[KNTT] Trắc nghiệm Tiếng việt 4 bài 5 Luyện từ và câu: Luyện tập về danh từ [KNTT] Trắc nghiệm Tiếng việt 4 bài 5 Luyện từ và câu: Luyện tập về danh từ 1. Trong câu Ông em rất yêu quý những chú chim chào mào., từ chào mào là loại danh từ gì? A. Danh từ chung B. Danh từ riêng C. Danh từ chỉ loài vật D. Danh từ chỉ âm thanh 2. Xác định danh từ chung trong câu sau: Ngôi nhà của bà ngoại nằm giữa cánh đồng lúa xanh mướt. A. Bà ngoại B. Ngôi nhà, cánh đồng, lúa C. Nhà, đồng, lúa D. Ngoại, đồng, lúa 3. Trong câu Học sinh phải tuân theo nội quy của trường, từ nội quy là loại danh từ gì? A. Danh từ chỉ sự vật B. Danh từ chỉ hoạt động C. Danh từ chỉ khái niệm D. Danh từ chỉ hiện tượng 4. Từ nào sau đây là danh từ chỉ con người? A. Quyển sách B. Ngọn gió C. Người nông dân D. Con đường 5. Trong câu Những cánh hoa rơi nhẹ nhàng trong gió, từ cánh hoa thuộc loại danh từ gì? A. Danh từ chung B. Danh từ riêng C. Danh từ chỉ bộ phận D. Danh từ chỉ đơn vị 6. Trong câu Trường Tiểu học Kim Đồng có khuôn viên rất rộng., từ Trường Tiểu học Kim Đồng là loại danh từ gì? A. Danh từ chung B. Danh từ riêng C. Danh từ chỉ nơi chốn D. Danh từ chỉ tổ chức 7. Trong câu Bác Hồ là vị lãnh tụ vĩ đại của dân tộc Việt Nam, Bác Hồ là loại danh từ gì? A. Danh từ chung B. Danh từ riêng C. Danh từ chỉ người D. Danh từ chỉ sự vật 8. Từ nào sau đây là danh từ chỉ bộ phận của cơ thể người? A. Đôi mắt B. Cái mũi C. Làn da D. Tất cả các đáp án trên 9. Chọn từ không phải là danh từ chỉ phương tiện giao thông: A. Xe đạp B. Máy bay C. Chiếc ô tô D. Cánh buồm 10. Xác định danh từ riêng trong câu: Anh Nam rất thích đọc sách. A. Anh B. Nam C. Sách D. Nam, Anh 11. Trong câu Mẹ em là người phụ nữ đảm đang, từ mẹ thuộc loại danh từ nào? A. Danh từ riêng B. Danh từ chung C. Danh từ chỉ quan hệ D. Danh từ chỉ bộ phận 12. Chọn danh từ chỉ trạng thái trong các từ sau: A. Cái áo B. Sự vui vẻ C. Ngọn lửa D. Dòng sông 13. Trong câu Cả lớp chăm chú nghe thầy giảng bài., từ lớp là loại danh từ gì? A. Danh từ chỉ đơn vị B. Danh từ chung C. Danh từ riêng D. Danh từ tập hợp 14. Trong câu Cuốn sách này rất bổ ích., từ cuốn sách thuộc loại danh từ gì? A. Danh từ chung B. Danh từ riêng C. Danh từ chỉ vật D. Danh từ chỉ hoạt động 15. Từ thời tiết trong câu Thời tiết hôm nay thật đẹp! thuộc loại danh từ nào? A. Danh từ riêng B. Danh từ chỉ đơn vị C. Danh từ chung D. Danh từ chỉ hiện tượng 16. Chọn danh từ chỉ khái niệm trong các từ sau: A. Cái bút B. Tình yêu C. Ngọn núi D. Dòng sông 17. Xác định danh từ chung trong câu: Những con thuyền neo đậu bên bờ sông. A. Thuyền, bờ, sông B. Thuyền, sông C. Bờ, sông D. Con thuyền, bờ sông 18. Trong câu Cô giáo giảng bài rất hay, từ cô giáo là loại danh từ gì? A. Danh từ riêng B. Danh từ chỉ đặc điểm C. Danh từ chung D. Danh từ chỉ nghề nghiệp 19. Xác định danh từ riêng trong câu: Sông Hương chảy qua thành phố Huế. A. Sông B. Hương C. Huế D. Sông Hương, Huế 20. Xác định danh từ chỉ sự vật trong câu: Trên cành cây, chú chim đang hót líu lo. A. Cành cây, chim B. Cây, chim C. Cành, chim D. Cây, hót 21. Trong các từ sau, từ nào là danh từ chỉ hoạt động? A. Cái bàn B. Học tập C. Màu đỏ D. Cánh đồng 22. Từ nào trong các từ sau là danh từ chỉ đơn vị? A. Cái bút chì B. Một tá bút chì C. Bút chì D. Chiếc bút 23. Từ nào trong các từ sau là danh từ chỉ tên địa danh? A. Ngọn đồi B. Thành phố Hồ Chí Minh C. Dòng suối D. Cánh rừng 24. Chọn danh từ chỉ khái niệm trong các từ sau: A. Cái quạt B. Sự thật C. Ngọn đèn D. Dòng nước 25. Chọn danh từ chỉ hoạt động trong các từ sau: A. Cái ghế B. Nụ cười C. Sự im lặng D. Cuộc thi Nộp đáp án Đề trắc nghiệm liên quan: [KNTT] Trắc nghiệm Tiếng việt 4 bài 25 Luyện từ và câu: Lựa chọn từ ngữ [KNTT] Trắc nghiệm Tiếng việt 4 bài 30 Nói và Nghe: Kể chuyện “Đôi cánh Ngựa Trắng” [KNTT] Trắc nghiệm Tiếng việt 4 bài 3 Anh em sinh đôi [KNTT] Trắc nghiệm Tiếng việt 4 bài 11 Luyện từ và câu: Trạng ngữ [KNTT] Trắc nghiệm Tiếng việt 4 bài 16 Trước ngày xa quê