[KNTT] Trắc nghiệm Toán học 4 bài 1: Ôn tập các số đến 100 000 [KNTT] Trắc nghiệm Toán học 4 bài 1: Ôn tập các số đến 100 000 1. Số 54321 có chữ số hàng chục là bao nhiêu? A. 5 B. 4 C. 3 D. 2 2. Số nào nhỏ hơn 50000? A. 50001 B. 49999 C. 50000 D. 50100 3. Trong số 40567, chữ số 0 ở hàng nào? A. Hàng đơn vị B. Hàng chục C. Hàng trăm D. Hàng nghìn 4. Số nào là số tròn chục lớn nhất có 5 chữ số? A. 99990 B. 100000 C. 99999 D. 99900 5. Số lớn nhất có năm chữ số là: A. 99999 B. 100000 C. 9999 D. 10000 6. Số nào là số tròn trăm lớn nhất có 5 chữ số? A. 99900 B. 100000 C. 99999 D. 99000 7. Số liền sau của 99999 là: A. 99998 B. 100001 C. 100000 D. 99990 8. Số nào sau đây bằng 50000 + 3000 + 200 + 40 + 1? A. 53241 B. 503241 C. 53214 D. 53000241 9. So sánh hai số: 67890 và 67980. Số nào lớn hơn? A. 67890 B. 67980 C. Hai số bằng nhau D. Không so sánh được 10. Số 30000 + 5000 + 800 + 7 là bao nhiêu? A. 35807 B. 35087 C. 30587 D. 35870 11. Số 90909 đọc là: A. Chín mươi chín nghìn linh chín B. Chín mươi nghìn chín trăm linh chín C. Chín mươi nghìn chín mươi chín D. Chín mươi chín nghìn chín mươi chín 12. Số liền trước của 100000 là: A. 100001 B. 99999 C. 99990 D. 100000 13. Số 100000 có bao nhiêu chữ số? A. 5 B. 6 C. 7 D. 10 14. Giá trị của chữ số 5 trong số 75342 là: A. 5 B. 50 C. 5000 D. 50000 15. Viết số tám mươi lăm nghìn hai trăm linh ba dưới dạng chữ số là: A. 85023 B. 85203 C. 805203 D. 85230 Nộp đáp án Đề trắc nghiệm liên quan: [KNTT] Trắc nghiệm Toán học 4 bài 56 Rút gọn phân số [KNTT] Trắc nghiệm Toán học 4 bài 34 Ôn tập phép cộng, phép trừ [KNTT] Trắc nghiệm Toán học 4 bài 23 Phép trừ các số có nhiều chữ số [KNTT] Trắc nghiệm Toán học 4 bài 2: Ôn tập các phép tính trong phạm vi 100 000 [KNTT] Trắc nghiệm Toán học 4 bài 67 Ôn tập số tự nhiên