Đề 4 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm

Đề 4 - Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm

1. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, nguyên tắc nào sau đây KHÔNG phải là nguyên tắc hoạt động bảo hiểm?
2. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, trường hợp nào sau đây doanh nghiệp bảo hiểm được quyền từ chối trả tiền bảo hiểm?
3. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, đối tượng nào sau đây KHÔNG thuộc đối tượng bảo hiểm?
4. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, trường hợp nào sau đây không được coi là sự kiện bảo hiểm?
5. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, hành vi nào sau đây bị nghiêm cấm?
6. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm có trách nhiệm gì đối với thông tin cá nhân của khách hàng?
7. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, thời hạn yêu cầu trả tiền bảo hiểm là bao lâu kể từ ngày xảy ra sự kiện bảo hiểm?
8. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, vai trò của Bộ Tài chính trong hoạt động kinh doanh bảo hiểm là gì?
9. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, hoạt động nào sau đây KHÔNG được coi là hoạt động kinh doanh bảo hiểm?
10. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm phải trích lập quỹ dự trữ nghiệp vụ để làm gì?
11. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, mục đích của việc thành lập Hiệp hội bảo hiểm là gì?
12. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, hợp đồng bảo hiểm nào sau đây phải được lập thành văn bản?
13. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, thời gian hoạt động tối đa của văn phòng đại diện doanh nghiệp bảo hiểm nước ngoài tại Việt Nam là bao lâu?
14. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, hành vi nào sau đây của đại lý bảo hiểm là vi phạm?
15. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp môi giới bảo hiểm là gì?
16. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm có quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng bảo hiểm trong trường hợp nào sau đây?
17. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, trường hợp nào sau đây người mua bảo hiểm có thể yêu cầu hủy hợp đồng bảo hiểm?
18. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, hành vi nào sau đây bị coi là vi phạm pháp luật về kinh doanh bảo hiểm?
19. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, ai là người có quyền quyết định thay đổi điều khoản trong hợp đồng bảo hiểm?
20. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, loại hình bảo hiểm nào sau đây là bảo hiểm bắt buộc?
21. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, đối tượng nào sau đây có thể là đại lý bảo hiểm?
22. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, điều kiện nào sau đây KHÔNG phải là điều kiện để được cấp giấy phép thành lập và hoạt động của doanh nghiệp bảo hiểm?
23. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, thời hạn xem xét cấp giấy phép thành lập và hoạt động của doanh nghiệp bảo hiểm là bao lâu kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ?
24. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, hành vi nào sau đây của doanh nghiệp bảo hiểm bị coi là cạnh tranh không lành mạnh?
25. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, khi xảy ra tranh chấp giữa doanh nghiệp bảo hiểm và người mua bảo hiểm, phương thức giải quyết nào được ưu tiên?
26. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, việc chuyển giao toàn bộ hoặc một phần danh mục hợp đồng bảo hiểm phải đáp ứng điều kiện nào sau đây?
27. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, ai là người có trách nhiệm chứng minh sự kiện bảo hiểm xảy ra?
28. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, loại hình bảo hiểm nào sau đây thuộc bảo hiểm phi nhân thọ?
29. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, quỹ bảo vệ người được bảo hiểm được sử dụng để làm gì?
30. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, hình thức xử phạt nào áp dụng cho hành vi kinh doanh bảo hiểm không có giấy phép?