[Chân trời] Trắc nghiệm KHTN 9 bài 8: Điện trở. Định luật Ohm [Chân trời] Trắc nghiệm KHTN 9 bài 8: Điện trở. Định luật Ohm 1. Trong mạch điện, cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn là \(I\). Nếu hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn tăng lên gấp đôi, còn điện trở giữ nguyên, thì cường độ dòng điện mới là bao nhiêu? A. \(2I\) B. \(I/2\) C. \(I\) D. \(4I\) 2. Nếu ta tăng chiều dài của một dây dẫn kim loại lên gấp đôi và giữ nguyên tiết diện, thì điện trở của nó sẽ: A. Giảm đi một nửa. B. Tăng lên gấp đôi. C. Không thay đổi. D. Tăng lên gấp bốn. 3. Định luật Ohm cho đoạn mạch chỉ chứa điện trở phát biểu rằng: A. Cường độ dòng điện tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế và tỉ lệ thuận với điện trở. B. Cường độ dòng điện tỉ lệ thuận với hiệu điện thế và tỉ lệ nghịch với điện trở. C. Cường độ dòng điện tỉ lệ thuận với cả hiệu điện thế và điện trở. D. Cường độ dòng điện tỉ lệ nghịch với cả hiệu điện thế và điện trở. 4. Điện trở suất của đồng là \(\rho_{Cu} = 1.72 \times 10^{-8} \Omega m\). Một sợi dây đồng dài \(l = 100 m\) và có tiết diện \(S = 2 mm^2 = 2 \times 10^{-6} m^2\). Tính điện trở của sợi dây này. A. \(0.86 \Omega\) B. \(8.6 \Omega\) C. \(0.086 \Omega\) D. \(86 \Omega\) 5. Đơn vị của điện trở là: A. Vôn (V) B. Ampe (A) C. Ohm (\(\Omega\)) D. Ohm mét (\(\Omega m\)) 6. Nếu một dây dẫn có điện trở \(R\) và ta cắt đôi nó ra làm hai đoạn bằng nhau, mỗi đoạn sẽ có điện trở là bao nhiêu? A. \(R\) B. \(R/2\) C. \(2R\) D. \(R/4\) 7. Điện trở của một dây dẫn KHÔNG phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây? A. Tiết diện của dây. B. Chiều dài của dây. C. Vật liệu làm dây. D. Áp suất tác dụng lên dây. 8. Một bóng đèn có điện trở \(100 \Omega\) được mắc vào hiệu điện thế \(12V\). Cường độ dòng điện chạy qua bóng đèn là bao nhiêu? A. \(0.12A\) B. \(1.2A\) C. \(120A\) D. \(0.012A\) 9. Một bóng đèn có điện trở \(R_1 = 40 \Omega\) được mắc vào hiệu điện thế \(U_1 = 6V\). Nếu thay bóng đèn này bằng một bóng đèn khác có điện trở \(R_2 = 60 \Omega\) và mắc vào hiệu điện thế \(U_2 = 9V\), cường độ dòng điện qua bóng đèn thứ hai so với bóng đèn thứ nhất sẽ thay đổi như thế nào? A. Tăng lên 1.5 lần. B. Giảm đi 1.5 lần. C. Tăng lên 2.25 lần. D. Giảm đi 2.25 lần. 10. Độ dẫn điện của vật liệu là đại lượng: A. Tỉ lệ nghịch với điện trở suất. B. Tỉ lệ thuận với điện trở suất. C. Bằng với điện trở suất. D. Không liên quan đến điện trở suất. 11. Một dây dẫn có điện trở \(R = 10 \Omega\). Nếu hiệu điện thế giữa hai đầu dây là \(U = 5V\), cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn là bao nhiêu? A. \(2A\) B. \(0.5A\) C. \(50A\) D. \(15A\) 12. Một điện trở có giá trị \(50 \Omega\). Nếu hiệu điện thế hai đầu điện trở là \(10V\), thì cường độ dòng điện chạy qua nó là bao nhiêu? A. \(500A\) B. \(5A\) C. \(0.2A\) D. \(0.5A\) 13. Khi tăng hiệu điện thế giữa hai đầu một điện trở lên gấp đôi, thì cường độ dòng điện qua điện trở sẽ: A. Giảm đi một nửa. B. Tăng lên gấp đôi. C. Không thay đổi. D. Tăng lên gấp bốn. 14. Một dây dẫn bằng nhôm có điện trở suất \(\rho_{Al} = 2.82 imes 10^{-8} \Omega m\). Nếu dây dẫn có chiều dài \(l=20 m\) và điện trở \(R=4 \Omega\), thì tiết diện của dây dẫn là bao nhiêu? A. \(1.41 imes 10^{-6} m^2\) B. \(1.41 imes 10^{-7} m^2\) C. \(14.1 imes 10^{-6} m^2\) D. \(2.82 imes 10^{-6} m^2\) 15. Phát biểu nào sau đây là đúng về điện trở của dây dẫn kim loại khi nhiệt độ tăng? A. Điện trở giảm. B. Điện trở tăng. C. Điện trở không thay đổi. D. Điện trở có thể tăng hoặc giảm tùy thuộc vào vật liệu. Nộp đáp án Đề trắc nghiệm liên quan: [Chân trời] Trắc nghiệm KHTN 9 bài 30: Polymer [Chân trời] Trắc nghiệm KHTN 9 bài 39: Quá trình tái bản, phiên mã và dịch mã [Chân trời] Trắc nghiệm ôn tập Vật lý 9 học kì 1 (Phần 1) [Chân trời] Trắc nghiệm KHTN 9 bài: Ôn tập chủ đề 4: Điện từ [Chân trời] Trắc nghiệm KHTN 9 bài 4: Khúc xạ ánh sáng