[Chân trời] Trắc nghiệm Toán học 4 Bài 4 Số chẵn, số lẻ [Chân trời] Trắc nghiệm Toán học 4 Bài 4 Số chẵn, số lẻ 1. Số nào có tận cùng bằng 5? A. 120 B. 346 C. 575 D. 888 2. Trong các số sau, số nào không phải là số chẵn? A. 100 B. 202 C. 303 D. 404 3. Tích của hai số chẵn bất kỳ là một số: A. Luôn là số lẻ B. Luôn là số chẵn C. Có thể là số chẵn hoặc số lẻ D. Bằng 0 4. Nếu $M$ là một số lẻ, thì $M-1$ là số: A. Chẵn B. Lẻ C. Có thể chẵn hoặc lẻ D. Bằng 0 5. Số 2024 có chia hết cho 2 không? A. Có B. Không C. Tùy trường hợp D. Không đủ dữ kiện 6. Nếu $N$ là một số chẵn, thì $N+1$ là số: A. Chẵn B. Lẻ C. Có thể chẵn hoặc lẻ D. Bằng 1 7. Phép tính nào sau đây cho kết quả là số chẵn? A. $5 + 7$ B. $11 \times 3$ C. $12 \times 5$ D. $9 + 2$ 8. Số nào sau đây là số lẻ? A. 246 B. 135 C. 788 D. 902 9. Số nào trong dãy số $10, 11, 12, 13, 14, 15$ là số lẻ? A. 10, 12, 14 B. 11, 13, 15 C. 10, 11, 12 D. 13, 14, 15 10. Số 1999 là số: A. Chẵn B. Lẻ C. Vừa chẵn vừa lẻ D. Không xác định 11. Tổng của hai số lẻ bất kỳ là một số: A. Luôn là số lẻ B. Luôn là số chẵn C. Có thể là số chẵn hoặc số lẻ D. Bằng 0 12. Phép tính nào sau đây cho kết quả là số lẻ? A. $10 + 12$ B. $15 \times 4$ C. $21 + 8$ D. $7 \times 3$ 13. Tổng của một số chẵn và một số lẻ là một số: A. Luôn là số chẵn B. Luôn là số lẻ C. Có thể là số chẵn hoặc số lẻ D. Bằng 1 14. Số nào có tận cùng bằng 0? A. 121 B. 343 C. 570 D. 887 15. Số nào sau đây là số chẵn? A. 123 B. 457 C. 890 D. 301 Nộp đáp án Đề trắc nghiệm liên quan: [Chân trời] Trắc nghiệm Toán học 4 Bài 18 Số lần lặp lại của một sự kiện [Chân trời] Trắc nghiệm Toán học 4 bài 65 Em làm được những gì [Chân trời] Trắc nghiệm Toán học 4 Bài 30 Đo góc – Góc nhọn, góc tù, góc bẹt [Chân trời] Trắc nghiệm Toán học 4 bài 52 Hình bình hành [Chân trời] Trắc nghiệm Toán học 4 Bài 8 Bài toán giải bằng ba bước tính