[Cánh diều] Trắc nghiệm Toán học 3 chủ đề 3 các số trong phạm vi 100000 bài 63 Luyện tập trang 20 [Cánh diều] Trắc nghiệm Toán học 3 chủ đề 3 các số trong phạm vi 100000 bài 63 Luyện tập trang 20 1. Thực hiện phép tính: $98765 - 23456$ A. 75309 B. 75319 C. 75300 D. 76309 2. Số 99999 có bao nhiêu chữ số 9? A. 4 B. 3 C. 5 D. 1 3. Viết số gồm: Năm mươi nghìn, hai trăm linh ba. A. 50203 B. 5203 C. 50023 D. 5230 4. Tìm số liền trước của số 90000. A. 90001 B. 89999 C. 89000 D. 900000 5. Số 67890 đọc là gì? A. Sáu mươi bảy nghìn tám trăm chín mươi B. Sáu bảy tám chín mươi C. Sáu mươi bảy tám trăm chín mươi D. Sáu mươi bảy nghìn tám mươi chín 6. Số nào là số tròn chục lớn nhất nhỏ hơn 50000? A. 50000 B. 49999 C. 49990 D. 49000 7. So sánh hai số: 89765 và 87965. A. 89765 > 87965 B. 89765 < 87965 C. 89765 = 87965 D. Không so sánh được 8. Giá trị của chữ số 7 trong số 47385 là bao nhiêu? A. 7 B. 7000 C. 700 D. 70000 9. Thực hiện phép tính: $100000 - 54321$ A. 45679 B. 45678 C. 54321 D. 45689 10. Tìm $x$ biết: $x + 34567 = 89012$. A. 54445 B. 123579 C. 54545 D. 54455 11. Tìm $y$ biết: $y - 12345 = 67890$. A. 55545 B. 80235 C. 80234 D. 55546 12. Số lớn nhất có 5 chữ số là số nào? A. 99999 B. 100000 C. 9999 D. 10000 13. Số bé nhất có 6 chữ số là số nào? A. 999999 B. 100000 C. 1000000 D. 99999 14. Tìm số liền sau của số 78999. A. 79000 B. 78998 C. 789990 D. 79001 15. Thực hiện phép tính: $56789 + 12345$ A. 69134 B. 69124 C. 68134 D. 70000 Nộp đáp án Đề trắc nghiệm liên quan: [Cánh diều] Trắc nghiệm Toán học 3 bài 52 Chu vi hình chữ nhật – Chu vi hình vuông [Cánh diều] Trắc nghiệm Toán học 3 chủ đề 4 cộng, trừ, nhân, chia trong phạm vi 100000 bài 85 Luyện tập trang 73 [Cánh diều] Trắc nghiệm Toán học 3 bài 20 Giảm một số đi một số lần [Cánh diều] Trắc nghiệm Toán học 3 học kì I [Cánh diều] Trắc nghiệm Toán học 3 bài 31 Nhân với số có một chữ số (không nhớ)