[Cánh diều] Trắc nghiệm tiếng Việt 5 bài 1: Từ đồng nghĩa

[Cánh diều] Trắc nghiệm tiếng Việt 5 bài 1: Từ đồng nghĩa

1. Tìm từ đồng nghĩa với chăm chỉ trong tình huống làm việc nhóm:
2. Từ nào dưới đây đồng nghĩa với khéo léo?
3. Cặp từ nào dưới đây KHÔNG phải là từ đồng nghĩa?
4. Tìm từ đồng nghĩa với tỉnh táo trong tình huống cần sự tập trung:
5. Cặp từ nào dưới đây KHÔNG phải là từ đồng nghĩa?
6. Cặp từ nào dưới đây KHÔNG phải là từ đồng nghĩa?
7. Cặp từ nào dưới đây có nghĩa gần nhất với lúng túng?
8. Cặp từ nào dưới đây có nghĩa gần nhất với tuyệt đối?
9. Tìm từ đồng nghĩa với hào phóng trong hành động cho tặng:
10. Cặp từ nào dưới đây KHÔNG phải là từ đồng nghĩa?
11. Từ nào dưới đây đồng nghĩa với tuyệt vời?
12. Cặp từ nào dưới đây KHÔNG phải là từ đồng nghĩa?
13. Cặp từ nào dưới đây có nghĩa gần nhất với hoang mang?
14. Cặp từ nào dưới đây có nghĩa gần nhất với kiên trì?
15. Tìm từ đồng nghĩa với vui vẻ trong câu: Khuôn mặt cô giáo luôn rạng rỡ, vui vẻ.
16. Tìm từ đồng nghĩa với thảo luận trong ngữ cảnh cuộc họp:
17. Tìm từ đồng nghĩa với thông minh trong câu sau: Cô bé rất thông minh nên học bài rất nhanh.
18. Tìm từ đồng nghĩa với từ nhí nhảnh trong các lựa chọn sau:
19. Cặp từ nào dưới đây KHÔNG phải là từ đồng nghĩa?
20. Tìm từ đồng nghĩa với hân hoan trong các lựa chọn sau:
21. Đâu là cặp từ đồng nghĩa với hiền lành?
22. Tìm từ đồng nghĩa với sung sướng trong các lựa chọn sau:
23. Tìm từ đồng nghĩa với bình yên trong câu: Cuộc sống nơi làng quê thật bình yên.
24. Tìm từ đồng nghĩa với vĩ đại trong các lựa chọn sau:
25. Trong các cặp từ dưới đây, cặp từ nào chứa từ đồng nghĩa với sáng sủa?