[Cánh diều] Trắc nghiệm Tiếng việt 4 bài 7 Luyện từ và câu – Tính từ [Cánh diều] Trắc nghiệm Tiếng việt 4 bài 7 Luyện từ và câu - Tính từ 1. Trong câu Những cánh đồng lúa chín vàng ươm., từ vàng ươm có tác dụng gì? A. Chỉ hoạt động B. Miêu tả màu sắc C. Chỉ thời gian D. Chỉ nơi chốn 2. Chọn tính từ miêu tả sự yên bình, thanh tĩnh. A. Ầm ĩ B. Náo động C. Tĩnh lặng D. Hỗn loạn 3. Tính từ nào dưới đây KHÔNG miêu tả sự nguy hiểm? A. Nguy hiểm B. Nguy cấp C. An toàn D. Hiểm họa 4. Chọn tính từ thích hợp để miêu tả một cuốn sách hay. A. Nhạt nhẽo B. Dài dòng C. Hấp dẫn D. Khó hiểu 5. Trong câu Những đám mây trắng xốp như bông., tính từ xốp miêu tả đặc điểm gì của đám mây? A. Màu sắc B. Trạng thái C. Độ mềm mại, nhẹ nhàng D. Âm thanh 6. Trong câu Những bông hoa cúc vàng tươi., từ vàng tươi có vai trò gì? A. Bổ ngữ B. Trạng ngữ C. Chủ ngữ D. Vị ngữ (tính từ) 7. Tính từ nào miêu tả sự hiền lành, tốt bụng? A. Độc ác B. Khó tính C. Tốt bụng D. Cáu kỉnh 8. Trong câu Con đường quanh co, khúc khuỷu., hai tính từ quanh co và khúc khuỷu có tác dụng gì? A. Chỉ số lượng B. Miêu tả hình dạng, đặc điểm C. Chỉ hành động D. Chỉ thời gian 9. Tính từ nào diễn tả sự mạnh mẽ, kiên cường? A. Yếu ớt B. Mềm yếu C. Vững chãi D. Nhút nhát 10. Từ nào là tính từ miêu tả âm thanh? A. Rộn ràng B. Bay bổng C. Trong trẻo D. Lớn lao 11. Xác định tính từ trong câu: Mặt trời đỏ rực chiếu sáng khắp nơi. A. Mặt trời B. Đỏ rực C. Chiếu sáng D. Khắp nơi 12. Trong câu Anh ấy có đôi mắt sáng long lanh., tính từ sáng long lanh có tác dụng gì? A. Chỉ hoạt động B. Miêu tả ánh sáng, vẻ đẹp C. Chỉ thời gian D. Chỉ nơi chốn 13. Chọn tính từ miêu tả sự nhanh nhẹn, linh hoạt. A. Chậm chạp B. Vụng về C. Lanh lẹ D. Cứng nhắc 14. Chọn một tính từ để miêu tả bầu không khí trong một ngày lễ hội sôi động. A. Tĩnh lặng B. Buồn bã C. Náo nhiệt D. Cô đơn 15. Tính từ nào miêu tả sự to lớn, hùng vĩ? A. Nhỏ bé B. Khổng lồ C. Mảnh mai D. Thanh mảnh 16. Chọn tính từ miêu tả cảm giác vui vẻ, phấn khởi. A. Buồn bã B. Thất vọng C. Hào hứng D. Lo lắng 17. Trong câu Những ngọn núi sừng sững vươn lên trời cao., tính từ sừng sững có ý nghĩa gì? A. Nhỏ bé, yếu ớt B. Cao lớn, uy nghi, vững chãi C. Mềm mại, uyển chuyển D. Tối tăm, u ám 18. Tính từ nào dưới đây không phù hợp khi miêu tả tính cách của một người trung thực? A. Thẳng thắn B. Thành thật C. Dối trá D. Chân thật 19. Chọn tính từ miêu tả sự ngọt ngào, dễ chịu. A. Cay đắng B. Chua chát C. Ngọt ngào D. Mặn chát 20. Từ nào dưới đây KHÔNG phải là tính từ chỉ màu sắc? A. Đỏ tươi B. Xanh thẳm C. Vàng óng D. Ngọt lịm 21. Tính từ nào miêu tả sự rộng lớn, bao la? A. Chật hẹp B. Bao la C. Nhỏ bé D. Hẹp hòi 22. Tính từ nào miêu tả sự mềm mại, uyển chuyển? A. Cứng nhắc B. Thô kệch C. Mềm mại D. Gồ ghề 23. Chọn tính từ thích hợp nhất để điền vào chỗ trống: Cô giáo có giọng nói ______. A. Mạnh mẽ B. Lớn tiếng C. Âm vang D. Dịu dàng 24. Trong các từ sau, từ nào là tính từ? A. Khỏe mạnh B. Chạy bộ C. Nghĩ suy D. Học bài 25. Xác định tính từ trong câu sau: Bầu trời mùa thu trong xanh, cao vời vợi. A. Bầu trời B. Trong xanh, cao vời vợi C. Mùa thu D. Bầu Nộp đáp án Đề trắc nghiệm liên quan: [Cánh diều] Trắc nghiệm Tiếng việt 4 bài 9 Viết thư thăm hỏi [Cánh diều] Trắc nghiệm Tiếng việt 4 bài 14 Ngô Quyền đại phá quân Nam Hán [Cánh diều] Trắc nghiệm Tiếng việt 4 bài 3 Cau [Cánh diều] Trắc nghiệm Tiếng việt 4 bài 1 Vệt phấn trên mặt bàn [Cánh diều] Trắc nghiệm Tiếng việt 4 bài 7 Kỉ niệm xưa