[Chân trời] Trắc nghiệm KHTN 9 bài 25: Acetic acid [Chân trời] Trắc nghiệm KHTN 9 bài 25: Acetic acid 1. Axit axetic phản ứng được với dãy chất nào sau đây? A. NaOH, CuO, $Ag$ B. $Na_2CO_3$, $Cu$, $Fe(OH)_3$ C. KOH, $CO_2$, $Zn$ D. $CH_3OH$, $NaCl$, $Mg$ 2. Phản ứng nào sau đây KHÔNG xảy ra khi cho axit axetic tác dụng với kim loại? A. $CH_3COOH + Na \rightarrow CH_3COONa + \frac{1}{2} H_2$ B. $2CH_3COOH + Mg \rightarrow (CH_3COO)_2Mg + H_2$ C. $CH_3COOH + Ag \rightarrow CH_3COOAg + H_2$ D. $2CH_3COOH + Cu(OH)_2 \rightarrow (CH_3COO)_2Cu + 2H_2O$ 3. Sản phẩm của phản ứng giữa axit axetic và ancol etylic có xúc tác $H_2SO_4$ đặc, đun nóng là gì? A. Etyl axetat và nước. B. Metyl axetat và nước. C. Axit fomic và etanol. D. Axit axetic và etilen. 4. Giấm ăn là dung dịch axit axetic có nồng độ khoảng bao nhiêu phần trăm? A. 2-5%. B. 10-15%. C. 20-30%. D. 40-50%. 5. Phản ứng nào sau đây thể hiện tính khử của axit axetic? A. $CH_3COOH + NaOH \rightarrow CH_3COONa + H_2O$ B. $2CH_3COOH + CaCO_3 \rightarrow (CH_3COO)_2Ca + H_2O + CO_2$ C. $5CH_3COOH + 2KMnO_4 + 3H_2SO_4 \rightarrow 5CO_2 + 2MnSO_4 + K_2SO_4 + 8H_2O$ D. $CH_3COOH + C_2H_5OH \rightleftharpoons CH_3COOC_2H_5 + H_2O$ 6. Trong công nghiệp, axit axetic được sản xuất chủ yếu bằng phương pháp nào? A. Oxy hóa ancol etylic bằng $O_2$ có xúc tác. B. Oxy hóa metan ($CH_4$). C. Thủy phân vinyl axetat. D. Cho $CO$ phản ứng với $CH_3OH$. 7. Axit axetic là một axit cacboxylic, điều này có nghĩa là nhóm chức đặc trưng của nó là: A. Nhóm hiđroyl ($-OH$). B. Nhóm cacbonyl ($C=O$). C. Nhóm cacboxyl ($-COOH$). D. Nhóm amino ($-NH_2$). 8. Trong các tính chất sau, tính chất nào KHÔNG phải là của axit axetic? A. Tan tốt trong nước. B. Có mùi giấm. C. Là chất khí không màu. D. Có vị chua. 9. Phản ứng nào sau đây KHÔNG thể dùng để điều chế axit axetic? A. Oxy hóa ancol etylic bằng $O_2$. B. Oxy hóa axetanđehit bằng $O_2$. C. Thủy phân vinyl axetat. D. Cho $CH_3Cl$ tác dụng với $NaOH$ loãng. 10. Dung dịch axit axetic trong nước có thể làm đổi màu quỳ tím sang màu gì? A. Màu xanh. B. Màu đỏ. C. Màu vàng. D. Không đổi màu. 11. Axit axetic có công thức hóa học là gì? A. $CH_3COOH$ B. $HCOOH$ C. $CH_3OH$ D. $C_2H_5OH$ 12. Để nhận biết axit axetic, có thể dùng thuốc thử nào sau đây? A. Dung dịch $NaOH$. B. Kim loại $Na$. C. Dung dịch $NaHCO_3$. D. Nước. 13. Để tăng hiệu suất phản ứng este hóa giữa axit axetic và ancol etylic, người ta thường làm gì? A. Dùng dư axit axetic. B. Dùng dư ancol etylic. C. Chưng cất để loại bỏ nước tạo thành. D. Tất cả các biện pháp trên. 14. Phản ứng nào sau đây biểu diễn sự trung hòa axit axetic bởi một bazơ? A. $CH_3COOH + NaOH \rightarrow CH_3COONa + H_2O$ B. $CH_3COOH + CH_3OH \rightarrow CH_3COOCH_3 + H_2O$ C. $CH_3COOH + Mg \rightarrow (CH_3COO)_2Mg + H_2$ D. $CH_3COOH + NaHCO_3 \rightarrow CH_3COONa + H_2O + CO_2$ 15. Axit axetic có thể tham gia phản ứng este hóa với chất nào sau đây? A. $CH_3OH$ B. $NaOH$ C. $H_2$ D. $CuO$ Nộp đáp án Đề trắc nghiệm liên quan: [Chân trời] Trắc nghiệm ôn tập Hóa học 9 học kì 1 (Phần 1) [Chân trời] Trắc nghiệm KHTN 9 bài 14: Năng lượng của trái đất. Năng lượng hóa thạch [Chân trời] Trắc nghiệm KHTN 9 bài 41: Cấu trúc nhiễm sắc thể và đột biến nhiễm sắc thể [Chân trời] Trắc nghiệm KHTN 9 bài 31: Sơ lược về hóa học vỏ trái đất và khai thác tài nguyên từ vỏ Trái Đất [Chân trời] Trắc nghiệm KHTN 9 bài 6: Phản xạ toàn phần