[Cánh diều] Trắc nghiệm Toán học 4 bài 4 Các số trong phạm vi 1 000 000 [Cánh diều] Trắc nghiệm Toán học 4 bài 4 Các số trong phạm vi 1 000 000 1. Số liền sau của số 999999 là: A. 999998 B. 1000001 C. 1000000 D. 1000010 2. Số 1000000 được đọc là: A. Một triệu B. Một trăm triệu C. Một trăm nghìn D. Mười triệu 3. Số hai trăm nghìn năm được viết là: A. 200500 B. 200005 C. 250000 D. 205000 4. Số 234567 lớn hơn số 234576 hay nhỏ hơn? A. Lớn hơn B. Nhỏ hơn C. Bằng D. Không so sánh được 5. Giá trị của chữ số 7 trong số 753910 là: A. 700000 B. 70000 C. 7000 D. 700 6. Số 567000 đọc là: A. Năm trăm sáu mươi bảy B. Năm trăm sáu mươi bảy nghìn C. Năm mươi sáu nghìn bảy trăm D. Năm trăm bảy mươi sáu nghìn 7. Số bảy trăm nghìn được viết là: A. 70000 B. 700000 C. 7000000 D. 70000000 8. Số 890123 có chữ số 1 ở hàng nào? A. Hàng đơn vị B. Hàng chục C. Hàng trăm D. Hàng nghìn 9. So sánh số 678901 và 679810. Số nào lớn hơn? A. 678901 B. 679810 C. Hai số bằng nhau D. Không so sánh được 10. Số liền trước của số 500000 là: A. 500001 B. 499999 C. 499990 D. 400000 11. Trong các số sau, số nào lớn nhất? A. 99999 B. 100000 C. 999999 D. 1000000 12. Số 498765 có bao nhiêu chữ số? A. 5 B. 7 C. 6 D. 8 13. Số tám trăm nghìn hai mươi được viết là: A. 800020 B. 802000 C. 820000 D. 800200 14. Số ba trăm linh năm nghìn A. 305000 B. 350000 C. 300050 D. 35000 15. Số nào có giá trị là 300000 + 50000 + 200 + 10? A. 350210 B. 305210 C. 350021 D. 305021 Nộp đáp án Đề trắc nghiệm liên quan: [Cánh diều] Trắc nghiệm Toán học 4 bài 15 Giây [Cánh diều] Trắc nghiệm Toán học 4 bài 47 Ước lượng tính [Cánh diều] Trắc nghiệm Toán học 4 bài 3 Ôn tập về một số yếu tố thống kê và xác suất [Cánh diều] Trắc nghiệm Toán học 4 Bài 74 Trừ các phân số cùng mẫu số [Cánh diều] Trắc nghiệm Toán học 4 bài 36 Nhân với 10, 100, 1 000, …