[Cánh diều] Trắc nghiệm Toán học 3 bài 22 Bảng chia 8 [Cánh diều] Trắc nghiệm Toán học 3 bài 22 Bảng chia 8 1. Có 64 bông hoa, cắm đều vào 8 bình. Hỏi mỗi bình có bao nhiêu bông hoa? A. 7 bông B. 9 bông C. 8 bông D. 6 bông 2. Có 72 cái kẹo chia đều cho 8 bạn. Hỏi mỗi bạn được bao nhiêu cái kẹo? A. 9 cái B. 8 cái C. 10 cái D. 7 cái 3. Tìm số còn thiếu trong phép chia: $56 \div 8 = \square$ A. 6 B. 8 C. 7 D. 9 4. Trong 24 con vịt, người ta chia thành các nhóm, mỗi nhóm có 8 con vịt. Hỏi có bao nhiêu nhóm vịt như vậy? A. 4 nhóm B. 2 nhóm C. 3 nhóm D. 5 nhóm 5. Một lớp học có 32 học sinh, chia thành các nhóm nhỏ, mỗi nhóm có 8 học sinh. Hỏi có bao nhiêu nhóm học sinh? A. 5 nhóm B. 3 nhóm C. 6 nhóm D. 4 nhóm 6. Tìm thương của phép chia $32 \div 8$. A. 3 B. 5 C. 4 D. 6 7. Một chiếc xe đạp có 2 bánh. Hỏi có 8 chiếc xe đạp như vậy thì có bao nhiêu bánh? A. 16 bánh B. 64 bánh C. 10 bánh D. 8 bánh 8. Có 8 hộp bút chì, mỗi hộp có 5 chiếc bút chì. Hỏi tất cả có bao nhiêu chiếc bút chì? A. 40 chiếc B. 13 chiếc C. 35 chiếc D. 45 chiếc 9. Số nào nhân với 8 bằng 40? A. 5 B. 6 C. 7 D. 4 10. Số nào chia cho 8 bằng 6? A. 40 B. 48 C. 56 D. 64 11. Nếu $8 \times 5 = 40$, thì $40 \div 5$ bằng bao nhiêu? A. 6 B. 8 C. 7 D. 9 12. Nếu coi phép nhân là $a \times b = c$, thì phép chia tương ứng là $c \div b = a$. Với $8 \times 9 = 72$, phép chia tương ứng là gì? A. $72 \div 8 = 9$ B. $72 \div 9 = 8$ C. $8 \div 9 = 72$ D. $9 \div 8 = 72$ 13. Kết quả của phép tính $8 \times 7$ là bao nhiêu? A. 56 B. 64 C. 48 D. 72 14. Bà có 48 quả táo, bà chia đều cho 8 cháu. Hỏi mỗi cháu nhận được bao nhiêu quả táo? A. 5 quả B. 7 quả C. 6 quả D. 8 quả 15. Phép chia nào dưới đây có kết quả là 8? A. $64 \div 8$ B. $40 \div 8$ C. $72 \div 8$ D. $56 \div 8$ Nộp đáp án Đề trắc nghiệm liên quan: [Cánh diều] Trắc nghiệm Toán học 3 bài 9 Gấp một số lên một số lần [Cánh diều] Trắc nghiệm Toán học 3 bài 31 Nhân với số có một chữ số (không nhớ) [Cánh diều] Trắc nghiệm Toán học 3 bài 42 Tính giá trị của biểu thức số (tiếp theo) [Cánh diều] Trắc nghiệm Toán học 3 chủ đề 3 các số trong phạm vi 100000 bài 63 Luyện tập trang 20 [Cánh diều] Trắc nghiệm Toán học 3 bài 95 Bảng số liệu thống kê