Đề 2 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Pháp Luật Thương Mại Điện Tử

Đề 2 - Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Pháp Luật Thương Mại Điện Tử

1. Điểm khác biệt chính giữa sàn giao dịch thương mại điện tử và website thương mại điện tử bán hàng là gì?
2. Theo Nghị định 85/2021/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 52/2013/NĐ-CP về thương mại điện tử, quy định nào mới được bổ sung liên quan đến bảo vệ thông tin người tiêu dùng?
3. Theo quy định của pháp luật Việt Nam, hành vi nào sau đây bị coi là xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ trong thương mại điện tử?
4. Hình thức xử phạt nào có thể áp dụng đối với hành vi vi phạm quy định về giao dịch thương mại điện tử?
5. Theo Luật Cạnh tranh, hành vi nào sau đây được xem là hành vi lạm dụng vị trí thống lĩnh thị trường trong thương mại điện tử?
6. Theo quy định về quản lý hoạt động thương mại điện tử qua ứng dụng trên thiết bị di động, ứng dụng bán hàng phải tuân thủ điều kiện nào?
7. Theo Luật An ninh mạng, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ trên không gian mạng tại Việt Nam có trách nhiệm gì?
8. Theo Nghị định 52/2013/NĐ-CP, website thương mại điện tử bán hàng là gì?
9. Theo Luật Công nghệ thông tin, hành vi nào sau đây bị coi là hành vi lợi dụng môi trường mạng để thực hiện hành vi trái pháp luật?
10. Theo Luật Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng, người tiêu dùng có quyền gì khi mua hàng trực tuyến?
11. Khiếu nại của khách hàng về chất lượng sản phẩm mua trực tuyến cần được giải quyết trong thời hạn tối đa là bao nhiêu ngày theo Luật Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng?
12. Trong giao dịch thương mại điện tử quốc tế, điều ước quốc tế nào có thể được áp dụng để giải quyết tranh chấp?
13. Theo Luật An toàn thông tin mạng, hành vi nào sau đây bị nghiêm cấm trong hoạt động thương mại điện tử?
14. Theo Nghị định 98/2020/NĐ-CP, hành vi bán hàng giả, hàng nhái trên môi trường thương mại điện tử có thể bị xử phạt như thế nào?
15. Theo Luật Doanh nghiệp, doanh nghiệp có bắt buộc phải thông báo với cơ quan quản lý nhà nước khi thay đổi thông tin về website thương mại điện tử không?
16. Theo Nghị định 72/2013/NĐ-CP, dịch vụ nào sau đây KHÔNG thuộc phạm vi quản lý của dịch vụ internet?
17. Hành vi nào sau đây được xem là cạnh tranh không lành mạnh trong thương mại điện tử?
18. Theo Luật Thương mại 2005, hành vi nào sau đây được xem là hành vi cấm trong hoạt động thương mại điện tử?
19. Hành vi nào sau đây cấu thành vi phạm pháp luật về bảo vệ thông tin cá nhân trong thương mại điện tử?
20. Quyền và nghĩa vụ của người bán trong thương mại điện tử KHÔNG bao gồm:
21. Theo quy định của pháp luật Việt Nam, trách nhiệm của thương nhân, tổ chức sở hữu sàn giao dịch thương mại điện tử KHÔNG bao gồm:
22. Theo Luật Đầu tư, nhà đầu tư nước ngoài có được phép thành lập sàn giao dịch thương mại điện tử tại Việt Nam không?
23. Theo Luật Giao dịch điện tử năm 2005, thông điệp dữ liệu được xem xét toàn vẹn khi nào?
24. Theo Luật Viễn thông, nhà cung cấp dịch vụ viễn thông có trách nhiệm gì đối với thông tin cá nhân của người sử dụng dịch vụ?
25. Theo Luật Quảng cáo, điều kiện nào sau đây KHÔNG bắt buộc đối với quảng cáo trên website thương mại điện tử?
26. Theo Luật Thuế giá trị gia tăng, hoạt động thương mại điện tử có thuộc đối tượng chịu thuế giá trị gia tăng không?
27. Điều kiện nào sau đây KHÔNG phải là điều kiện để một hợp đồng điện tử được công nhận về mặt pháp lý?
28. Theo Luật Giao dịch điện tử, chữ ký điện tử có giá trị pháp lý tương đương chữ ký tay khi nào?
29. Trong trường hợp xảy ra tranh chấp liên quan đến giao dịch thương mại điện tử, phương thức giải quyết tranh chấp nào được khuyến khích?
30. Điều kiện nào sau đây KHÔNG phải là điều kiện để chứng thư chữ ký điện tử được xem là hợp lệ theo quy định của pháp luật Việt Nam?