$ đun nóng, thu được hỗn hợp sản phẩm gồm anđehit, nước và ancol chưa phản ứng. Cho toàn bộ hỗn hợp sản phẩm này đi qua dung dịch $AgNO_3$/$NH_3$ (dư) thì thu được $21,6$ gam Ag. Công thức của ancol là gì? A. $CH_3OH$ B. $C_2H_5OH$ C. $C_3H_7OH$ D. $C_4H_9OH$ 6. Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa - khử? A. $CH_3COOH + NaOH \rightarrow CH_3COONa + H_2O$ B. $HCOOH + 2AgNO_3 + 4NH_3 + 2H_2O \rightarrow (NH_4)_2CO_3 + 2Ag + 2NH_4NO_3$ C. $CH_3COOH + NaHCO_3 \rightarrow CH_3COONa + H_2O + CO_2$ D. $CH_3COOH + C_2H_5OH \stackrel{H_2SO_4, \text{đặc}}{\rightleftharpoons} CH_3COOC_2H_5 + H_2O$ 7. Dung dịch $CH_3COOH$ có môi trường gì? A. Môi trường axit B. Môi trường bazơ C. Môi trường trung tính D. Môi trường lưỡng tính 8. Để phân biệt các dung dịch: $CH_3COOH$, $C_2H_5OH$, $HCOOH$, ta có thể dùng thuốc thử nào sau đây? A. Dung dịch $NaOH$ B. Kim loại $Na$ C. Giấy quỳ tím và dung dịch $AgNO_3$/$NH_3$ D. Dung dịch $NaHCO_3$ 9. Axit nào sau đây có khả năng phản ứng với dung dịch $AgNO_3$ trong $NH_3$ (thuốc thử Tollen) để tạo kết tủa màu vàng? A. Axit fomic ($HCOOH$) B. Axit axetic ($CH_3COOH$) C. Axit acrylic ($CH_2=CHCOOH$) D. Axit propionic ($CH_3CH_2COOH$) 10. Trong phân tử $CH_3COOCH_3$, liên kết hóa học nào là liên kết cộng hóa trị phân cực? A. Liên kết C-C B. Liên kết C-H C. Liên kết C=O D. Cả B và C 11. Đun nóng một ancol no, đơn chức mạch hở X với $H_2SO_4$ đặc ở nhiệt độ thích hợp thu được anken. Công thức của X là gì? A. $CH_3OH$ B. $C_2H_5OH$ C. $C_3H_7OH$ D. $C_4H_9OH$ 12. Este nào sau đây có công thức $C_4H_8O_2$ có thể tham gia phản ứng tráng bạc? A. Etyl axetat ($CH_3COOCH_2CH_3$) B. Metyl propionat ($CH_3CH_2COOCH_3$) C. Metyl axetat ($CH_3COOCH_3$) D. Etyl fomiat ($HCOOCH_2CH_3$) 13. Cho 2,7 gam một kim loại kiềm tác dụng hết với nước thu được V lít khí $H_2$ (đktc). Giá trị của V là bao nhiêu? A. 0,28 B. 0,56 C. 1,12 D. 2,24 14. Cho phản ứng oxi hóa - khử: $2Al + 3H_2SO_4 \rightarrow Al_2(SO_4)_3 + 3SO_2 + 6H_2O$. Trong phản ứng này, nguyên tố nào có số oxi hóa tăng và nguyên tố nào có số oxi hóa giảm? A. Al tăng, S giảm B. Al tăng, H giảm C. H tăng, S giảm D. Al giảm, S tăng 15. Khối lượng phân tử của một axit cacboxylic đơn chức X là $60$ g/mol. Công thức của X là gì? A. $HCOOH$ B. $CH_3COOH$ C. $C_2H_5COOH$ D. $C_3H_7COOH$ Nộp đáp án Đề trắc nghiệm liên quan: Trắc nghiệm Cánh diều Hóa học 11 bài 16 Alcohol Trắc nghiệm Cánh diều Hóa học 11 bài 6 Sulfur và sulfur dioxide Trắc nghiệm Cánh diều Hóa học 11 bài 7 Sulfuric acid và muối sulfate Trắc nghiệm Cánh diều Hóa học 11 bài 18 Hợp chất carbonyl Trắc nghiệm Cánh diều Hóa học 11 bài 17 Phenol