Đề 2 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Luật Trẻ Em

Đề 2 - Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Luật Trẻ Em

1. Theo Luật Trẻ em năm 2016, quyền vui chơi, giải trí của trẻ em được thực hiện như thế nào?
2. Điều kiện nào sau đây KHÔNG thuộc về việc chăm sóc thay thế cho trẻ em theo Luật Trẻ em năm 2016?
3. Theo Luật Trẻ em năm 2016, hành vi nào sau đây bị coi là phân biệt đối xử với trẻ em?
4. Theo Luật Trẻ em năm 2016, cơ quan nào có thẩm quyền giải quyết khiếu nại, tố cáo liên quan đến quyền trẻ em?
5. Theo Luật Trẻ em năm 2016, hành vi nào sau đây KHÔNG được coi là bạo lực đối với trẻ em?
6. Theo Luật Trẻ em năm 2016, cơ sở cung cấp dịch vụ bảo vệ trẻ em KHÔNG bao gồm:
7. Hành vi xâm hại tình dục trẻ em được quy định như thế nào trong Luật Trẻ em năm 2016?
8. Theo Luật Trẻ em năm 2016, khi trẻ em bị xâm hại, cơ quan nào có trách nhiệm can thiệp và bảo vệ trẻ em?
9. Theo Luật Trẻ em năm 2016, trẻ em có quyền được bày tỏ ý kiến và nguyện vọng của mình trong những vấn đề nào?
10. Theo Luật Trẻ em năm 2016, điều gì xảy ra nếu cha mẹ không thực hiện đầy đủ trách nhiệm của mình đối với con cái?
11. Theo Luật Trẻ em năm 2016, phát biểu nào sau đây là đúng về việc bảo vệ thông tin của trẻ em?
12. Theo Luật Trẻ em năm 2016, ai là người có trách nhiệm thông báo, tố giác hành vi xâm hại trẻ em?
13. Theo Luật Trẻ em năm 2016, ai là người chịu trách nhiệm chính trong việc giáo dục kỹ năng tự bảo vệ cho trẻ em?
14. Mục đích chính của việc xây dựng và thực thi Luật Trẻ em là gì?
15. Theo Luật Trẻ em năm 2016, biện pháp nào sau đây KHÔNG thuộc biện pháp bảo vệ trẻ em khi bị xâm hại hoặc có nguy cơ bị bóc lột, bỏ rơi?
16. Theo Luật Trẻ em năm 2016, ai có trách nhiệm phối hợp với gia đình, nhà trường và xã hội để bảo vệ trẻ em trên môi trường mạng?
17. Theo Luật Trẻ em năm 2016, trẻ em có quyền được tiếp cận thông tin và tham gia các hoạt động văn hóa, nghệ thuật phù hợp với lứa tuổi như thế nào?
18. Theo Luật Trẻ em năm 2016, nguồn lực nào sau đây KHÔNG được sử dụng để thực hiện quyền trẻ em?
19. Theo Luật Trẻ em năm 2016, quyền nào sau đây KHÔNG thuộc về trẻ em?
20. Cơ quan nào chịu trách nhiệm chính trong việc bảo vệ trẻ em theo Luật Trẻ em năm 2016?
21. Theo Luật Trẻ em năm 2016, trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt bao gồm những đối tượng nào?
22. Luật Trẻ em năm 2016 quy định độ tuổi nào được coi là trẻ em?
23. Theo Luật Trẻ em năm 2016, hình thức nào sau đây KHÔNG phải là hình thức tư vấn cho trẻ em?
24. Luật Trẻ em năm 2016 quy định về quyền được học tập của trẻ em như thế nào?
25. Luật Trẻ em năm 2016 quy định như thế nào về việc sử dụng lao động trẻ em?
26. Theo Luật Trẻ em năm 2016, trường hợp nào sau đây được coi là xâm hại trẻ em?
27. Theo Luật Trẻ em năm 2016, hành vi nào sau đây được ưu tiên khi xem xét xử lý liên quan đến trẻ em vi phạm pháp luật?
28. Theo Luật Trẻ em năm 2016, trách nhiệm của gia đình đối với trẻ em là gì?
29. Theo Luật Trẻ em năm 2016, khi nào thì trẻ em được tham gia ý kiến vào việc giải quyết các vấn đề liên quan đến mình tại tòa án?
30. Theo Luật Trẻ em năm 2016, hành vi nào sau đây bị nghiêm cấm?