Đề 9 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Tiếng Trung 1

Đề 9 - Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Tiếng Trung 1

1. Trong tiếng Trung, '你好' (nǐ hǎo) có nghĩa là gì?
2. Ý nghĩa của từ '再见' (zàijiàn) là gì?
3. Cách viết số '20' trong tiếng Trung là gì?
4. Trong tiếng Trung, '早上好' (zǎoshang hǎo) có nghĩa là gì?
5. Pinyin của từ '大学' (dàxué - đại học) là gì?
6. Trong tiếng Trung, '不' (bù) khi đi với thanh 4 sẽ biến đổi thành thanh mấy?
7. Trong tiếng Trung, '对不起' (duìbùqǐ) có nghĩa là gì?
8. Thanh điệu nào sau đây là thanh điệu thứ nhất trong tiếng Trung?
9. Đâu là cách viết đúng của 'tôi' trong tiếng Trung?
10. Trong tiếng Trung, '谢谢' (xièxie) có nghĩa là gì?
11. Trong tiếng Trung, '你叫什么名字?' (Nǐ jiào shénme míngzì?) có nghĩa là gì?
12. Pinyin của từ '书' (shū - sách) là gì?
13. Bộ thủ '口' (kǒu) thường liên quan đến ý nghĩa gì?
14. Trong câu '我爱你' (wǒ ài nǐ), '爱' (ài) có nghĩa là gì?
15. Thứ tự nét viết chính xác của chữ '人' (rén - người) là gì?
16. Trong tiếng Trung, '没关系' (méiguānxi) có nghĩa là gì?
17. Phân biệt cách dùng '的 (de)', '地 (de)', và '得 (de)' trong tiếng Trung. Khi nào dùng '地 (de)'?
18. Trong tiếng Trung, '请' (qǐng) có nghĩa là gì?
19. Từ nào sau đây không phải là một đại từ nhân xưng trong tiếng Trung?
20. Chữ Hán nào sau đây có bộ thủ là '水' (shuǐ - nước)?
21. Trong tiếng Trung, '是' (shì) có nghĩa là gì?
22. Chữ Hán nào sau đây có bộ thủ là '木' (mù - gỗ)?
23. Cách viết số '5' trong tiếng Trung là gì?
24. Cách viết số '10' trong tiếng Trung là gì?
25. Cách viết số '100' trong tiếng Trung là gì?
26. Từ nào sau đây có nghĩa là 'không' trong tiếng Trung?
27. Trong tiếng Trung, '今天' (jīntiān) có nghĩa là gì?
28. Pinyin của từ '朋友' (péngyou - bạn bè) là gì?
29. Đâu là bộ thủ (bùshǒu) của chữ '你' (nǐ - bạn)?
30. Pinyin của từ '老师' (lǎoshī - giáo viên) là gì?