[Cánh diều] Trắc nghiệm Ngữ văn 8 bài 10 Thực hành tiếng Việt [Cánh diều] Trắc nghiệm Ngữ văn 8 bài 10 Thực hành tiếng Việt 1. Phân biệt hai từ khen và tán dương. Từ nào có sắc thái trang trọng, nhấn mạnh sự ngưỡng mộ, ca ngợi công lao? A. Khen B. Tán dương C. Cả hai D. Không có sự khác biệt 2. Trong bài thực hành, khi phân tích lỗi dùng từ, việc sử dụng từ vô hình thay vì hữu hình trong câu Tác động của mạng xã hội là vô hình đối với sự phát triển của giới trẻ có thể được xem là lỗi gì? A. Lỗi dùng từ trái nghĩa B. Lỗi dùng từ sai nghĩa C. Lỗi dùng từ thừa D. Lỗi dùng từ thiếu 3. Trong câu Cô ấy có một giọng hát rất tuyệt vời., từ tuyệt vời có thể được thay thế bằng từ nào sau đây mà không làm thay đổi nhiều ý nghĩa? A. Hay B. Dở C. Bình thường D. Tệ 4. Trong bài thực hành, khi phân tích lỗi diễn đạt, câu Anh ấy đã vượt qua mọi khó khăn để đạt được thành công vang dội. mắc lỗi gì? A. Lỗi lặp từ B. Lỗi dùng từ không phù hợp C. Lỗi ngữ pháp D. Không có lỗi 5. Trong câu Cô ấy rất giỏi trong việc nấu ăn., từ giỏi có thể được thay thế bằng từ nào sau đây mà vẫn giữ nguyên ý nghĩa? A. Khéo léo B. Lười biếng C. Vụng về D. Chậm chạp 6. Phân biệt sắc thái nghĩa của hai từ vui vẻ và hạnh phúc. Từ nào diễn tả trạng thái tinh thần cao hơn, sâu sắc hơn? A. Vui vẻ B. Hạnh phúc C. Cả hai như nhau D. Không thể phân biệt 7. Trong bài thực hành, để phân tích lỗi diễn đạt, câu Ngôi nhà này rất lớn và rộng rãi. có được coi là lỗi không? A. Có, lỗi lặp ý B. Có, lỗi dùng từ sai C. Không, diễn đạt bình thường D. Có, lỗi ngữ pháp 8. Phân biệt hai từ dũng cảm và can đảm. Từ nào thường được dùng để chỉ sự mạnh dạn đối mặt với nguy hiểm, thử thách lớn? A. Dũng cảm B. Can đảm C. Cả hai D. Không có sự khác biệt 9. Phân biệt hai từ thành công và thắng lợi. Từ nào thường gắn với chiến thắng trong chiến tranh, thi đấu, hoặc đạt được mục tiêu lớn lao? A. Thành công B. Thắng lợi C. Cả hai D. Không có sự khác biệt 10. Trong bài thực hành, để làm rõ nghĩa của từ kiên trì, người ta thường liên hệ với phẩm chất nào sau đây? A. Nóng vội B. Chủ quan C. Nhẫn nại D. Hời hợt 11. Việc sử dụng từ bổ ích thay vì có ích trong câu Cuốn sách này rất bổ ích cho việc học tập của em. là lỗi gì? A. Lỗi dùng từ thừa B. Lỗi dùng từ sai nghĩa C. Lỗi lặp từ D. Không có lỗi 12. Tìm từ đồng nghĩa phù hợp nhất để thay thế từ thành tựu trong câu Đó là một thành tựu đáng tự hào của đất nước chúng ta. A. Kết quả B. Cơ hội C. Thử thách D. Dự định 13. Trong ngữ cảnh Anh ấy đã nỗ lực hết mình để hoàn thành công việc, từ nỗ lực có thể được thay thế bằng từ nào sau đây mà vẫn giữ nguyên nghĩa? A. Cố gắng B. Thoải mái C. Dễ dàng D. Ngẫu nhiên 14. Câu Cô ấy có một tài năng thiên bẩm về âm nhạc. mắc lỗi dùng từ nào? A. Lỗi lặp từ B. Lỗi dùng từ sai nghĩa C. Lỗi dùng từ thừa D. Không có lỗi 15. Trong bài thực hành tiếng Việt, khi phân tích lỗi dùng từ, việc sử dụng từ chăm chỉ để miêu tả một việc làm đơn giản, không đòi hỏi nhiều công sức là lỗi gì? A. Lỗi dùng từ sai sắc thái nghĩa B. Lỗi dùng từ trái nghĩa C. Lỗi dùng từ thừa D. Lỗi ngữ pháp 16. Câu Cô giáo giảng bài rất hào hứng làm cho cả lớp say sưa theo dõi. có lỗi dùng từ ở đâu? A. Từ hào hứng B. Từ giảng C. Từ say sưa D. Không có lỗi 17. Trong bài Thực hành tiếng Việt (Ngữ văn 8, Cánh diều), khi phân tích lỗi dùng từ, lỗi nào thường gặp nhất liên quan đến việc sử dụng từ ngữ không phù hợp với ngữ cảnh hoặc sắc thái ý nghĩa? A. Lỗi dùng từ sai nghĩa B. Lỗi dùng từ thiếu chính xác C. Lỗi dùng từ trái nghĩa D. Lỗi dùng từ trùng lặp 18. Phân tích câu Cậu bé rất thích đọc sách vì nó giúp cậu mở rộng kiến thức và tầm nhìn. Lỗi dùng từ (nếu có) ở đâu? A. Từ nó B. Từ thích C. Từ mở rộng D. Không có lỗi 19. Trong câu Mẹ tôi là người phụ nữ rất đảm đang., từ đảm đang có ý nghĩa là gì? A. Thông minh, lanh lợi B. Giỏi giang, tháo vát trong công việc gia đình C. Xinh đẹp, duyên dáng D. Vui vẻ, hòa đồng 20. Câu Anh ấy nói chuyện rất trôi chảy, mạch lạc. có lỗi dùng từ nào? A. Lỗi dùng từ sai nghĩa B. Lỗi dùng từ không phù hợp C. Lỗi lặp từ D. Không có lỗi 21. Phân biệt hai từ quan tâm và chú ý. Từ nào nhấn mạnh sự để tâm, lưu ý đến một đối tượng hay vấn đề cụ thể? A. Quan tâm B. Chú ý C. Cả hai D. Không có sự khác biệt 22. Trong câu Chiếc áo này rất đẹp nhưng giá lại khá cao., từ khá có ý nghĩa như thế nào? A. Rất cao B. Tương đối cao C. Không cao lắm D. Cao nhất 23. Việc sử dụng từ hoàn toàn trong câu Tôi hoàn toàn đồng ý với ý kiến của bạn. là nhằm mục đích gì? A. Nhấn mạnh mức độ đồng ý B. Làm câu văn thêm trang trọng C. Tạo sự khác biệt với các ý kiến khác D. Thể hiện sự ngập ngừng 24. Câu Cuốn sách này có nội dung rất phong phú và sâu sắc. mắc lỗi diễn đạt gì? A. Lỗi lặp từ B. Lỗi dùng từ sai nghĩa C. Lỗi ngữ pháp D. Không có lỗi 25. Phân biệt hai từ an toàn và bình yên. Từ nào nhấn mạnh sự vắng mặt của nguy hiểm, tai họa? A. An toàn B. Bình yên C. Cả hai D. Không từ nào Nộp đáp án Đề trắc nghiệm liên quan: [Cánh diều] Trắc nghiệm Ngữ văn 8 bài 4 Thực hành tiếng việt: Nghĩa tường minh và nghĩa hàm ẩn [Cánh diều] Trắc nghiệm Ngữ văn 8 bài 9 Thực hành tiếng Việt [Cánh diều] Trắc nghiệm Ngữ văn 8 bài 4 Ông Giuốc – đanh mặc lễ phục [Cánh diều] Trắc nghiệm Ngữ văn 8 bài 2 Nắng mới [Cánh diều] Trắc nghiệm Ngữ văn 8 bài 6 Người thầy đầu tiên