[Kết nối] Trắc nghiệm Toán học 3 bài 59 Các số có năm chữ số. Số 100 000- [Kết nối] Trắc nghiệm Toán học 3 bài 59 Các số có năm chữ số. Số 100 000- 1. Số 100000 đọc là gì? A. Một trăm nghìn B. Một triệu C. Mười nghìn D. Trăm nghìn 2. Giá trị của chữ số 5 trong số 54321 là gì? A. 50 B. 5000 C. 50000 D. 5 3. Số nào là số tròn chục lớn nhất có năm chữ số? A. 99990 B. 99995 C. 99980 D. 100000 4. Số liền sau của số 99999 là số nào? A. 99999 B. 100001 C. 100000 D. 99998 5. Số liền trước của số 100000 là số nào? A. 100001 B. 99999 C. 100000 D. 99990 6. Số nào được viết dưới dạng tổng các lũy thừa của 10 là $8 \times 10000 + 0 \times 1000 + 2 \times 100 + 3 \times 10 + 4 \times 1$? A. 80234 B. 82340 C. 800234 D. 8234 7. So sánh hai số: 56789 và 56798. Số nào lớn hơn? A. 56789 lớn hơn B. 56798 lớn hơn C. Hai số bằng nhau D. Không so sánh được 8. Chữ số 0 ở hàng nào trong số 100000? A. Hàng đơn vị B. Hàng chục C. Hàng trăm nghìn D. Hàng trăm 9. Trong các số sau, số nào là số có năm chữ số? A. 10000 B. 100000 C. 1000 D. 1000000 10. Số 100000 có bao nhiêu chữ số? A. Năm chữ số B. Sáu chữ số C. Bảy chữ số D. Bốn chữ số 11. Nếu ta tăng số 99999 lên 1 đơn vị, ta sẽ được số nào? A. 99999 B. 100000 C. 99998 D. 100001 12. Số lớn nhất có năm chữ số là số nào? A. 99998 B. 99999 C. 100000 D. 99990 13. Giá trị của chữ số 0 ở hàng chục nghìn trong số 100000 là bao nhiêu? A. 0 B. 10000 C. 100000 D. 00000 14. Số nào là số nhỏ nhất có sáu chữ số? A. 99999 B. 100000 C. 100001 D. 111111 15. Số 100000 có bao nhiêu đơn vị? A. 100 B. 1000 C. 100000 D. 10000 Nộp đáp án Đề trắc nghiệm liên quan: [Kết nối] Trắc nghiệm Toán học 3 bài 28 Bài toán giải bằng hai bước tính [Kết nối] Trắc nghiệm Toán học 3 chủ đề 11 các số đến 100000 bài 62 Luyện tập chung [Kết nối] Trắc nghiệm Toán học 3 bài 6 Bảng nhân 4, bảng chia 4 [Kết nối] Trắc nghiệm Toán học 3 bài 16 Điểm ở giữa, trung điểm của đoạn thẳng [Kết nối] Trắc nghiệm Toán học 3 bài 50 Chu vi hình tam giác, hình tứ giác, hình chữ nhật, hình vuông