[Cánh diều] Trắc nghiệm Toán học 5 bài 18: So sánh các số thập phân [Cánh diều] Trắc nghiệm Toán học 5 bài 18: So sánh các số thập phân 1. Số thập phân nào là nhỏ nhất: 15,1; 15,01; 15,101; 15,011? A. 15,1 B. 15,01 C. 15,101 D. 15,011 2. So sánh 2,05 và 2,005. Số nào lớn hơn? A. 2,05 B. 2,005 C. Hai số bằng nhau D. Không thể xác định 3. So sánh hai số 1,001 và 1,01. Số nào lớn hơn? A. 1,001 B. 1,01 C. Hai số bằng nhau D. Không thể xác định 4. Tìm số thập phân bé hơn 10,5. A. 10,51 B. 10,501 C. 10,5 D. 10,6 5. Chọn dấu thích hợp để điền vào chỗ trống: 7,89 \(\lt\) ___ A. 7,889 B. 7,9 C. 7,890 D. 7,8 6. Số thập phân nào nhỏ nhất trong các số sau: 3,14; 3,41; 3,141; 3,401? A. 3,41 B. 3,14 C. 3,141 D. 3,401 7. Số nào lớn hơn 0,01? A. 0,001 B. 0,010 C. 0,009 D. 0,1 8. Điền dấu thích hợp vào chỗ trống: 3,456 ___ 3,46 A. \(\gt\) B. \(\lt\) C. = D. Không xác định 9. So sánh 0,5 và 0,500. Kết quả là gì? A. 0,5 \(\gt\) 0,500 B. 0,5 \(\lt\) 0,500 C. 0,5 = 0,500 D. Không so sánh được 10. Số thập phân nào dưới đây bé hơn 5,01? A. 5,10 B. 5,01 C. 5,001 D. 5,1 11. Số thập phân nào là lớn nhất: 0,12; 0,21; 0,112; 0,201? A. 0,12 B. 0,21 C. 0,112 D. 0,201 12. Số thập phân nào nhỏ hơn 1,0001? A. 1,001 B. 1,01 C. 1,1 D. 1,00001 13. Điền dấu thích hợp vào chỗ trống: 9,9 ___ 9,90 A. \(\lt\) B. \(\gt\) C. = D. Không xác định 14. Số thập phân nào lớn nhất trong các số sau: 12,34; 12,43; 12,334; 12,403? A. 12,34 B. 12,43 C. 12,334 D. 12,403 15. Điền dấu thích hợp vào chỗ trống: 0,123 ___ 0,1230 A. \(\lt\) B. \(\gt\) C. = D. Không xác định Nộp đáp án Đề trắc nghiệm liên quan: [Cánh diều] Trắc nghiệm Toán học 5 bài 33: Chia một số thập phân cho một số tự nhiên [Cánh diều] Trắc nghiệm ôn tập Toán học 5 học kì 1 (Phần 1) [Cánh diều] Trắc nghiệm Toán học 5 bài 22: Ki-lô-mét vuông [Cánh diều] Trắc nghiệm Toán học 5 phần 2 các phép tính với số thập phân bài 43: Luyện tập chung [Cánh diều] Trắc nghiệm Toán học 5 bài 10 phần 1 ôn tập và bổ sung về số tự nhiên, phân số, số thập phân: Luyện tập