[Chân trời] Trắc nghiệm Toán học 5 bài 68: Em làm được những gì? [Chân trời] Trắc nghiệm Toán học 5 bài 68: Em làm được những gì? 1. Một lớp học có $30$ học sinh. Số học sinh giỏi chiếm $\frac{1}{3}$ tổng số học sinh. Số học sinh giỏi là bao nhiêu em? A. $10$ em B. $20$ em C. $15$ em D. $30$ em 2. Một hình hộp chữ nhật có chiều dài $10 \text{ cm}$, chiều rộng $5 \text{ cm}$ và chiều cao $4 \text{ cm}$. Thể tích của hình hộp chữ nhật đó là bao nhiêu? A. $200 \text{ cm}^2$ B. $19 \text{ cm}$ C. $200 \text{ cm}^3$ D. $100 \text{ cm}^3$ 3. Một hình chữ nhật có diện tích $72 \text{ cm}^2$ và chiều rộng $8 \text{ cm}$. Chiều dài của hình chữ nhật đó là bao nhiêu? A. $9 \text{ cm}$ B. $64 \text{ cm}$ C. $80 \text{ cm}$ D. $9 \text{ cm}^2$ 4. Tìm $x$, biết $x \div 7 = 2.5$. A. $17.5$ B. $2.57$ C. $3.5$ D. $10.5$ 5. Diện tích của một hình vuông có cạnh là $7 \text{ m}$ là bao nhiêu? A. $49 \text{ m}^2$ B. $28 \text{ m}$ C. $7 \text{ m}^2$ D. $21 \text{ m}$ 6. Một người đi bộ với vận tốc trung bình $5 \text{ km/giờ}$. Hỏi trong $2.5$ giờ, người đó đi được quãng đường bao nhiêu ki-lô-mét? A. $12.5 \text{ km}$ B. $7.5 \text{ km}$ C. $10 \text{ km}$ D. $2.5 \text{ km}$ 7. Số $12.345$ làm tròn đến hàng phần trăm là: A. $12.34$ B. $12.35$ C. $12.3$ D. $12.45$ 8. Một lớp học có $25$ học sinh, trong đó có $15$ học sinh nam. Tỉ số phần trăm của số học sinh nữ so với tổng số học sinh cả lớp là bao nhiêu? A. $60 \%$ B. $40 \%$ C. $37.5 \%$ D. $15 \%$ 9. Tính diện tích hình tam giác có đáy $12 \text{ cm}$ và chiều cao $5 \text{ cm}$. A. $60 \text{ cm}^2$ B. $17 \text{ cm}^2$ C. $30 \text{ cm}^2$ D. $34 \text{ cm}^2$ 10. Một hình bình hành có diện tích $50 \text{ cm}^2$ và chiều cao $5 \text{ cm}$. Độ dài đáy của hình bình hành đó là bao nhiêu? A. $100 \text{ cm}$ B. $10 \text{ cm}$ C. $250 \text{ cm}$ D. $55 \text{ cm}$ 11. Giá trị của biểu thức $3.5 \times 2 + 1.2$ là bao nhiêu? A. $8.2$ B. $7.0$ C. $7.2$ D. $4.7$ 12. Một hình chữ nhật có chiều dài là $15 \text{ cm}$ và chiều rộng là $8 \text{ cm}$. Chu vi của hình chữ nhật đó là bao nhiêu? A. $46 \text{ cm}$ B. $120 \text{ cm}^2$ C. $30 \text{ cm}$ D. $23 \text{ cm}$ 13. Phân số $\frac{3}{5}$ bằng bao nhiêu phần trăm? A. $30 \%$ B. $50 \%$ C. $60 \%$ D. $35 \%$ 14. Số thập phân $0.75$ được viết dưới dạng phân số tối giản là: A. $\frac{75}{10}$ B. $\frac{3}{4}$ C. $\frac{75}{1000}$ D. $\frac{15}{20}$ 15. Một xe máy đi với vận tốc $40 \text{ km/giờ}$. Thời gian để xe đi được quãng đường $120 \text{ km}$ là bao nhiêu? A. $40 \text{ giờ}$ B. $3 \text{ giờ}$ C. $4800 \text{ giờ}$ D. $3 \text{ km/giờ}$ Nộp đáp án Đề trắc nghiệm liên quan: [Chân trời] Trắc nghiệm Toán học 5 bài 10: Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó [Chân trời] Trắc nghiệm ôn tập Toán học 5 học kì 1 (Phần 1) [Chân trời] Trắc nghiệm Toán học 5 bài 63: Em làm được những gì? [Chân trời] Trắc nghiệm Toán học 5 bài 42: Thực hành và trải nghiệm [Chân trời] Trắc nghiệm Toán học 5 bài 31: Nhân một số thập phân với một số tự nhiên