[Cánh diều] Trắc nghiệm Toán học 3 bài 1 Ôn tập về các số trong phạm vi 1000 [Cánh diều] Trắc nghiệm Toán học 3 bài 1 Ôn tập về các số trong phạm vi 1000 1. Tìm số bé nhất có ba chữ số khác nhau. A. 100 B. 102 C. 120 D. 112 2. Giá trị của chữ số 4 trong số 248 là bao nhiêu? A. 4 B. 40 C. 400 D. 248 3. Số 548 đọc là gì? A. Năm trăm bốn mươi tám B. Năm mươi tư tám C. Năm trăm tám mươi tư D. Năm mươi tám tư 4. Trong các số: 567, 756, 675, 765. Số lớn nhất là số nào? A. 567 B. 756 C. 675 D. 765 5. Số nào là số có ba chữ số? A. 99 B. 1000 C. 101 D. 9999 6. Giá trị của chữ số 9 trong số 935 là bao nhiêu? A. 9 B. 90 C. 900 D. 935 7. Trong các số: 890, 980, 809, 908. Số bé nhất là số nào? A. 980 B. 890 C. 908 D. 809 8. Số nào sau đây bằng $700 + 50 + 3$? A. 753 B. 357 C. 735 D. 573 9. Số nào sau đây bằng $900 + 8$? A. 98 B. 908 C. 9008 D. 809 10. Tìm số lớn nhất có ba chữ số khác nhau. A. 999 B. 987 C. 978 D. 897 11. Số 800 đọc là gì? A. Tám trăm B. Tám mươi C. Tám D. Tám trăm không mươi 12. Chữ số 0 có thể đứng ở hàng nào trong số có ba chữ số? A. Hàng trăm B. Hàng chục hoặc hàng đơn vị C. Hàng trăm hoặc hàng chục D. Hàng trăm hoặc hàng đơn vị 13. Số gồm 3 trăm, 7 chục và 2 đơn vị được viết là: A. 372 B. 732 C. 327 D. 237 14. Số liền trước của số bé nhất có ba chữ số là số nào? A. 101 B. 99 C. 100 D. 98 15. Số liền sau của số lớn nhất có ba chữ số là số nào? A. 1001 B. 999 C. 1000 D. 998 Nộp đáp án Đề trắc nghiệm liên quan: [Cánh diều] Trắc nghiệm Toán học 3 bài 4 MI-LI-MÉT [Cánh diều] Trắc nghiệm Toán học 3 chủ đề 2 nhân, chia các số trong phạm vi 1000 bài 36 Luyện tập trang 79 [Cánh diều] Trắc nghiệm Toán học 3 bài 57 Các số trong phạm vi 10 000 [Cánh diều] Trắc nghiệm Toán học 3 chủ đề 1 bảng nhân, bảng chia bài 25 Luyện tập (tiếp theo) trang 54 [Cánh diều] Trắc nghiệm Toán học 3 chủ đề 4 cộng, trừ, nhân, chia trong phạm vi 100000 bài 89 Luyện tập chung trang 81