Trắc nghiệm Kết nối Hoá học 10 bài 1 Thành phần của nguyên tử Trắc nghiệm Kết nối Hoá học 10 bài 1 Thành phần của nguyên tử 1. Nguyên tử của nguyên tố Y có 3 lớp electron và lớp ngoài cùng có 7 electron. Nguyên tố Y thuộc loại nào? A. Kim loại B. Phi kim C. Khí hiếm D. Á kim 2. Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ các loại hạt nào? A. Proton và electron B. Nơtron và electron C. Proton và nơtron D. Proton, nơtron và electron 3. Trong một nguyên tử, số proton bằng số electron khi nguyên tử đó: A. Là nguyên tử trung hòa về điện. B. Là ion dương. C. Là ion âm. D. Là đồng vị. 4. Nguyên tố X có số hiệu nguyên tử là 16. Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là gì? A. Chu kì 3, nhóm VIA B. Chu kì 2, nhóm VIA C. Chu kì 3, nhóm IIA D. Chu kì 2, nhóm IIA 5. Nguyên tử của nguyên tố R có 12 proton và 12 nơtron. Số khối của nguyên tử R là bao nhiêu? A. 12 B. 24 C. 0 D. 1 6. Số khối của một nguyên tử được xác định bởi: A. Số proton. B. Số nơtron. C. Tổng số proton và số nơtron. D. Tổng số proton và số electron. 7. Nguyên tử Oxy có số hiệu nguyên tử là 8. Hạt nhân nguyên tử Oxy chứa 8 proton và 8 nơtron. Cấu hình electron của nguyên tử Oxy là gì? A. $1s^2 2s^2 2p^4$ B. $1s^2 2s^4 2p^2$ C. $1s^2 2s^2 2p^6$ D. $1s^2 2s^2 2p^2 3s^2$ 8. Đồng vị là gì? A. Các nguyên tử có cùng số khối nhưng khác số proton. B. Các nguyên tử có cùng số proton nhưng khác số nơtron. C. Các nguyên tử có cùng số nơtron nhưng khác số proton. D. Các nguyên tử có cùng số proton và cùng số nơtron. 9. Nguyên tử của một nguyên tố có Z = 13. Cấu hình electron của nguyên tử này là gì? A. $1s^2 2s^2 2p^6 3s^2 3p^1$ B. $1s^2 2s^2 2p^6 3s^1 3p^2$ C. $1s^2 2s^2 2p^5 3s^2 3p^2$ D. $1s^2 2s^2 2p^6 3s^2 3d^1$ 10. Nguyên tử của nguyên tố Flo (F) có số hiệu nguyên tử Z = 9. Cấu hình electron của ion $F^-$ là gì? A. $1s^2 2s^2 2p^6$ B. $1s^2 2s^2 2p^5$ C. $1s^2 2s^1 2p^6$ D. $1s^2 2s^2 2p^4 3s^1$ 11. Kí hiệu $^A_Z X$ biểu diễn điều gì? A. A là số proton, Z là số khối, X là ký hiệu nguyên tố. B. A là số nơtron, Z là số proton, X là ký hiệu nguyên tố. C. A là số khối, Z là số proton, X là ký hiệu nguyên tố. D. A là số electron, Z là số khối, X là ký hiệu nguyên tố. 12. Nguyên tử khối của một nguyên tố là 27. Nguyên tử này có 13 proton. Số nơtron trong nguyên tử này là bao nhiêu? A. 13 B. 14 C. 27 D. 40 13. Nguyên tử của nguyên tố X có 11 proton. Nguyên tố này thuộc loại nào? A. Kim loại B. Phi kim C. Khí hiếm D. Không xác định 14. Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt proton, nơtron và electron là 34. Trong đó, số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 10. Số khối của nguyên tử X là bao nhiêu? A. 18 B. 17 C. 19 D. 20 15. Trong nguyên tử, khối lượng của hạt nào là không đáng kể so với hai loại hạt còn lại? A. Proton B. Nơtron C. Electron D. Cả ba loại hạt có khối lượng xấp xỉ nhau Nộp đáp án Đề trắc nghiệm liên quan: Trắc nghiệm Kết nối Hoá học 10 bài 16 Ôn tập chương 4: Phản ứng oxi hóa – khử Trắc nghiệm Kết nối Hoá học 10 bài 6 Xu hướng biến đổi một số tính chất của nguyên tử các nguyên tố trong một chu kì và trong một nhóm Trắc nghiệm Kết nối Hoá học 10 bài 17 Biến thiên enthalpy trong các phản ứng hóa học Trắc nghiệm Kết nối Hoá học 10 bài 18 Ôn tập chương 5: Năng lượng hóa học Trắc nghiệm Kết nối Hoá học 10 bài 7 Xu hướng biến đổi thành phần và một số tính chất của hợp chất trong một chu kì