Đề 7 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Xác suất 1 Đề 7 - Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Xác suất 1 1. Trong một hộp có 6 bi đỏ và 4 bi xanh. Lấy ngẫu nhiên 3 bi. Tính xác suất để có đúng 2 bi đỏ. A. $\frac{1}{2}$ B. $\frac{1}{3}$ C. $\frac{3}{10}$ D. $\frac{1}{4}$ 2. Một hộp có 5 bóng đèn, trong đó có 2 bóng hỏng. Lấy ngẫu nhiên 2 bóng. Tính xác suất để cả hai bóng đều hỏng. A. $\frac{1}{10}$ B. $\frac{2}{5}$ C. $\frac{1}{2}$ D. $\frac{1}{5}$ 3. Một hộp có 12 sản phẩm, trong đó có 3 phế phẩm. Lấy ngẫu nhiên 4 sản phẩm. Tính xác suất để có đúng 1 phế phẩm. A. $\frac{55}{165}$ B. $\frac{55}{165}$ C. $\frac{1}{4}$ D. $\frac{54}{165}$ 4. Một xạ thủ bắn 3 phát vào mục tiêu. Xác suất bắn trúng mục tiêu ở mỗi phát là 0.7. Tính xác suất để xạ thủ bắn trúng mục tiêu đúng 2 lần. A. 0.441 B. 0.189 C. 0.027 D. 0.657 5. Chọn ngẫu nhiên một số từ tập {1, 2, ..., 30}. Tính xác suất để số đó chia hết cho 2 hoặc 3. A. $\frac{1}{2}$ B. $\frac{2}{3}$ C. $\frac{1}{3}$ D. $\frac{1}{6}$ 6. Một sự kiện có xác suất xảy ra là 0.3. Tính xác suất để sự kiện đó không xảy ra. A. 0.3 B. 0.7 C. 1 D. 0 7. Một xạ thủ bắn 2 phát vào bia. Xác suất bắn trúng bia ở mỗi phát là 0.7. Tính xác suất để xạ thủ bắn trúng bia ít nhất một lần. A. 0.49 B. 0.51 C. 0.91 D. 0.21 8. Một túi chứa 7 viên bi trắng và 3 viên bi đen. Lấy ngẫu nhiên 2 viên bi. Tính xác suất để hai viên bi có màu khác nhau. A. $\frac{7}{15}$ B. $\frac{8}{15}$ C. $\frac{1}{3}$ D. $\frac{2}{5}$ 9. Một đồng xu được tung 3 lần. Tính xác suất để có ít nhất một mặt ngửa. A. $\frac{1}{8}$ B. $\frac{3}{8}$ C. $\frac{5}{8}$ D. $\frac{7}{8}$ 10. Trong một trò chơi, bạn phải chọn một trong 5 cánh cửa. Đằng sau một cánh cửa có giải thưởng, 4 cánh cửa còn lại không có gì. Nếu bạn chọn ngẫu nhiên một cánh cửa, xác suất bạn chọn được cánh cửa có giải thưởng là bao nhiêu? A. $\frac{1}{2}$ B. $\frac{1}{3}$ C. $\frac{1}{4}$ D. $\frac{1}{5}$ 11. Gieo một đồng xu 4 lần. Tính xác suất để có đúng 2 mặt ngửa. A. $\frac{1}{8}$ B. $\frac{3}{8}$ C. $\frac{5}{16}$ D. $\frac{7}{16}$ 12. Một cặp vợ chồng dự định sinh 3 con. Giả sử xác suất sinh con trai và con gái là như nhau. Tính xác suất để họ có đúng 2 con trai. A. $\frac{1}{8}$ B. $\frac{3}{8}$ C. $\frac{1}{2}$ D. $\frac{5}{8}$ 13. Một hộp có 8 sản phẩm tốt và 2 sản phẩm xấu. Lấy ngẫu nhiên 2 sản phẩm. Tính xác suất để cả hai sản phẩm đều tốt. A. $\frac{4}{5}$ B. $\frac{28}{45}$ C. $\frac{1}{5}$ D. $\frac{1}{45}$ 14. Cho hai sự kiện A và B độc lập. Biết $P(A) = 0.3$ và $P(A \cup B) = 0.6$. Tính $P(B)$. A. $\frac{3}{7}$ B. $\frac{1}{2}$ C. $\frac{2}{7}$ D. $\frac{1}{3}$ 15. Một người bắn 4 phát đạn vào bia. Xác suất bắn trúng mỗi phát là 0.6. Tính xác suất để người đó bắn trúng bia ít nhất 1 phát. A. 0.1296 B. 0.8704 C. 0.6 D. 0.3456 16. Một người tung một đồng xu 5 lần. Tính xác suất để có ít nhất một mặt sấp. A. $\frac{1}{32}$ B. $\frac{31}{32}$ C. $\frac{1}{2}$ D. $\frac{5}{32}$ 17. Một lớp có 30 học sinh, trong đó có 12 học sinh giỏi Toán. Chọn ngẫu nhiên 3 học sinh. Tính xác suất để cả 3 học sinh đều giỏi Toán. A. $\frac{22}{203}$ B. $\frac{11}{203}$ C. $\frac{1}{5}$ D. $\frac{1}{10}$ 18. Sự kiện A và B xung khắc. Biết $P(A) = 0.3$ và $P(B) = 0.4$. Tính $P(A \cup B)$. A. 0.12 B. 0.7 C. 0.1 D. 0.58 19. Một hộp chứa 5 bi đỏ và 3 bi xanh. Lấy ngẫu nhiên 2 bi. Tính xác suất để cả hai bi đều màu đỏ. A. $\frac{5}{14}$ B. $\frac{10}{56}$ C. $\frac{10}{28}$ D. $\frac{5}{28}$ 20. Chọn ngẫu nhiên một số từ tập {1, 2, ..., 20}. Tính xác suất để số đó chia hết cho 3 hoặc 5. A. $\frac{2}{5}$ B. $\frac{9}{20}$ C. $\frac{11}{20}$ D. $\frac{1}{2}$ 21. Gieo một con xúc xắc cân đối 2 lần. Tính xác suất để tổng số chấm là 7. A. $\frac{7}{36}$ B. $\frac{1}{6}$ C. $\frac{1}{12}$ D. $\frac{1}{9}$ 22. Một hộp có 5 bi xanh, 3 bi đỏ và 2 bi vàng. Lấy ngẫu nhiên 3 bi. Tính xác suất để có đúng 1 bi xanh. A. $\frac{1}{4}$ B. $\frac{7}{24}$ C. $\frac{5}{12}$ D. $\frac{1}{2}$ 23. Một người chơi xúc xắc hai lần. Tính xác suất để tổng số chấm hai lần gieo lớn hơn 9. A. $\frac{1}{6}$ B. $\frac{5}{36}$ C. $\frac{1}{4}$ D. $\frac{1}{12}$ 24. Một người chọn ngẫu nhiên một số nguyên dương không lớn hơn 10. Tính xác suất để số đó là số nguyên tố. A. $\frac{2}{5}$ B. $\frac{1}{2}$ C. $\frac{3}{10}$ D. $\frac{1}{5}$ 25. Một hộp có 4 viên bi đỏ và 6 viên bi xanh. Lấy ngẫu nhiên 3 viên bi. Tính xác suất để có đúng 1 viên bi đỏ. A. $\frac{1}{2}$ B. $\frac{3}{10}$ C. $\frac{1}{3}$ D. $\frac{1}{4}$ 26. Một người bắn 3 phát đạn vào bia. Xác suất bắn trúng mỗi phát là 0.8. Tính xác suất để người đó bắn trúng ít nhất 1 phát. A. 0.008 B. 0.992 C. 0.8 D. 0.512 27. Một lớp có 20 học sinh nam và 15 học sinh nữ. Chọn ngẫu nhiên 3 học sinh. Tính xác suất để có đúng 2 học sinh nam. A. $\frac{190}{703}$ B. $\frac{190}{341}$ C. $\frac{95}{703}$ D. $\frac{95}{341}$ 28. Một hộp có 10 sản phẩm, trong đó có 2 phế phẩm. Lấy ngẫu nhiên 3 sản phẩm. Tính xác suất để có không quá 1 phế phẩm. A. $\frac{1}{15}$ B. $\frac{14}{15}$ C. $\frac{7}{15}$ D. $\frac{8}{15}$ 29. Cho hai sự kiện A và B. Biết $P(A) = 0.6$, $P(B) = 0.5$ và $P(A \cup B) = 0.8$. Tính $P(A \cap B)$. A. 0.1 B. 0.2 C. 0.3 D. 0.4 30. Sự kiện A và B độc lập. Biết $P(A) = 0.4$ và $P(B) = 0.7$. Tính $P(A \cap B)$. A. 0.1 B. 0.28 C. 1.1 D. 0.3 Nộp đáp án Đề trắc nghiệm liên quan: Đề 6 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Xác suất 1 Đề 2 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Xác suất 1 Đề 5 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Xác suất 1 Đề 4 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Xác suất 1 Đề 3 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Xác suất 1