English conversation part 346:34

  • 49
Published on 2017-01-19
# word pos phonetic meaning
1 pronounce (v) /prə’nauns/ phát âm, đọc
2 accent (n) /’æksənt/ giọng
3 shortly (adv) /’∫ɔ:tli/ trong thời gian ngắn
4 insult (n) /’insʌlt/ lời lăng mạ, lời sỉ nhục
5 generally (adv) /’dʒenərəli/ nói chung; thường thường
6 instead pre /in’sted/ thay vì
7 rude (adj) /ru:d/ khiếm nhã, bất lịch sự
8 gesture (n) /’dʒest∫ə/ điệu bộ; cử chỉ
9 pointing (n) /’pɔintiη/ sự chỉ, sự trỏ
10 consider (v) /kən’sidə/ coi ai/cái gì như một cái gì
11 impolite (adj) /impə’lait/ bất lịch sự
12 chin (n) /t∫in/ cằm
13 wonderfully (adv) /’wʌndəfəli/ đáng ngạc nhiên
14 awful (adj) /’ɔ:ful/ dễ sợ, khủng khiếp
15 horrible (adj) /’hɔrəbl/ kinh khủng, kinh khiếp
16 pain (n) /pein/ sự đau đớn
17 hip (n) /hip/ hông
18 neck (n) /nek/ cổ
19 bother (v) /’bɔðə/ làm buồn bực, làm phiền, quấy rầy
20 stomachache (n) /’stʌmək’eik/ sự đau bụng; sự đau trong ruột, sự đau trong dạ dày
21 allergic (adj) /ə’lə:dʒik/ dị ứng
22 acupuncture (v) /’ækjupʌηkt∫ə/ châm cứu
23 downstairs (adj) /’daunsteəz/ ở dưới nhà; ở tầng dưới
24 herbal (adj) /’hə:bəl/ (thuộc) cỏ, (thuộc) thảo mộc
25 remedy (n) /’remədi/ thuốc cứu chữa hoặc làm giảm bệnh tật
26 spiritual (adj) /’spirit∫uəl/ (thuộc) Chúa, từ Chúa; thiêng liêng
27 healing (adj) /’hi:liη/ để chữa bệnh, để chữa vết thương
28 medicine (n) /’medsn/ thuốc uống
29 hurt (n) /hə:t/ vết thương, chỗ bị đau
30 counter (n) /’kauntə/ quầy hàng
31 tablet (n) /’tæblit/ viên (thuốc)
32 nasal spray thuốc xịt mũi
33 antacid (adj) /ænt’æsid/ chất làm giảm độ axit trong dạ dày
34 decongestant (n) /’di:kən’dʒestənt/ thuốc làm thông mũi
35 lift (v) /lift/ giơ lên, nhấc lên, nâng lên; giương cao
36 mile (n) /mail/ cuộc chạy đua một dặm
37 exercise (n) /’eksəsaiz/ sự sử dụng hoặc áp dụng
38 routine (adj) /ru:’ti:n/ thông thường; thường lệ; thường làm đều đặn
39 explain (v) /iks’plein/ giải thích, thanh minh
40 chiropractic (n) /kaiərou’præktik/ sự chữa bệnh bằng phương pháp nắn khớp xương
41 treatment (n) /’tri:tmənt/ (y học) sự điều trị; phép trị bệnh
42 envelope (n) /’enviloup/ phong bì
43 courier (n) /’kɔriə(r)/ người đưa thư
44 reprint (v) /,ri:’print/ in lại, tái bản
45 rush (n) /rʌ∫/ sự vội vàng, sự gấp
46 reliable (adj) /ri’laiəbl/ chắc chắn, đáng tin cậy
47 express (n) /iks’pres/ người đưa thư hỏa tốc
48 sleeve (n) /sli:v/ tay áo; ống tay áo
49 mistake (n) /mis’teik/ lỗi, sai lầm, lỗi lầm
50 steak (n) /steik/ miếng cá để nướng, miếng thịt để nướng
51 engaged (adj) /in’geidʒd/ đã đính ước, đã hứa hôn
52 ballet (n) /’bælei/ câu chuyện được trình diễn bằng vũ ba lê; nhóm diễn viên múa ba lê
53 etiquette (n) /’etiket/ nghi thức; phép xã giao
54 still (adj) /stil/ đứng yên; phẳng lặng
55 fork (n) /fɔ:k / cái nĩa
56 taboo (n) /tə’bu:/ điều cấm kỵ; điều kiêng kỵ
57 acceptable (adj) /ək’septəbl/ có thể chấp nhận được, có thể thừa nhận
58 opinion (n) /ə’piniən/ ý kiến; quan điểm
40 relative (adj) /’relətiv/ có liên quan đến cái gì
41 indoor (adj) /’indɔ:/ trong nhà
42 sense (n) /sens/ khả năng phán đoán, khả năng thưởng thức
43 traditional (adj) /trə’di∫ənl/ (thuộc) truyền thống, theo truyền thống, là truyền thống
44 ceremony (n) /’seriməni/ nghi lễ
45 contemporary (adj) /kən’tempərəri/ đương thời
46 huge (adj) /hju:dʒ/ to lớn, đồ sộ, khổng lồ
47 celebration (n) /,seli’brei∫n/ hoạt động nhân dịp lễ kỷ niệm
48 afterwards /’ɑ:ftəwədz/ sau này, về sau, sau đấy
49 include (v) /in’klu:d/ bao gồm, gồm có
50 reception (n) /ri’sep∫n/ sự đón tiếp
51 remind (v) /ri’maind/ nhắc nhở (ai)
52 exciting (adj) /ik’saitiη/ hứng thú, lý thú, hồi hộp; làm say mê
53 spectacular (adj) /spek’tækjulə/ hùng vĩ, kỳ lạ
54 earthquake (n) /’ə:θkweik/ sự động đất
55 occasionally /ə’keiʒnəli/ thỉnh thoảng, đôi khi
56 monsoon (n) /mɔn’su:n/ gió mùa
57 recommend (v) /,rekə’mend/ giới thiệu
58 outback (adj) /’autbæk/ rừng núi
59 tornado (n) /tɔ:’neidou/ bão táp, cơn lốc xoáy
60 hurricane (n) /’hʌrikən/ bão
61 flood (n) /flʌd/ lũ, lụt, nạn lụt
62 landslide (n) /’lændslaid/ sự lở đất
63 disaster (n) /di’zɑ:stə/ tai họa, thảm họa
64 europe (n) /’juərəp/ (địa lý) châu Âu
65 palace (n) /’pælis/ tòa nhà tráng lệ; lâu đài
66 urgent (adj) /’ə:dʒənt/ tỏ ra rằng cái gì là cấp bách; kiên trì trong sự đòi hỏi; khẩn nài; năn nỉ
67 kind (n) /kaind/ loại; hạng
68 epidemic (adj) /,epi’demik/ lan truyền như bệnh dịch
69 influenza (n) /,influ’enzə/ (y học) bệnh cúm
70 vaccinate (v) /’væksineit/ chủng ngừa, tiêm chủng

 

 

 

Enjoyed this video?
"No Thanks. Please Close This Box!"