[KNTT] Trắc nghiệm Toán học 6 bài 6 : Lũy thừa với số mũ tự nhiên [KNTT] Trắc nghiệm Toán học 6 bài 6 : Lũy thừa với số mũ tự nhiên 1. Số nào sau đây là cơ số của lũy thừa $12^5$? A. 5 B. 12 C. 60 D. 17 2. Số $1^n$ với $n$ là số tự nhiên khác 0 có giá trị là bao nhiêu? A. n B. 1 C. 0 D. Khác nhau tùy n 3. Tính giá trị của $10^3$. A. 100 B. 30 C. 1000 D. 3 4. Số $8^1$ có giá trị bằng bao nhiêu? A. 1 B. 8 C. 9 D. 0 5. Tính giá trị của $3^3$. A. 9 B. 27 C. 6 D. 33 6. Tìm số mũ của lũy thừa $10^6$. A. 10 B. 16 C. 6 D. 1000000 7. Tính giá trị của $4^2$. A. 16 B. 8 C. 42 D. 6 8. Số $0^n$ với $n$ là số tự nhiên khác 0 có giá trị là bao nhiêu? A. n B. 0 C. 1 D. Không xác định 9. Tính giá trị của $2^5$. A. 10 B. 32 C. 25 D. 16 10. Viết gọn tích sau dưới dạng lũy thừa: $a \times a \times a$, với $a$ là một số tự nhiên. A. $a^3$ B. $3a$ C. $a+3$ D. $a^a$ 11. Tìm cơ số của lũy thừa $7^3$. A. 3 B. 7 C. 21 D. 10 12. Số nào sau đây là số mũ của lũy thừa $9^2$? A. 9 B. 2 C. 11 D. 18 13. Viết gọn tích sau dưới dạng lũy thừa: $5 \times 5 \times 5 \times 5 \times 5 \times 5$. A. $5^5$ B. $5^6$ C. $6^5$ D. $5 \times 6$ 14. Số $3^4$ đọc là gì? A. Ba mũ bốn B. Bốn mũ ba C. Ba nhân bốn D. Ba lũy thừa bốn 15. Số $a^1$ với $a$ là số tự nhiên khác 0 có giá trị là bao nhiêu? A. 1 B. a C. 0 D. a+1 Nộp đáp án Đề trắc nghiệm liên quan: [KNTT] Trắc nghiệm Toán học 6 bài 29: Tính toán với số thập phân [KNTT] Trắc nghiệm Toán học 6 bài 39: Bảng thống kê và biểu đồ tranh [KNTT] Trắc nghiệm Toán học 6 Bài tập cuối chương 2 tính chia hết trong tập hợp số tự nhiên [KNTT] Trắc nghiệm Toán học 6 bài 7: Thứ tự thực hiện các phép tính [KNTT] Trắc nghiệm Toán học 6 chương 4 một số hình phẳng trong thực tiễn bài Luyện tập chung trang 95