[KNTT] Trắc nghiệm KHTN 6 bài 21 : Quan sát và phân biệt một số loại tế bào [KNTT] Trắc nghiệm KHTN 6 bài 21 : Quan sát và phân biệt một số loại tế bào 1. Nếu bạn đang quan sát một mẫu vật dưới kính hiển vi và chỉ nhìn thấy những chấm nhỏ màu xanh lục, thì khả năng cao bạn đang quan sát bộ phận nào của tế bào thực vật? A. Nhân tế bào B. Lục lạp C. Vách tế bào D. Không bào 2. Bộ phận nào trong tế bào động vật có vai trò quan trọng trong việc hô hấp tế bào, cung cấp năng lượng cho hoạt động sống của tế bào? A. Nhân tế bào B. Lưới nội chất C. Lysosome D. Ty thể 3. Đặc điểm nào sau đây chỉ có ở tế bào động vật mà không có ở tế bào thực vật? A. Có màng sinh chất B. Có ribosome C. Có trung thể (trừ thực vật bậc cao) D. Có chất tế bào 4. Tế bào nào sau đây KHÔNG có vách tế bào? A. Tế bào biểu bì lá cây B. Tế bào nấm men C. Tế bào hồng cầu ở người D. Tế bào vi khuẩn 5. Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải là đặc điểm chung của tế bào nhân thực? A. Có màng sinh chất B. Có chất tế bào (bào tương) C. Có nhân hoàn chỉnh D. Có các bào quan có màng bao bọc 6. Sự khác biệt cơ bản nhất giữa tế bào thực vật và tế bào động vật là gì? A. Tế bào thực vật có màng sinh chất, tế bào động vật thì không. B. Tế bào thực vật có lục lạp và vách tế bào, tế bào động vật thì không có hai cấu trúc này. C. Tế bào thực vật có nhân, tế bào động vật thì không có nhân. D. Tế bào thực vật có ty thể, tế bào động vật thì không có ty thể. 7. Trong quá trình quan sát tế bào dưới kính hiển vi, nếu ảnh quan sát được quá nhỏ, ta cần điều chỉnh gì để tăng độ phóng đại? A. Thay đổi vật kính có độ phóng đại lớn hơn và điều chỉnh núm vặn điều chỉnh vật kính. B. Thay đổi thị kính có độ phóng đại nhỏ hơn và điều chỉnh núm vặn điều chỉnh bàn kính. C. Thay đổi vật kính có độ phóng đại nhỏ hơn và điều chỉnh núm vặn điều chỉnh tiêu bản. D. Thay đổi thị kính có độ phóng đại lớn hơn và điều chỉnh núm vặn điều chỉnh tiêu cự. 8. Trong kính hiển vi quang học, vật kính và thị kính có vai trò gì khác nhau trong việc tạo ảnh của mẫu vật? A. Vật kính tạo ảnh thật, ngược chiều, nhỏ hơn vật; thị kính tạo ảnh ảo, ngược chiều với ảnh thật, lớn hơn. B. Vật kính tạo ảnh ảo, cùng chiều, lớn hơn vật; thị kính tạo ảnh thật, ngược chiều, nhỏ hơn. C. Vật kính tạo ảnh thật, cùng chiều, nhỏ hơn vật; thị kính tạo ảnh thật, ngược chiều, lớn hơn. D. Vật kính tạo ảnh ảo, ngược chiều, lớn hơn vật; thị kính tạo ảnh ảo, cùng chiều, nhỏ hơn. 9. Bộ phận nào của tế bào thực vật có vai trò chính trong việc bảo vệ tế bào và duy trì hình dạng của tế bào? A. Màng sinh chất B. Bào tương C. Vách tế bào D. Nhân tế bào 10. Khi quan sát tế bào thực vật dưới kính hiển vi, bộ phận nào của tế bào thường có hình dạng nhất định và chứa sắc tố giúp lá có màu xanh? A. Nhân tế bào B. Bào tương C. Vách tế bào D. Diệp lục trong lục lạp 11. Trong các loại tế bào sau đây, loại nào có khả năng tự di chuyển bằng roi hoặc lông bơi? A. Tế bào biểu bì lá B. Tế bào vi khuẩn (một số loài) C. Tế bào mạch gỗ D. Tế bào thịt lá 12. Cấu trúc nào của tế bào thực vật được cấu tạo chủ yếu từ cellulose và đóng vai trò quan trọng trong việc chống lại áp suất thẩm thấu? A. Màng sinh chất B. Vách tế bào C. Không bào D. Chất nền ngoại bào 13. Khi quan sát một tế bào dưới kính hiển vi và thấy nó có hình dạng cố định, cứng cáp và có khả năng quang hợp, ta có thể kết luận đó là loại tế bào nào? A. Tế bào động vật B. Tế bào nấm C. Tế bào thực vật D. Tế bào vi khuẩn 14. Khi quan sát tế bào dưới kính hiển vi, ta thấy có một cấu trúc lớn chứa đầy dịch và chiếm phần lớn thể tích tế bào. Đây có thể là bào quan nào? A. Nhân tế bào B. Lục lạp C. Không bào D. Ty thể 15. Tại sao khi quan sát tế bào thực vật bằng kính hiển vi, ta thường dùng tiêu bản tươi có một giọt nước cất trên lá kính? A. Để làm khô mẫu vật, giúp tế bào co lại và dễ quan sát hơn. B. Để tạo môi trường nước cho tế bào sống, duy trì hình dạng và hoạt động sống của tế bào. C. Để làm tăng độ tương phản của tế bào với môi trường xung quanh. D. Để cố định tế bào, ngăn chúng di chuyển trong quá trình quan sát. Nộp đáp án Đề trắc nghiệm liên quan: [KNTT] Trắc nghiệm KHTN 6 bài 14 : Một số nhiên liệu [KNTT] Trắc nghiệm KHTN 6 bài 49: Năng lượng hao phí [KNTT] Trắc nghiệm KHTN 6 bài 26: Khóa lưỡng phân [KNTT] Trắc nghiệm KHTN 6 bài 35 : Thực hành quan sát và phân biệt một số nhóm thực vật [KNTT] Trắc nghiệm KHTN 6 bài 1: Giới thiệu về khoa học tự nhiên