Đề 7 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Dược lý

Đề 7 - Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Dược lý

1. Tác dụng phụ nghiêm trọng nào sau đây liên quan đến việc sử dụng aminoglycoside (ví dụ: gentamicin)?
2. Cơ chế tác dụng chính của thuốc ức chế men chuyển (ACEI) trong điều trị tăng huyết áp là gì?
3. Cơ chế tác dụng của thuốc chẹn beta (ví dụ: propranolol) là gì?
4. Thuốc nào sau đây được sử dụng để điều trị động kinh?
5. Enzyme nào đóng vai trò quan trọng nhất trong quá trình chuyển hóa thuốc ở gan, đặc biệt là pha 1?
6. Đường dùng thuốc nào sau đây thường cho sinh khả dụng cao nhất?
7. Tương tác thuốc nào sau đây có thể dẫn đến tăng độc tính của warfarin (một thuốc chống đông máu)?
8. Đặc tính nào sau đây KHÔNG phải là một yếu tố quan trọng ảnh hưởng đến sự hấp thu thuốc qua đường tiêu hóa?
9. Thuốc nào sau đây được sử dụng để điều trị bệnh Parkinson?
10. Cơ chế tác dụng của thuốc chống viêm không steroid (NSAID) là gì?
11. Cơ chế tác dụng của thuốc chống trầm cảm SSRI (chất ức chế tái hấp thu serotonin chọn lọc) là gì?
12. Cơ chế tác dụng của penicillin là gì?
13. Tác dụng phụ thường gặp nhất của thuốc lợi tiểu thiazide là gì?
14. Thuốc nào sau đây được sử dụng để điều trị sốc phản vệ?
15. Thuốc kháng histamine thế hệ thứ nhất (ví dụ: diphenhydramine) gây buồn ngủ do tác động nào sau đây?
16. Tác dụng phụ nào sau đây thường gặp khi sử dụng thuốc chống nấm azole (ví dụ: fluconazole)?
17. Cơ chế tác dụng của metformin trong điều trị đái tháo đường type 2 là gì?
18. Cơ chế tác dụng của thuốc giãn phế quản beta-2 adrenergic (ví dụ: salbutamol) là gì?
19. Cơ chế tác dụng của thuốc chống loạn thần thế hệ thứ hai (atypical antipsychotics) khác biệt so với thế hệ thứ nhất như thế nào?
20. Tác dụng phụ nào sau đây KHÔNG liên quan đến việc sử dụng thuốc kháng cholinergic (ví dụ: atropine)?
21. Thuật ngữ nào mô tả quá trình thuốc được vận chuyển từ máu đến các mô và cơ quan trong cơ thể?
22. Thời gian bán thải của một loại thuốc là 4 giờ. Sau 12 giờ, lượng thuốc còn lại trong cơ thể (tính theo phần trăm so với liều ban đầu) là bao nhiêu, giả sử thuốc tuân theo động học bậc nhất?
23. Thuốc kháng virus nào được sử dụng để điều trị nhiễm HIV?
24. Thuốc nào sau đây được sử dụng để điều trị loét dạ dày tá tràng bằng cách ức chế bơm proton?
25. Loại thuốc nào sau đây được sử dụng để điều trị bệnh gút bằng cách giảm sản xuất acid uric?
26. Tương tác dược lực học nào sau đây có thể xảy ra khi dùng đồng thời warfarin và aspirin?
27. Thuốc nào sau đây có thể gây hội chứng serotonin khi dùng chung với các thuốc chống trầm cảm khác?
28. Cơ chế tác dụng của thuốc nhuận tràng thẩm thấu (ví dụ: polyethylene glycol) là gì?
29. Tác dụng phụ nghiêm trọng nào sau đây có thể xảy ra khi sử dụng corticosteroid kéo dài (ví dụ: prednisone)?
30. Loại thuốc nào sau đây được sử dụng để điều trị quá liều opioid?