[Cánh diều] Trắc nghiệm Sinh học 7 kì 2 [Cánh diều] Trắc nghiệm Sinh học 7 kì 2 1. Ngành Giun đốt (Annelida) có đặc điểm nổi bật nào về cấu tạo cơ thể? A. Cơ thể có đối xứng hai bên B. Cơ thể có nhiều đốt C. Có khoang cơ thể chính thức D. Cả ba đặc điểm trên 2. Tại sao tim của chim và động vật có vú được coi là hoàn chỉnh? A. Vì có 4 ngăn B. Vì máu đỏ tươi và máu đỏ thẫm không trộn lẫn C. Vì có vòng tuần hoàn lớn và nhỏ riêng biệt D. Tất cả các lý do trên 3. Trong hệ thống phân loại sinh học, loài nào sau đây thuộc giới Động vật nguyên sinh? A. Tảo lục B. Nấm mốc C. Trùng roi xanh D. Vi khuẩn lam 4. Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải là của lớp Giáp xác? A. Có bộ xương ngoài bằng kitin B. Có 2 đôi râu C. Hô hấp bằng phổi D. Thường sống ở biển 5. Đặc điểm nào sau đây là chung cho cả trai sông và ốc bươu vàng? A. Di chuyển bằng chân B. Có vỏ bằng đá vôi C. Có hệ thần kinh dạng chuỗi hạch D. Hô hấp bằng mang 6. Trong ngành Động vật có xương sống, nhóm nào có đặc điểm thở bằng mang và có 2 ngăn tim? A. Lưỡng cư B. Bò sát C. Cá D. Chim 7. Đặc điểm nào sau đây là của ngành Thân mềm? A. Cơ thể có lông bơi B. Cơ thể có vỏ đá vôi C. Cơ thể có đối xứng tỏa tròn D. Cơ thể có ba lớp phôi 8. Động vật nào sau đây thuộc lớp Bò sát? A. Ếch đồng B. Rắn hổ mang C. Cá sấu D. Cả hai và ba 9. Trong vòng đời của tôm, giai đoạn ấu trùng nào thường trôi nổi tự do trong nước biển? A. Ấu trùng Nauplius B. Ấu trùng Zoea C. Ấu trùng Mysis D. Cả ba giai đoạn trên 10. Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải là của động vật có xương sống? A. Có xương sống B. Hệ thần kinh dạng ống C. Có mang D. Tim có 2, 3 hoặc 4 ngăn 11. Cơ quan nào ở cá voi có chức năng lọc và giữ lại các sinh vật phù du nhỏ bé? A. Răng B. Mang C. Râu D. Vây 12. Hệ tiêu hóa của thân mềm (Mollusca) thường có cấu tạo như thế nào? A. Chưa có ruột B. Ruột túi C. Ruột thẳng, có hậu môn D. Ruột xoắn ốc 13. Hệ thống đường dẫn khí ở động vật có vú bao gồm những cơ quan nào theo trình tự từ ngoài vào trong? A. Mũi, khí quản, phế quản, phế nang B. Miệng, họng, thanh quản, phế quản C. Mũi, họng, thanh quản, khí quản D. Khí quản, mũi, họng, phế nang 14. Đặc điểm nào giúp động vật có vú thích nghi với nhiều môi trường sống khác nhau? A. Hô hấp bằng phổi B. Tim 4 ngăn C. Đẻ con và nuôi con bằng sữa mẹ D. Có bộ lông mao 15. Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải là của ngành Ruột khoang? A. Cơ thể có đối xứng tỏa tròn B. Có hệ thần kinh dạng lưới C. Cơ thể có 3 lớp phôi D. Có tế bào gai chứa chất độc 16. Côn trùng có bao nhiêu cặp chân? A. 2 cặp B. 3 cặp C. 4 cặp D. 6 cặp 17. Mắt kép của côn trùng có chức năng chính là gì? A. Nhìn rõ các vật ở gần B. Nhìn rõ các vật ở xa C. Phát hiện chuyển động nhanh D. Phân biệt màu sắc tinh tế 18. Đặc điểm nào là sự khác biệt rõ rệt nhất giữa lưỡng cư và bò sát? A. Có chi B. Thở bằng phổi C. Da D. Tim 19. Sán lá gan thường ký sinh ở đâu trong cơ thể vật chủ chính là người? A. Phổi B. Ruột non C. Mật D. Tim 20. Trong chu trình sống của sán dây, giai đoạn nào lây nhiễm sang người? A. Trứng B. Ấu trùng nang (Cysticercus) C. Sán trưởng thành D. Ấu trùng vảy (Onchosphere) 21. Đặc điểm nào giúp chim có thể bay được? A. Xương cánh rỗng, nhẹ B. Lông vũ tạo lực nâng C. Cơ ngực phát triển D. Tất cả các đặc điểm trên 22. Trong hệ thống tuần hoàn của động vật có vú, máu đi từ tâm thất trái lên đâu? A. Động mạch phổi B. Động mạch chủ C. Tĩnh mạch phổi D. Tĩnh mạch chủ 23. Loài chim nào sau đây có khả năng bay lượn tốt nhất? A. Gà B. Vịt C. Chim sẻ D. Đà điểu 24. Loại sinh vật nào sau đây KHÔNG thuộc giới Động vật? A. Sứa B. Giun đất C. Nấm men D. Cá chép 25. Đặc điểm nào giúp giun đất thích nghi với đời sống trong đất ẩm? A. Da khô, có vảy B. Da ẩm, trần, có chất nhầy C. Hô hấp bằng mang D. Có chân khớp Nộp đáp án Đề trắc nghiệm liên quan: [Cánh diều] Trắc nghiệm Sinh học 7 bài 24 Vai trò của nước và các chất dinh dưỡng đối với cơ thể sinh vật [Cánh diều] Trắc nghiệm Sinh học 7 bài 32 Khái quát về sinh sản và sinh sản vô tính ở sinh vật [Cánh diều] Trắc nghiệm Sinh học 7 bài 23 Trao đổi khí ở sinh vật [Cánh diều] Trắc nghiệm Sinh học 7 bài 22 Các yếu tố ảnh hưởng đến hô hấp tế bào [Cánh diều] Trắc nghiệm Sinh học 7 bài 33 Sinh sản hữu tính ở động vật