[KNTT] Trắc nghiệm Toán học 7 bài 6 Số vô tỉ. Căn bậc hai số học [KNTT] Trắc nghiệm Toán học 7 bài 6 Số vô tỉ. Căn bậc hai số học 1. Số nào sau đây KHÔNG phải là số vô tỉ? A. $\sqrt{2}$ B. $\sqrt{7}$ C. $\sqrt{\frac{4}{9}}$ D. $\sqrt{3}$ 2. Đâu là phát biểu ĐÚNG về số vô tỉ? A. Mọi số vô tỉ đều là số thực. B. Mọi số thực đều là số vô tỉ. C. Số vô tỉ là số có biểu diễn thập phân hữu hạn. D. Số vô tỉ không thể là số âm. 3. So sánh $\sqrt{10}$ và $3,16$. A. $\sqrt{10} < 3,16$ B. $\sqrt{10} = 3,16$ C. $\sqrt{10} > 3,16$ D. Không so sánh được 4. Số nào sau đây là số vô tỉ? A. $-\sqrt{4}$ B. $0,5$ C. $-\sqrt{3}$ D. $1,23$ 5. So sánh $\sqrt{5}$ và $2$. A. $\sqrt{5} < 2$ B. $\sqrt{5} = 2$ C. $\sqrt{5} > 2$ D. Không so sánh được 6. Số nào sau đây là bình phương của một số hữu tỉ? A. $5$ B. $2$ C. $9$ D. $3$ 7. Tập hợp các số vô tỉ ký hiệu là: A. $Q$ B. $N$ C. $R$ D. $I$ 8. Số thập phân nào sau đây là số vô tỉ? A. $3,14159$ B. $0,333...$ C. $1,23456789...$ D. $2,71828$ 9. Giá trị của $\sqrt{81}$ là: A. $-9$ B. $\pm 9$ C. $9$ D. $81$ 10. Cho $x$ là một số thực. Nếu $x^2 = 7$, thì $x$ bằng bao nhiêu? A. $7$ B. $\sqrt{7}$ C. $-\sqrt{7}$ D. $\pm \sqrt{7}$ 11. Giá trị của $\sqrt{1}$ là: A. $1$ B. $-1$ C. $\pm 1$ D. $0$ 12. Giá trị của $\sqrt{0,04}$ là: A. $0,02$ B. $0,2$ C. $2$ D. $0,0016$ 13. Giá trị của $\sqrt{121}$ bằng bao nhiêu? A. $11$ B. $121$ C. $\pm 11$ D. $10$ 14. Căn bậc hai số học của 16 là bao nhiêu? A. $\pm 4$ B. $4$ C. $-4$ D. $256$ 15. Số nào sau đây là số vô tỉ? A. $0.123123...$ B. $\sqrt{9}$ C. $\pi$ D. $1,5$ Nộp đáp án Đề trắc nghiệm liên quan: [KNTT] Trắc nghiệm Toán học 7 bài 13 Hai tam giác bằng nhau, trường hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác [KNTT] Trắc nghiệm Toán học 7 chương 5 Thu thập và biểu diễn dữ liệu bài luyện tập chung trang 106 [KNTT] Trắc nghiệm Toán học 7 bài 31 Quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong một tam giác [KNTT] Trắc nghiệm Toán học 7 chương 10 một số hình khối trong thực tiễn bài Luyện tập trang 101 [KNTT] Trắc nghiệm Toán học 7 học kì I