Đề 2 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Giải Phẫu Chi Trên Đề 2 - Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Giải Phẫu Chi Trên 1. Xương nào sau đây không thuộc cổ tay? A. Xương thuyền B. Xương nguyệt C. Xương đậu D. Xương bàn tay 2. Cấu trúc nào sau đây nằm trong rãnh gian củ của xương cánh tay? A. Gân cơ nhị đầu cánh tay B. Dây thần kinh quay C. Động mạch cánh tay sâu D. Dây thần kinh trụ 3. Động mạch quay và động mạch trụ nối với nhau ở bàn tay tạo thành cấu trúc nào? A. Cung động mạch gan tay nông B. Cung động mạch gan tay sâu C. Mạng mạch mu tay D. Các động mạch ngón tay 4. Dây thần kinh nào chi phối vận động cho cơ delta? A. Thần kinh quay B. Thần kinh trụ C. Thần kinh nách D. Thần kinh giữa 5. Dây thần kinh nào sau đây chi phối chủ yếu cho các cơ ở khoang cẳng tay trước? A. Thần kinh quay B. Thần kinh trụ C. Thần kinh giữa D. Thần kinh cơ bì 6. Cơ nào sau đây không thuộc nhóm cơ ô mô cái? A. Cơ dạng ngón cái ngắn B. Cơ gấp ngón cái ngắn C. Cơ đối chiếu ngón cái D. Cơ khép ngón cái 7. Cơ nào sau đây bám tận vào lồi củ delta của xương cánh tay? A. Cơ ngực lớn B. Cơ lưng rộng C. Cơ delta D. Cơ tròn lớn 8. Cơ nào sau đây có nguyên ủy bám vào mỏm trên lồi cầu ngoài xương cánh tay? A. Cơ gấp cổ tay trụ B. Cơ gấp cổ tay quay C. Cơ duỗi cổ tay trụ D. Cơ sấp tròn 9. Cơ nào sau đây không tham gia vào động tác gấp vai? A. Cơ delta (phần trước) B. Cơ ngực lớn (phần đòn) C. Cơ quạ cánh tay D. Cơ lưng rộng 10. Động tác khép các ngón tay (đưa các ngón tay về gần ngón giữa) được thực hiện bởi cơ nào? A. Cơ giun B. Cơ gian cốt mu tay C. Cơ gian cốt gan tay D. Cơ dạng ngón út 11. Cơ nào sau đây có tác dụng sấp cẳng tay? A. Cơ nhị đầu cánh tay B. Cơ cánh tay C. Cơ ngửa D. Cơ sấp vuông 12. Dây thần kinh nào có thể bị tổn thương khi trật khớp vai ra trước? A. Thần kinh quay B. Thần kinh trụ C. Thần kinh nách D. Thần kinh giữa 13. Trong hội chứng ống cổ tay, dây thần kinh nào bị chèn ép? A. Thần kinh quay B. Thần kinh trụ C. Thần kinh giữa D. Thần kinh cơ bì 14. Cơ nào sau đây không bám tận vào xương cánh tay? A. Cơ delta B. Cơ trên gai C. Cơ dưới vai D. Cơ trám 15. Dây thần kinh nào chi phối cảm giác cho da ở mặt gan tay của ngón út? A. Thần kinh quay B. Thần kinh trụ C. Thần kinh giữa D. Thần kinh cơ bì 16. Động mạch nào sau đây đi qua tam giác cánh tay tam đầu? A. Động mạch mũ cánh tay sau B. Động mạch cánh tay sâu C. Động mạch gian cốt ngược D. Động mạch bên trụ trên 17. Dây thần kinh nào dễ bị tổn thương nhất khi gãy đầu trên xương cánh tay? A. Thần kinh quay B. Thần kinh trụ C. Thần kinh nách D. Thần kinh giữa 18. Cấu trúc nào sau đây không nằm trong ống cánh tay? A. Động mạch cánh tay B. Tĩnh mạch cánh tay C. Thần kinh giữa D. Thần kinh trụ 19. Cơ nào sau đây có tác dụng chính trong việc ngửa cẳng tay? A. Cơ sấp tròn B. Cơ sấp vuông C. Cơ ngửa D. Cơ cánh tay 20. Động mạch nào sau đây là nhánh trực tiếp của động mạch dưới đòn? A. Động mạch nách B. Động mạch cánh tay C. Động mạch gian cốt chung D. Động mạch mũ cánh tay sau 21. Cơ nào sau đây có tác dụng gấp khuỷu tay khi cẳng tay ở tư thế sấp? A. Cơ nhị đầu cánh tay B. Cơ cánh tay C. Cơ cánh tay quay D. Cả cơ cánh tay và cơ cánh tay quay 22. Động tác dạng cánh tay (tách cánh tay ra khỏi thân mình) được thực hiện chủ yếu bởi cơ nào sau đây? A. Cơ ngực lớn B. Cơ lưng rộng C. Cơ delta D. Cơ tròn lớn 23. Trong trường hợp gãy xương thuyền, mạch máu nào có nguy cơ bị tổn thương dẫn đến hoại tử vô mạch? A. Động mạch quay B. Động mạch trụ C. Động mạch gian cốt trước D. Động mạch gian cốt sau 24. Cơ nào sau đây có nguyên ủy bám vào mỏm trên lồi cầu trong xương cánh tay? A. Cơ duỗi cổ tay trụ B. Cơ duỗi chung các ngón tay C. Cơ gấp cổ tay quay D. Cơ cánh tay quay 25. Cấu trúc nào sau đây không thuộc vùng vai? A. Xương đòn B. Xương bả vai C. Đầu trên xương cánh tay D. Xương quay 26. Động mạch nách đổi tên thành động mạch cánh tay khi đi qua bờ dưới của cơ nào? A. Cơ tròn lớn B. Cơ lưng rộng C. Cơ ngực lớn D. Cơ delta 27. Cấu trúc nào sau đây đi qua ống cổ tay? A. Gân cơ gấp cổ tay quay B. Thần kinh trụ C. Động mạch trụ D. Gân cơ gấp các ngón tay nông 28. Động mạch cánh tay tận cùng bằng cách chia thành hai động mạch nào ở khuỷu tay? A. Động mạch quay và động mạch trụ B. Động mạch gian cốt trước và động mạch gian cốt sau C. Động mạch mũ cánh tay trước và động mạch mũ cánh tay sau D. Động mạch gian cốt chung và động mạch gian cốt bên 29. Cơ nào sau đây có nguyên ủy bám vào mỏm quạ của xương bả vai? A. Cơ delta B. Cơ nhị đầu cánh tay (đầu ngắn) C. Cơ tam đầu cánh tay D. Cơ trên gai 30. Cấu trúc nào sau đây là giới hạn dưới của hố nách? A. Xương đòn B. Bờ dưới cơ ngực lớn C. Bờ trên cơ lưng rộng D. Mỏm quạ Nộp đáp án Đề trắc nghiệm liên quan: Đề 1 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Giải Phẫu Chi Trên Đề 5 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Giải Phẫu Chi Trên Đề 4 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Giải Phẫu Chi Trên Đề 3 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Giải Phẫu Chi Trên