[Kết nối] Trắc nghiệm Toán học 3 bài 23 Nhân số có hai chữ số với số có một chữ số [Kết nối] Trắc nghiệm Toán học 3 bài 23 Nhân số có hai chữ số với số có một chữ số 1. Tìm số tròn chục lớn nhất có hai chữ số mà khi nhân với 8 thì kết quả là một số có ba chữ số. A. $100$ B. $110$ C. $120$ D. $130$ 2. Tìm hiệu của tích số lớn nhất có hai chữ số và số 9, và tích số bé nhất có hai chữ số và số 9. A. $891$ B. $810$ C. $801$ D. $900$ 3. Một chiếc xe buýt chở 45 hành khách. Sau đó, thêm 3 xe buýt nữa, mỗi xe chở 40 hành khách. Hỏi tổng cộng có bao nhiêu hành khách? A. $165$ hành khách B. $120$ hành khách C. $150$ hành khách D. $200$ hành khách 4. Một người đi bộ với vận tốc $5$ km/giờ. Hỏi sau $12$ giờ, người đó đi được bao nhiêu km? A. $50$ km B. $60$ km C. $70$ km D. $65$ km 5. Một người nông dân trồng 5 luống rau, mỗi luống trồng 12 cây cà chua. Hỏi tổng cộng có bao nhiêu cây cà chua? A. $50$ cây B. $60$ cây C. $65$ cây D. $70$ cây 6. Nếu $a = 30$ và $b = 6$, thì $a \times b$ bằng bao nhiêu? A. $150$ B. $180$ C. $210$ D. $240$ 7. Tìm tích của số lớn nhất có hai chữ số và số 2. A. $198$ B. $200$ C. $100$ D. $196$ 8. Một hộp có 24 cái bút chì màu. Hỏi 4 hộp như vậy có tất cả bao nhiêu cái bút chì màu? A. $96$ cái bút chì màu B. $100$ cái bút chì màu C. $28$ cái bút chì màu D. $90$ cái bút chì màu 9. Tính kết quả của phép nhân $36 \times 7$. A. $252$ B. $242$ C. $259$ D. $260$ 10. Trong một phép nhân, nếu một thừa số là 42 và thừa số kia là 5, thì tích là bao nhiêu? A. $200$ B. $210$ C. $220$ D. $230$ 11. Tính kết quả của phép nhân: $15 \times 3$ A. $45$ B. $35$ C. $55$ D. $18$ 12. Tính nhẩm $25 \times 5$. A. $100$ B. $150$ C. $125$ D. $175$ 13. Một cuộn dây dài 85 mét. Người ta cắt đi 3 lần, mỗi lần cắt đi 15 mét. Hỏi còn lại bao nhiêu mét dây? A. $40$ mét B. $50$ mét C. $35$ mét D. $45$ mét 14. Một lớp học có 12 bàn học. Mỗi bàn có 4 học sinh ngồi. Hỏi lớp học đó có bao nhiêu học sinh? A. $44$ học sinh B. $58$ học sinh C. $48$ học sinh D. $16$ học sinh 15. Tìm số lớn nhất có thể lập được từ phép nhân một số có hai chữ số với 7, sao cho kết quả không vượt quá 100. A. $98$ B. $91$ C. $84$ D. $70$ Nộp đáp án Đề trắc nghiệm liên quan: [Kết nối] Trắc nghiệm Toán học 3 bài 3 Tìm thành phần trong phép cộng, phép trừ [Kết nối] Trắc nghiệm Toán học 3 bài 59 Các số có năm chữ số. Số 100 000- [Kết nối] Trắc nghiệm Toán học 3 bài 70 Nhân một số có năm chữ số với số có một chữ số [Kết nối] Trắc nghiệm Toán học 3 bài 26 Chia số có hai chữ số cho số có một chữ số [Kết nối] Trắc nghiệm Toán học 3 bài 38 Biểu thức số. Tính giá trị của biểu thức số