Đề 7 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Xác suất 1

Đề 7 - Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Xác suất 1

1. Trong một hộp có 6 bi đỏ và 4 bi xanh. Lấy ngẫu nhiên 3 bi. Tính xác suất để có đúng 2 bi đỏ.
2. Một hộp có 5 bóng đèn, trong đó có 2 bóng hỏng. Lấy ngẫu nhiên 2 bóng. Tính xác suất để cả hai bóng đều hỏng.
3. Một hộp có 12 sản phẩm, trong đó có 3 phế phẩm. Lấy ngẫu nhiên 4 sản phẩm. Tính xác suất để có đúng 1 phế phẩm.
4. Một xạ thủ bắn 3 phát vào mục tiêu. Xác suất bắn trúng mục tiêu ở mỗi phát là 0.7. Tính xác suất để xạ thủ bắn trúng mục tiêu đúng 2 lần.
5. Chọn ngẫu nhiên một số từ tập {1, 2, ..., 30}. Tính xác suất để số đó chia hết cho 2 hoặc 3.
6. Một sự kiện có xác suất xảy ra là 0.3. Tính xác suất để sự kiện đó không xảy ra.
7. Một xạ thủ bắn 2 phát vào bia. Xác suất bắn trúng bia ở mỗi phát là 0.7. Tính xác suất để xạ thủ bắn trúng bia ít nhất một lần.
8. Một túi chứa 7 viên bi trắng và 3 viên bi đen. Lấy ngẫu nhiên 2 viên bi. Tính xác suất để hai viên bi có màu khác nhau.
9. Một đồng xu được tung 3 lần. Tính xác suất để có ít nhất một mặt ngửa.
10. Trong một trò chơi, bạn phải chọn một trong 5 cánh cửa. Đằng sau một cánh cửa có giải thưởng, 4 cánh cửa còn lại không có gì. Nếu bạn chọn ngẫu nhiên một cánh cửa, xác suất bạn chọn được cánh cửa có giải thưởng là bao nhiêu?
11. Gieo một đồng xu 4 lần. Tính xác suất để có đúng 2 mặt ngửa.
12. Một cặp vợ chồng dự định sinh 3 con. Giả sử xác suất sinh con trai và con gái là như nhau. Tính xác suất để họ có đúng 2 con trai.
13. Một hộp có 8 sản phẩm tốt và 2 sản phẩm xấu. Lấy ngẫu nhiên 2 sản phẩm. Tính xác suất để cả hai sản phẩm đều tốt.
14. Cho hai sự kiện A và B độc lập. Biết $P(A) = 0.3$ và $P(A \cup B) = 0.6$. Tính $P(B)$.
15. Một người bắn 4 phát đạn vào bia. Xác suất bắn trúng mỗi phát là 0.6. Tính xác suất để người đó bắn trúng bia ít nhất 1 phát.
16. Một người tung một đồng xu 5 lần. Tính xác suất để có ít nhất một mặt sấp.
17. Một lớp có 30 học sinh, trong đó có 12 học sinh giỏi Toán. Chọn ngẫu nhiên 3 học sinh. Tính xác suất để cả 3 học sinh đều giỏi Toán.
18. Sự kiện A và B xung khắc. Biết $P(A) = 0.3$ và $P(B) = 0.4$. Tính $P(A \cup B)$.
19. Một hộp chứa 5 bi đỏ và 3 bi xanh. Lấy ngẫu nhiên 2 bi. Tính xác suất để cả hai bi đều màu đỏ.
20. Chọn ngẫu nhiên một số từ tập {1, 2, ..., 20}. Tính xác suất để số đó chia hết cho 3 hoặc 5.
21. Gieo một con xúc xắc cân đối 2 lần. Tính xác suất để tổng số chấm là 7.
22. Một hộp có 5 bi xanh, 3 bi đỏ và 2 bi vàng. Lấy ngẫu nhiên 3 bi. Tính xác suất để có đúng 1 bi xanh.
23. Một người chơi xúc xắc hai lần. Tính xác suất để tổng số chấm hai lần gieo lớn hơn 9.
24. Một người chọn ngẫu nhiên một số nguyên dương không lớn hơn 10. Tính xác suất để số đó là số nguyên tố.
25. Một hộp có 4 viên bi đỏ và 6 viên bi xanh. Lấy ngẫu nhiên 3 viên bi. Tính xác suất để có đúng 1 viên bi đỏ.
26. Một người bắn 3 phát đạn vào bia. Xác suất bắn trúng mỗi phát là 0.8. Tính xác suất để người đó bắn trúng ít nhất 1 phát.
27. Một lớp có 20 học sinh nam và 15 học sinh nữ. Chọn ngẫu nhiên 3 học sinh. Tính xác suất để có đúng 2 học sinh nam.
28. Một hộp có 10 sản phẩm, trong đó có 2 phế phẩm. Lấy ngẫu nhiên 3 sản phẩm. Tính xác suất để có không quá 1 phế phẩm.
29. Cho hai sự kiện A và B. Biết $P(A) = 0.6$, $P(B) = 0.5$ và $P(A \cup B) = 0.8$. Tính $P(A \cap B)$.
30. Sự kiện A và B độc lập. Biết $P(A) = 0.4$ và $P(B) = 0.7$. Tính $P(A \cap B)$.