[Chân trời] Trắc nghiệm Toán học 7 bài 1 Số vô tỉ. Căn bậc hai số học [Chân trời] Trắc nghiệm Toán học 7 bài 1 Số vô tỉ. Căn bậc hai số học 1. Đâu là một ví dụ về số hữu tỉ? A. $\pi$ B. $ \sqrt{3} $ C. $ \frac{22}{7} $ D. $ \sqrt{10} $ 2. Số nào sau đây là số hữu tỉ? A. $ \sqrt{2} $ B. $ \sqrt{4} $ C. $ \sqrt{5} $ D. $ \sqrt{7} $ 3. Số nào sau đây KHÔNG phải là số vô tỉ? A. $\sqrt{5}$ B. $\pi$ C. $1.23456789...$ D. $3.14$ 4. Đâu là một số vô tỉ? A. $0.121212...$ B. $0.123456...$ C. $0.121121112...$ D. $0.123123123...$ 5. So sánh $\sqrt{7}$ và $2.5$. A. $\sqrt{7} < 2.5$ B. $\sqrt{7} > 2.5$ C. $\sqrt{7} = 2.5$ D. Không so sánh được 6. Giá trị của $\sqrt{16}$ là: A. $-4$ B. $\pm 4$ C. $4$ D. $256$ 7. Số nào sau đây là số vô tỉ? A. $1.010010001...$ B. $1.01010101...$ C. $1.010010010001...$ D. $1.01011011101111...$ 8. Giá trị của $\sqrt{100}$ là: A. $10$ B. $50$ C. $100$ D. $-10$ 9. Số nào sau đây là số vô tỉ? A. $ \frac{1}{3} $ B. $ \sqrt{13} $ C. $ \sqrt{16} $ D. $3.1415926535...$ 10. Giá trị của $\sqrt{\frac{4}{9}}$ là: A. $\frac{2}{3}$ B. $-\frac{2}{3}$ C. $\pm\frac{2}{3}$ D. $4$ 11. Giá trị của $\sqrt{0.01}$ là bao nhiêu? A. $0.001$ B. $0.1$ C. $0.01$ D. $1$ 12. Số thập phân vô hạn không tuần hoàn nào sau đây là số vô tỉ? A. $1.232323...$ B. $1.234567...$ C. $1.23123123...$ D. $1.231232323...$ 13. Số nào sau đây là số vô tỉ? A. $\frac{3}{7}$ B. $3.14159$ C. $ \sqrt{2} $ D. $ \sqrt{9} $ 14. Nếu $x^2 = 25$, thì giá trị của $x$ là: A. $5$ B. $-5$ C. $\pm 5$ D. $25$ 15. Giá trị nào sau đây gần với $\sqrt{10}$ nhất? A. $3.1$ B. $3.16$ C. $3.2$ D. $3.3$ Nộp đáp án Đề trắc nghiệm liên quan: [Chân trời] Trắc nghiệm Toán học 7 bài 1 Biểu thức đại số [Chân trời] Trắc nghiệm Toán học 7 bài 4 Định lý và chứng minh một định lý [Chân trời] Trắc nghiệm Toán học 7 bài 7 Tính chất ba đường trung tuyến của tam giác [Chân trời] Trắc nghiệm Toán học 7 bài 3 Hai đường thẳng song song [Chân trời] Trắc nghiệm Toán học 7 bài 2 Số thực. Giá trị tuyệt đối của một số thực