Đề 1 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Pháp Luật Trong Xây Dựng

Đề 1 - Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Pháp Luật Trong Xây Dựng

1. Nội dung nào sau đây không thuộc trách nhiệm của nhà thầu thiết kế xây dựng?
2. Theo Luật Nhà ở, đối tượng nào sau đây được sở hữu nhà ở tại Việt Nam?
3. Theo quy định của pháp luật, việc nghiệm thu công trình xây dựng được thực hiện bởi chủ thể nào?
4. Theo quy định, ai có quyền đình chỉ thi công xây dựng công trình vi phạm?
5. Theo quy định hiện hành, tổ chức nào có thẩm quyền cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng?
6. Khi nào thì cần phải điều chỉnh giấy phép xây dựng?
7. Theo quy định, thời gian lưu trữ hồ sơ thiết kế xây dựng là bao lâu?
8. Hành vi nào sau đây bị nghiêm cấm trong hoạt động xây dựng theo Luật Xây dựng?
9. Trường hợp nào sau đây không cần phải có giấy phép xây dựng?
10. Trong hợp đồng xây dựng, điều khoản nào sau đây thường được sử dụng để điều chỉnh giá hợp đồng khi có biến động lớn về giá vật liệu xây dựng?
11. Theo quy định hiện hành, thời gian bảo hành tối thiểu đối với nhà ở là bao lâu?
12. Theo Luật Xây dựng, ai là người chịu trách nhiệm chính về chất lượng khảo sát xây dựng?
13. Theo Luật Xây dựng, hành vi nào sau đây cấu thành hành vi vi phạm quy định về quản lý sử dụng nhà ở?
14. Trong quá trình thi công xây dựng, nhật ký thi công được lập bởi ai?
15. Điều kiện năng lực hoạt động xây dựng đối với tổ chức tham gia thiết kế quy hoạch xây dựng được quy định tại văn bản nào?
16. Khi xảy ra sự cố công trình xây dựng, ai là người có trách nhiệm tổ chức ứng phó khẩn cấp?
17. Theo Nghị định số 16/2022/NĐ-CP, quy định xử phạt vi phạm hành chính về xây dựng, hành vi tổ chức thi công xây dựng công trình không có giấy phép xây dựng (đối với trường hợp phải có giấy phép xây dựng) sẽ bị xử phạt như thế nào?
18. Theo Luật Đầu tư công, dự án nào sau đây không thuộc đối tượng điều chỉnh của Luật này?
19. Trong trường hợp nào sau đây, chủ đầu tư được quyền tạm dừng hoặc đình chỉ thi công xây dựng công trình?
20. Hợp đồng xây dựng phải được lập thành văn bản. Hình thức nào sau đây không được coi là văn bản trong hợp đồng xây dựng?
21. Nội dung nào sau đây không thuộc hồ sơ quản lý chất lượng công trình xây dựng theo quy định?
22. Theo Luật Đấu thầu, hình thức lựa chọn nhà thầu nào sau đây được áp dụng trong trường hợp đặc biệt?
23. Theo quy định, ai là người có trách nhiệm lập quy trình bảo trì công trình xây dựng?
24. Theo Luật Xây dựng năm 2014 (sửa đổi, bổ sung năm 2020), chủ đầu tư có trách nhiệm gì trong việc quản lý chất lượng công trình xây dựng?
25. Hành vi nào sau đây là hành vi cản trở hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật?
26. Khi phát hiện công trình xây dựng có dấu hiệu nguy hiểm, có khả năng gây sập đổ, chủ đầu tư phải làm gì?
27. Theo Nghị định 06/2021/NĐ-CP, công trình xây dựng cấp đặc biệt phải được cơ quan nào thẩm định thiết kế xây dựng?
28. Theo Luật Xây dựng, việc phá dỡ công trình xây dựng phải tuân thủ nguyên tắc nào?
29. Theo quy định của pháp luật, ai là người có trách nhiệm mua bảo hiểm công trình trong thời gian xây dựng?
30. Theo Luật Xây dựng, công trình nào sau đây bắt buộc phải có tư vấn giám sát?