Đề 3 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Những Quy Định Chung Về Luật Dân Sự, Tài Sản Và Thừa Kế

Đề 3 - Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Những Quy Định Chung Về Luật Dân Sự, Tài Sản Và Thừa Kế

1. Theo Bộ luật Dân sự 2015, thời điểm mở thừa kế được xác định là thời điểm nào?
2. Theo quy định của Bộ luật Dân sự 2015, hành vi nào sau đây được xem là xâm phạm quyền sở hữu tài sản?
3. Theo Bộ luật Dân sự 2015, điều kiện để cá nhân có năng lực hành vi dân sự đầy đủ là gì?
4. Theo quy định của Bộ luật Dân sự 2015, tài sản nào sau đây được xem là bất động sản?
5. Theo quy định của pháp luật về thừa kế, người con riêng và bố dượng, mẹ kế có được thừa kế di sản của nhau không?
6. Theo Bộ luật Dân sự 2015, người nào sau đây không được quyền hưởng di sản thừa kế, kể cả theo pháp luật lẫn theo di chúc?
7. Theo quy định của pháp luật dân sự Việt Nam, hành vi nào sau đây cấu thành chiếm hữu không có căn cứ pháp luật?
8. Theo quy định của Bộ luật Dân sự 2015, quyền đòi bồi thường thiệt hại do danh dự, nhân phẩm, uy tín bị xâm phạm có được thừa kế không?
9. Theo quy định của Bộ luật Dân sự 2015, biện pháp bảo đảm thực hiện nghĩa vụ dân sự nào sau đây làm phát sinh quyền ưu tiên thanh toán cho bên có quyền?
10. Thời hiệu khởi kiện để yêu cầu Tòa án giải quyết tranh chấp về quyền sở hữu tài sản là bao lâu, theo quy định của Bộ luật Dân sự 2015?
11. Theo quy định của Bộ luật Dân sự 2015, quyền bề mặt là gì?
12. Theo quy định của Bộ luật Dân sự 2015, thế nào là vật tiêu hao?
13. Theo quy định của Bộ luật Dân sự 2015, người nào sau đây không được làm chứng cho việc lập di chúc?
14. Theo Bộ luật Dân sự 2015, nghĩa vụ dân sự chấm dứt trong trường hợp nào sau đây?
15. Theo quy định của Bộ luật Dân sự 2015, hợp đồng tặng cho tài sản có hiệu lực khi nào?
16. Trong trường hợp người để lại di sản chết mà không có người thừa kế theo pháp luật, di sản đó sẽ được giải quyết như thế nào theo Bộ luật Dân sự 2015?
17. Điều kiện nào sau đây không phải là điều kiện để di chúc bằng văn bản được coi là hợp pháp theo quy định của Bộ luật Dân sự 2015?
18. Trong trường hợp vợ chồng ly hôn, tài sản chung của vợ chồng sẽ được chia như thế nào nếu không có thỏa thuận khác, theo quy định của Luật Hôn nhân và Gia đình?
19. Theo Bộ luật Dân sự 2015, thời hiệu để yêu cầu chia di sản là bao lâu?
20. Theo quy định của Bộ luật Dân sự 2015, ai là người có quyền yêu cầu chia di sản?
21. Theo quy định của Bộ luật Dân sự 2015, thời hạn để người thừa kế từ chối nhận di sản là bao lâu?
22. Trong trường hợp một người bị Tòa án tuyên bố mất tích, việc quản lý tài sản của người đó sẽ do ai thực hiện theo Bộ luật Dân sự 2015?
23. Theo quy định của Bộ luật Dân sự 2015, quyền sử dụng hạn chế bất động sản liền kề bao gồm những quyền nào?
24. Theo Bộ luật Dân sự 2015, hàng thừa kế thứ nhất bao gồm những đối tượng nào?
25. Trong trường hợp một người chết đi mà không để lại di chúc, việc phân chia di sản thừa kế sẽ được thực hiện theo phương thức nào?
26. Theo quy định của Bộ luật Dân sự, giao dịch dân sự có điều kiện là gì?
27. Trong trường hợp nào sau đây, giao dịch dân sự vô hiệu do vi phạm điều cấm của luật, theo Bộ luật Dân sự 2015?
28. Theo Bộ luật Dân sự 2015, người nào sau đây có quyền định đoạt tài sản thuộc sở hữu chung hợp nhất?
29. Theo quy định của Bộ luật Dân sự 2015, người nào sau đây phải chịu trách nhiệm bồi thường thiệt hại do nguồn nguy hiểm cao độ gây ra?
30. Di sản dùng vào việc thờ cúng được quy định như thế nào trong Bộ luật Dân sự 2015?