[Cánh diều] Trắc nghiệm Toán học 3 bài 17 Bảng chia 3 [Cánh diều] Trắc nghiệm Toán học 3 bài 17 Bảng chia 3 1. Có 6 mét vải, cắt thành các đoạn dài 3 mét. Hỏi cắt được bao nhiêu đoạn? A. 1 đoạn B. 2 đoạn C. 3 đoạn D. 4 đoạn 2. Tìm số còn thiếu trong phép tính $3 \times 8 = ?$ và $? \div 3 = 8$. A. 21 B. 24 C. 27 D. 30 3. Phát biểu nào sau đây là sai về bảng chia 3? A. Mọi số chia trong bảng chia 3 đều là 3. B. Kết quả của $18 \div 3$ là 6. C. Số bị chia lớn nhất trong bảng chia 3 là 30. D. Nếu số bị chia là 12 thì thương là 3. 4. Nếu $3 \times ? = 15$, thì $15 \div 3$ bằng bao nhiêu? A. 3 B. 4 C. 5 D. 6 5. Kết quả của phép tính $12 \div 3$ là bao nhiêu? A. 3 B. 4 C. 5 D. 6 6. Phép tính nào dưới đây cho kết quả bằng 3? A. $6 \div 3$ B. $12 \div 3$ C. $9 \div 3$ D. $15 \div 3$ 7. Nếu chia 30 chiếc bánh thành 3 phần bằng nhau, mỗi phần có bao nhiêu chiếc bánh? A. 9 B. 10 C. 11 D. 12 8. Phép chia $21 \div 3$ có kết quả là bao nhiêu? A. 6 B. 7 C. 8 D. 9 9. Trong bảng chia 3, số bị chia là 27, số chia là 3. Thương là bao nhiêu? A. 7 B. 8 C. 9 D. 10 10. Nếu có 15 cái kẹo chia đều cho 3 bạn, mỗi bạn sẽ nhận được bao nhiêu cái kẹo? A. 4 cái B. 5 cái C. 6 cái D. 7 cái 11. Có 24 học sinh, xếp thành 3 hàng. Hỏi mỗi hàng có bao nhiêu học sinh? A. 7 B. 8 C. 9 D. 10 12. Có 18 bông hoa, cắm đều vào 3 bình. Hỏi mỗi bình có bao nhiêu bông hoa? A. 5 bông B. 6 bông C. 7 bông D. 8 bông 13. Nếu $3 \times 5 = 15$, thì $15$ được gọi là gì trong phép chia $15 \div 3 = 5$? A. Thừa số B. Số chia C. Số bị chia D. Thương 14. Số nào nhân với 3 bằng 9? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 15. Có 9 viên bi, chia đều cho 3 bạn. Mỗi bạn được bao nhiêu viên bi? A. 2 viên B. 3 viên C. 4 viên D. 5 viên Nộp đáp án Đề trắc nghiệm liên quan: [Cánh diều] Trắc nghiệm Toán học 3 bài 73 Em ôn lại những gì đã học trang 47 [Cánh diều] Trắc nghiệm Toán học 3 bài 41 Tính giá trị của biểu thức số [Cánh diều] Trắc nghiệm Toán học 3 bài 52 Chu vi hình chữ nhật – Chu vi hình vuông [Cánh diều] Trắc nghiệm Toán học 3 bài 8 Bảng nhân 6 [Cánh diều] Trắc nghiệm Toán học 3 bài 20 Giảm một số đi một số lần