Đề 1 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Luật Công Chứng

Đề 1 - Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Luật Công Chứng

1. Theo Luật Công chứng, ai có trách nhiệm kiểm tra tính xác thực của giấy tờ, tài liệu do người yêu cầu công chứng cung cấp?
2. Tổ chức nào sau đây có thẩm quyền công chứng di chúc?
3. Mục đích chính của việc công chứng hợp đồng, giao dịch là gì?
4. Điều kiện nào sau đây không phải là điều kiện để một người được bổ nhiệm làm công chứng viên?
5. Trong trường hợp có tranh chấp về nội dung văn bản công chứng, cơ quan nào có thẩm quyền giải quyết?
6. Theo Luật Công chứng, ai là người có trách nhiệm lưu trữ hồ sơ công chứng?
7. Trong trường hợp người yêu cầu công chứng là người bị hạn chế năng lực hành vi dân sự, thì ai là người đại diện cho họ trong thủ tục công chứng?
8. Theo quy định của Luật Công chứng, ai có quyền yêu cầu công chứng bản dịch?
9. Việc công chứng có bắt buộc đối với hợp đồng mua bán nhà ở không?
10. Trong trường hợp văn bản công chứng bị tẩy xóa, sửa chữa thì xử lý như thế nào?
11. Hành vi nào sau đây là vi phạm quy định về quảng cáo của tổ chức hành nghề công chứng?
12. Trong trường hợp nào sau đây, công chứng viên phải chịu trách nhiệm bồi thường thiệt hại?
13. Điểm khác biệt cơ bản giữa Phòng công chứng và Văn phòng công chứng là gì?
14. Hậu quả pháp lý nào sau đây xảy ra khi công chứng viên cố ý công chứng sai sự thật?
15. Theo Luật Công chứng, ngôn ngữ sử dụng trong công chứng là ngôn ngữ nào?
16. Theo Luật Công chứng 2014, văn bản công chứng có giá trị chứng cứ như thế nào?
17. Trong trường hợp có nhiều người cùng yêu cầu công chứng một hợp đồng, giao dịch thì thứ tự ưu tiên giải quyết được xác định như thế nào?
18. Theo Luật Công chứng, thời hạn lưu trữ hồ sơ công chứng là bao lâu?
19. Trong trường hợp nào sau đây, việc công chứng có thể được thực hiện ngoài trụ sở của tổ chức hành nghề công chứng?
20. Theo Luật Công chứng, công chứng viên có quyền yêu cầu cơ quan, tổ chức cung cấp thông tin liên quan đến việc công chứng không?
21. Theo Luật Công chứng, tổ chức hành nghề công chứng phải mua bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp cho công chứng viên không?
22. Trong trường hợp người yêu cầu công chứng không biết chữ thì thủ tục công chứng được thực hiện như thế nào?
23. Phí công chứng được quy định như thế nào?
24. Trong trường hợp nào sau đây, công chứng viên có quyền từ chối công chứng?
25. Theo Luật Công chứng, thời gian tập sự hành nghề công chứng là bao lâu?
26. Văn bản nào sau đây không bắt buộc phải công chứng?
27. Hành vi nào sau đây không được coi là hành vi cạnh tranh không lành mạnh trong hoạt động công chứng?
28. Công chứng viên có được đồng thời hành nghề luật sư không?
29. Theo Luật Công chứng, thời hạn kháng nghị đối với văn bản công chứng có sai sót là bao lâu?
30. Theo Luật Công chứng năm 2014, hành vi nào sau đây bị nghiêm cấm đối với công chứng viên?