[KNTT] Trắc nghiệm Tiếng Việt 5 Bài 11: Luyện tập về từ đồng nghĩa

[KNTT] Trắc nghiệm Tiếng Việt 5 Bài 11: Luyện tập về từ đồng nghĩa

1. Từ sáng sủa trong câu Khuôn mặt em bé thật sáng sủa có nghĩa gần nhất với từ nào?
2. Từ nào dưới đây đồng nghĩa với khen ngợi?
3. Cặp từ nào sau đây KHÔNG phải là cặp từ đồng nghĩa?
4. Cặp từ nào sau đây KHÔNG đồng nghĩa?
5. Từ nào dưới đây có nghĩa gần nhất với chật hẹp?
6. Cặp từ nào sau đây KHÔNG đồng nghĩa?
7. Cặp từ nào sau đây KHÔNG phải là cặp từ đồng nghĩa?
8. Từ nào dưới đây có nghĩa gần nhất với vất vả?
9. Chọn từ đồng nghĩa phù hợp nhất để thay thế từ thông minh trong câu: Bạn Lan là một học sinh rất thông minh.
10. Từ nào dưới đây có nghĩa gần nhất với nguy hiểm?
11. Cặp từ nào sau đây KHÔNG đồng nghĩa?
12. Chọn từ đồng nghĩa phù hợp nhất với từ khôn ngoan trong ngữ cảnh: Một chú cáo rất ______ đã lừa được cả đàn cừu.
13. Chọn từ đồng nghĩa thích hợp nhất để điền vào chỗ trống: Em bé đang ______ trên bãi cỏ.
14. Chọn từ đồng nghĩa phù hợp nhất để thay thế từ vạm vỡ trong câu: Anh ấy có một thân hình ______.
15. Đâu là cặp từ trái nghĩa, KHÔNG phải đồng nghĩa?
16. Từ nào dưới đây đồng nghĩa với cần cù?
17. Cặp từ nào sau đây đồng nghĩa?
18. Chọn từ đồng nghĩa thích hợp nhất để điền vào chỗ trống: Cuốn sách này ______ lắm!
19. Chọn từ đồng nghĩa thích hợp nhất để điền vào chỗ trống: Chú chim non ______ trên cành cây.
20. Chọn từ đồng nghĩa thích hợp nhất để điền vào chỗ trống: Cô giáo luôn ______ dạy dỗ học sinh.
21. Từ nào dưới đây đồng nghĩa với bình tĩnh?
22. Từ nào dưới đây đồng nghĩa với an ủi?
23. Trong các cặp từ dưới đây, cặp từ nào KHÔNG đồng nghĩa?
24. Cặp từ nào sau đây KHÔNG đồng nghĩa?
25. Chọn từ đồng nghĩa thích hợp nhất để điền vào chỗ trống: Mẹ ______ con ngủ say sưa.