Đề 3 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Luật Bảo Hiểm

Đề 3 - Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Luật Bảo Hiểm

1. Trong bảo hiểm hỏa hoạn và các rủi ro đặc biệt, 'tổn thất bộ phận' (Partial Loss) được hiểu là gì?
2. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, trường hợp nào sau đây không được coi là sự kiện bảo hiểm?
3. Trong bảo hiểm trách nhiệm dân sự, đối tượng được bảo hiểm là gì?
4. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, ai là người có quyền yêu cầu doanh nghiệp bảo hiểm cung cấp thông tin về hợp đồng bảo hiểm?
5. Trong bảo hiểm xây dựng lắp đặt, 'Thời hạn bảo hành' (Defects Liability Period) có ý nghĩa gì?
6. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm có được phép đồng thời kinh doanh bảo hiểm nhân thọ và bảo hiểm phi nhân thọ không?
7. Trong bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp, đối tượng được bảo hiểm là gì?
8. Trong bảo hiểm xe cơ giới, giấy chứng nhận bảo hiểm có giá trị pháp lý như thế nào?
9. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, hành vi nào sau đây của đại lý bảo hiểm là vi phạm quy tắc đạo đức nghề nghiệp?
10. Hành vi nào sau đây không được coi là hành vi gian lận bảo hiểm?
11. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm có quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng bảo hiểm trong trường hợp nào sau đây?
12. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, khi xảy ra tranh chấp giữa doanh nghiệp bảo hiểm và bên mua bảo hiểm, phương thức giải quyết nào sau đây được ưu tiên?
13. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp môi giới bảo hiểm là gì?
14. Trong bảo hiểm y tế, khái niệm 'đồng chi trả' (co-payment) có nghĩa là gì?
15. Trong bảo hiểm hàng hóa vận chuyển đường biển, tổn thất toàn bộ ước tính (Constructive Total Loss) xảy ra khi nào?
16. Điều kiện nào sau đây không phải là điều kiện để một tổ chức được cấp giấy phép thành lập và hoạt động kinh doanh bảo hiểm?
17. Trong bảo hiểm tín dụng và rủi ro chính trị, rủi ro nào sau đây thuộc nhóm rủi ro chính trị?
18. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, hoạt động nào sau đây không thuộc phạm vi hoạt động kinh doanh bảo hiểm?
19. Trong bảo hiểm trách nhiệm sản phẩm, đối tượng bảo hiểm là gì?
20. Theo quy định của Luật Kinh doanh bảo hiểm, hành vi nào sau đây bị nghiêm cấm đối với doanh nghiệp bảo hiểm?
21. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, ai là người có nghĩa vụ cung cấp đầy đủ và trung thực thông tin liên quan đến đối tượng bảo hiểm cho doanh nghiệp bảo hiểm?
22. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, đối tượng nào sau đây có thể là người thụ hưởng trong hợp đồng bảo hiểm nhân thọ?
23. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, thời hiệu khởi kiện đối với các tranh chấp liên quan đến hợp đồng bảo hiểm là bao lâu?
24. Theo quy định của Luật Kinh doanh bảo hiểm, thời hạn giải quyết bồi thường bảo hiểm được tính từ thời điểm nào?
25. Trong trường hợp nào sau đây, doanh nghiệp bảo hiểm có quyền từ chối trả tiền bảo hiểm?
26. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, hợp đồng bảo hiểm vô hiệu trong trường hợp nào sau đây?
27. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm có nghĩa vụ gì đối với thông tin mà bên mua bảo hiểm cung cấp?
28. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm năm 2022, đối tượng nào sau đây không được đồng thời là đại lý bảo hiểm cho cả doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ và doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ?
29. Trong bảo hiểm tài sản, nguyên tắc nào sau đây đảm bảo rằng người được bảo hiểm không được bồi thường vượt quá giá trị thực tế của tài sản bị tổn thất?
30. Theo quy định của pháp luật, hợp đồng bảo hiểm có bắt buộc phải có điều khoản về phương thức giải quyết tranh chấp không?