[Chân trời] Trắc nghiệm Tiếng Việt 5 bài 1: Từ đồng nghĩa

[Chân trời] Trắc nghiệm Tiếng Việt 5 bài 1: Từ đồng nghĩa

1. Câu nào sau đây sử dụng từ đồng nghĩa đúng nhất để thay thế cho từ vất vả?
2. Chọn từ đồng nghĩa với vĩ đại để mô tả một nhân vật lịch sử có công lớn với đất nước.
3. Trong câu Ngọn núi sừng sững giữa trời xanh., từ nào có nghĩa gần nhất với sừng sững?
4. Chọn từ đồng nghĩa với khen ngợi để điền vào chỗ trống: Cô giáo đã ____ học sinh đạt thành tích cao.
5. Từ nào dưới đây KHÔNG đồng nghĩa với hòa bình?
6. Từ nào dưới đây KHÔNG đồng nghĩa với từ vui vẻ?
7. Xác định cặp từ đồng nghĩa phù hợp nhất với chắc chắn trong câu Tôi tin rằng bạn sẽ thành công, điều đó là chắc chắn.
8. Chọn từ đồng nghĩa với chăm chỉ để điền vào chỗ trống: Bà em làm việc rất _____, không bao giờ nghỉ ngơi.
9. Tìm từ đồng nghĩa với bận rộn để mô tả một ngày làm việc nhiều công việc.
10. Trong câu Chiếc lá vàng rơi xao xác trên mặt đất., từ nào có nghĩa gần nhất với xao xác?
11. Trong câu Khung cảnh thật thanh bình và yên ả, từ nào có nghĩa gần nhất với thanh bình?
12. Xác định cặp từ đồng nghĩa phù hợp nhất với từ cao thượng trong câu Anh ấy có một tấm lòng cao thượng, luôn giúp đỡ mọi người.
13. Trong câu Biển cả bao la trải dài đến chân trời., từ nào có nghĩa gần nhất với bao la?
14. Xác định cặp từ đồng nghĩa phù hợp nhất để thay thế cho từ hiền lành trong câu Chú chó nhà em rất hiền lành và quấn chủ.
15. Từ nào có nghĩa gần nhất với giản dị trong câu Cô ấy có một phong cách sống rất giản dị.
16. Trong câu Cánh đồng intervenant trải dài bất tận., từ nào có nghĩa gần nhất với bất tận?
17. Trong câu Những cánh đồng lúa chín vàng trải dài tít tắp, từ nào dưới đây có nghĩa gần nhất với từ tít tắp?
18. Từ nào dưới đây KHÔNG đồng nghĩa với từ xa lạ?
19. Xác định từ đồng nghĩa với thông minh trong câu Bạn Lan là một cô bé rất thông minh, học đâu nhớ đó.
20. Câu nào sau đây sử dụng từ đồng nghĩa đúng nhất để thay thế cho từ nhỏ bé?
21. Xác định cặp từ đồng nghĩa phù hợp nhất với kiên trì trong câu Cô ấy đã kiên trì luyện tập mỗi ngày để đạt được thành công.
22. Từ nào dưới đây KHÔNG đồng nghĩa với thật thà?
23. Xác định từ đồng nghĩa với hiện đại trong câu Ngôi trường được trang bị cơ sở vật chất rất hiện đại.
24. Trong đoạn văn Bầu trời mùa thu thật trong xanh. Nắng vàng dịu nhẹ trải khắp không gian., từ nào có nghĩa gần nhất với dịu nhẹ?
25. Tìm từ đồng nghĩa với mạnh mẽ trong câu Anh ấy có một ý chí mạnh mẽ để vượt qua mọi thử thách.