Đề 10 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Giải tích 2 Đề 10 - Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Giải tích 2 1. Tìm giá trị của $I = \int_0^{\frac{\pi}{2}} \sin^2(x) dx$. A. $\frac{\pi}{4}$ B. $\frac{\pi}{2}$ C. $\pi$ D. $2\pi$ 2. Tìm nghiệm riêng của phương trình vi phân $y' + y = x$ với điều kiện $y(0) = 0$. A. $y = x - 1 + e^{-x}$ B. $y = x - 1$ C. $y = x + 1 + e^{-x}$ D. $y = x + 1$ 3. Cho hàm số $f(x, y) = x^2 + y^2$. Tính tích phân đường $\oint_C \nabla f \cdot d\vec{r}$, với $C$ là đường tròn $x^2 + y^2 = 1$. A. $0$ B. $2\pi$ C. $\pi$ D. $4\pi$ 4. Tìm vi phân cấp hai của hàm số $f(x, y) = x^3 + x^2y - y^2$. A. $d^2f = 6x dx^2 + 4xydxdy - 2dy^2$ B. $d^2f = 6x dx^2 + 2xydxdy + 2dy^2$ C. $d^2f = 6x dx^2 + 4xydxdy + 2dxdy$ D. $d^2f = 6x dx^2 + 4xydxdy + 2dy^2$ 5. Tìm nghiệm tổng quát của phương trình vi phân $y'' + y = 0$. A. $y = C_1\cos(x) + C_2\sin(x)$ B. $y = C_1e^x + C_2e^{-x}$ C. $y = C_1e^x + C_2xe^x$ D. $y = C_1 + C_2x$ 6. Tìm cực trị của hàm số $f(x, y) = x^2 + y^2 - xy - 2x - 2y + 4$. A. Hàm số đạt cực tiểu tại $(2, 2)$. B. Hàm số đạt cực đại tại $(2, 2)$. C. Hàm số không có cực trị. D. Hàm số đạt cực tiểu tại $(0, 0)$. 7. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi $y = x^3$, $y = 0$, và $x = 1$. A. $\frac{1}{4}$ B. $\frac{1}{2}$ C. $1$ D. $\frac{3}{4}$ 8. Tìm nghiệm của phương trình vi phân $y'' - 3y' + 2y = 0$. A. $y = C_1e^x + C_2e^{2x}$ B. $y = C_1e^{-x} + C_2e^{-2x}$ C. $y = C_1e^x + C_2xe^x$ D. $y = C_1\cos(x) + C_2\sin(x)$ 9. Tìm miền hội tụ của chuỗi lũy thừa $\sum_{n=1}^{\infty} \frac{x^n}{n^2}$. A. $(-1, 1)$ B. $[-1, 1]$ C. $\mathbb{R}$ D. $(-\infty, +\infty)$ 10. Tìm điều kiện để tích phân suy rộng $\int_1^{\infty} \frac{dx}{x^p}$ hội tụ. A. $p > 1$ B. $p < 1$ C. $p \ge 1$ D. $p \le 1$ 11. Tìm cực trị của hàm số $f(x, y) = x^2 + y^2$ với điều kiện $x + y = 1$. A. Hàm số đạt cực tiểu tại $(\frac{1}{2}, \frac{1}{2})$. B. Hàm số đạt cực đại tại $(\frac{1}{2}, \frac{1}{2})$. C. Hàm số không có cực trị. D. Hàm số đạt cực tiểu tại $(0, 1)$. 12. Tìm bán kính hội tụ của chuỗi $\sum_{n=0}^{\infty} n! x^n$. A. $0$ B. $1$ C. $\infty$ D. $e$ 13. Tìm nghiệm tổng quát của phương trình vi phân $y' + 2y = e^{-x}$. A. $y = e^{-x} + Ce^{-2x}$ B. $y = e^{-x} + Ce^{2x}$ C. $y = e^{-2x} + Ce^{-2x}$ D. $y = e^{-x} + C$ 14. Tính $\int_C xydx + (x^2)dy$, với $C$ là đường thẳng từ $(0, 0)$ đến $(1, 1)$. A. $\frac{5}{6}$ B. $\frac{1}{2}$ C. $\frac{2}{3}$ D. $\frac{1}{3}$ 15. Tìm đạo hàm của hàm số $F(x) = \int_0^x e^{-t^2} dt$. A. $e^{-x^2}$ B. $2xe^{-x^2}$ C. $e^{-t^2}$ D. $0$ 16. Tìm điểm dừng của hàm số $f(x, y) = x^3 + y^3 - 3xy$. A. $(0, 0)$ và $(1, 1)$ B. $(0, 0)$ và $(-1, -1)$ C. $(1, 0)$ và $(0, 1)$ D. Không có điểm dừng 17. Tìm gradient của hàm số $f(x, y) = x^2y + e^{xy}$. A. $\nabla f = (2xy + ye^{xy}, x^2 + xe^{xy})$ B. $\nabla f = (2xy + e^{xy}, x^2 + e^{xy})$ C. $\nabla f = (2x + ye^{xy}, x^2 + xe^{xy})$ D. $\nabla f = (2xy, x^2)$ 18. Tính tích phân $\int \int_D (x + y) dxdy$, với $D$ là miền giới hạn bởi $y = x^2$ và $y = x$. A. $\frac{1}{5}$ B. $\frac{1}{2}$ C. $\frac{1}{12}$ D. $\frac{5}{12}$ 19. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong $r = 2\cos(\theta)$. A. $\pi$ B. $2\pi$ C. $\frac{\pi}{2}$ D. $4\pi$ 20. Tìm nghiệm của phương trình $y'' + 4y = \sin(x)$. A. $y = C_1\cos(2x) + C_2\sin(2x) + \frac{1}{3}\sin(x)$ B. $y = C_1\cos(2x) + C_2\sin(2x) + \sin(x)$ C. $y = C_1\cos(2x) + C_2\sin(2x) + \frac{1}{5}\sin(x)$ D. $y = C_1\cos(2x) + C_2\sin(2x)$ 21. Tính divergence của trường vector $\vec{F}(x, y, z) = (x^2, xy, z^2)$. A. $2x + x + 2z$ B. $2x + y + 2z$ C. $x + y + z$ D. $2x + 2z$ 22. Tính diện tích mặt $z = x^2 + y^2$ với $x^2 + y^2 \le 1$. A. $\frac{\pi}{6}(5\sqrt{5} - 1)$ B. $\frac{\pi}{3}(5\sqrt{5} - 1)$ C. $\frac{\pi}{6}(\sqrt{5} - 1)$ D. $\frac{\pi}{3}(\sqrt{5} - 1)$ 23. Tìm vector pháp tuyến của mặt $x^2 + y^2 + z^2 = 1$ tại điểm $(\frac{1}{\sqrt{3}}, \frac{1}{\sqrt{3}}, \frac{1}{\sqrt{3}})$. A. $\vec{n} = (\frac{2}{\sqrt{3}}, \frac{2}{\sqrt{3}}, \frac{2}{\sqrt{3}})$ B. $\vec{n} = (\frac{1}{\sqrt{3}}, \frac{1}{\sqrt{3}}, \frac{1}{\sqrt{3}})$ C. $\vec{n} = (\sqrt{3}, \sqrt{3}, \sqrt{3})$ D. $\vec{n} = (1, 1, 1)$ 24. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường $y = x^2$ và $y = 2x$. A. $\frac{2}{3}$ B. $\frac{4}{3}$ C. $\frac{1}{3}$ D. $\frac{5}{3}$ 25. Tính đạo hàm riêng $\frac{\partial z}{\partial x}$ của hàm số $z = f(x, y) = x^3y^2 + \sin(xy)$. A. $\frac{\partial z}{\partial x} = 3x^2y^2 + y\cos(xy)$ B. $\frac{\partial z}{\partial x} = x^3 + \cos(xy)$ C. $\frac{\partial z}{\partial x} = 3x^2y^2 + \cos(xy)$ D. $\frac{\partial z}{\partial x} = 3x^2 + y\cos(xy)$ 26. Tính tích phân lặp $\int_0^1 \int_0^2 (x^2 + y) dx dy$. A. $\frac{14}{3}$ B. $\frac{10}{3}$ C. $\frac{8}{3}$ D. $\frac{16}{3}$ 27. Tính $\int_0^1 \int_0^1 e^{x+y} dxdy$. A. $(e-1)^2$ B. $e-1$ C. $e^2-1$ D. $e^2$ 28. Tính tích phân $\int_0^{\infty} e^{-x} dx$. A. $1$ B. $0$ C. $\infty$ D. $-1$ 29. Tính giới hạn $\lim_{(x, y) \to (0, 0)} \frac{x^2y}{x^2 + y^2}$. A. $0$ B. $1$ C. $\infty$ D. Không tồn tại 30. Tính tích phân đường loại 1 $\int_C (x + y) ds$, với $C$ là đoạn thẳng nối $(0, 0)$ và $(1, 1)$. A. $\sqrt{2}$ B. $\frac{\sqrt{2}}{2}$ C. $\frac{1}{2}$ D. $2\sqrt{2}$ Nộp đáp án Đề trắc nghiệm liên quan: Đề 2 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Giải tích 2 Đề 5 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Giải tích 2 Đề 4 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Giải tích 2 Đề 3 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Giải tích 2 Đề 1 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Giải tích 2