Đề 5 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Giải tích 2 Đề 5 - Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Giải tích 2 1. Điều kiện nào sau đây là điều kiện cần để hàm số $f(x, y)$ đạt cực trị tại điểm $(x_0, y_0)$? A. $\frac{\partial f}{\partial x}(x_0, y_0) = 0$ và $\frac{\partial f}{\partial y}(x_0, y_0) = 0$. B. $\frac{\partial^2 f}{\partial x^2}(x_0, y_0) > 0$ và $\frac{\partial^2 f}{\partial y^2}(x_0, y_0) > 0$. C. $\frac{\partial f}{\partial x}(x_0, y_0) > 0$ và $\frac{\partial f}{\partial y}(x_0, y_0) > 0$. D. $\frac{\partial^2 f}{\partial x^2}(x_0, y_0) < 0$ và $\frac{\partial^2 f}{\partial y^2}(x_0, y_0) < 0$. 2. Đường cong $y = x^3$ có độ cong tại $x = 0$ bằng bao nhiêu? A. $0$ B. $1$ C. $\infty$ D. $-1$ 3. Cho hàm số $f(x,y) = xy$. Tính tích phân đường loại 1 $\int_C f(x,y) ds$, với $C$ là đoạn thẳng nối $(0,0)$ và $(1,1)$. A. $\frac{\sqrt{2}}{2}$ B. $\frac{\sqrt{2}}{3}$ C. $\frac{\sqrt{2}}{6}$ D. $\frac{1}{2}$ 4. Giải phương trình vi phân $y' + 2y = e^{-x}$. A. $y = e^{-x} + Ce^{-2x}$ B. $y = e^{-x} + C$ C. $y = Ce^{-2x}$ D. $y = e^{-2x} + Ce^{-x}$ 5. Tính diện tích mặt $z = x^2 + y^2$ nằm phía dưới mặt phẳng $z = 1$. A. $\frac{\pi}{6}(5\sqrt{5} - 1)$ B. $\pi\sqrt{5}$ C. $\frac{\pi}{3}(2\sqrt{2} - 1)$ D. $\frac{\pi}{2}$ 6. Tính $\int_{0}^{\pi/2} \sin^2(x) dx$. A. $\pi$ B. $\frac{\pi}{2}$ C. $\frac{\pi}{4}$ D. $1$ 7. Tính $\int_{0}^{+\infty} e^{-x} dx$. A. $0$ B. $1$ C. $\infty$ D. $-1$ 8. Tìm vi phân cấp hai của hàm $f(x, y) = x^3 + y^3$. A. $d^2f = 6xdx^2 + 6ydy^2$ B. $d^2f = 6x + 6y$ C. $d^2f = 3x^2dx^2 + 3y^2dy^2$ D. $d^2f = dx^2 + dy^2$ 9. Tính tích phân suy rộng $\int_{1}^{+\infty} \frac{1}{x^2} dx$. A. $\frac{1}{2}$ B. $1$ C. $0$ D. $+\infty$ 10. Tìm nghiệm của phương trình vi phân $y' = y$. A. $y = x + C$ B. $y = e^x + C$ C. $y = Ce^x$ D. $y = Cx$ 11. Cho $\vec{F}(x, y) = (P(x, y), Q(x, y))$ là một trường vector. Điều kiện nào sau đây để $\vec{F}$ là trường bảo toàn? A. $\frac{\partial P}{\partial x} = \frac{\partial Q}{\partial y}$ B. $\frac{\partial P}{\partial y} = \frac{\partial Q}{\partial x}$ C. $\frac{\partial P}{\partial x} = \frac{\partial Q}{\partial x}$ D. $\frac{\partial P}{\partial y} = -\frac{\partial Q}{\partial x}$ 12. Tính $\int \int_D (x + y) dA$ với $D = [0, 1] \times [0, 1]$. A. $0$ B. $1$ C. $2$ D. $\frac{1}{2}$ 13. Tìm cực trị của hàm số $f(x, y) = x^2 + y^2$. A. Hàm số có cực đại tại $(0, 0)$. B. Hàm số không có cực trị. C. Hàm số có cực tiểu tại $(0, 0)$. D. Hàm số có điểm yên ngựa tại $(0, 0)$. 14. Tìm nghiệm của phương trình vi phân $y'' - 3y' + 2y = 0$. A. $y = C_1e^x + C_2e^{2x}$ B. $y = C_1e^{-x} + C_2e^{-2x}$ C. $y = C_1xe^x + C_2e^x$ D. $y = C_1e^x + C_2xe^{2x}$ 15. Thể tích vật thể tròn xoay khi quay miền giới hạn bởi $y = x^2$, $y = 0$ và $x = 1$ quanh trục $Ox$ là: A. $\pi$ B. $\frac{\pi}{5}$ C. $\frac{\pi}{2}$ D. $\frac{\pi}{3}$ 16. Tìm đạo hàm riêng cấp một của hàm số $f(x, y) = x^3 + x^2y + y^2$ theo biến $x$. A. $3x^2 + x^2 + 2y$ B. $3x^2 + 2xy$ C. $2xy + 2y$ D. $3x^2 + 2xy + y^2$ 17. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường $y = x^2$ và $y = x$. A. $\frac{1}{2}$ B. $\frac{1}{3}$ C. $\frac{1}{6}$ D. $1$ 18. Tìm vi phân toàn phần của hàm số $z = f(x, y) = x^2y + xy^2$. A. $dz = (2xy + y^2)dx + (x^2 + 2xy)dy$ B. $dz = (x^2 + 2xy)dx + (2xy + y^2)dy$ C. $dz = (2xy)dx + (2xy)dy$ D. $dz = (x^2y)dx + (xy^2)dy$ 19. Giá trị của tích phân $\int_{0}^{1} x e^{x} dx$ là: A. $1$ B. $e - 1$ C. $e$ D. $0$ 20. Cho hàm số $f(x, y) = e^{x^2 + y^2}$. Tính $\frac{\partial f}{\partial x}$. A. $e^{x^2 + y^2}$ B. $2x e^{x^2 + y^2}$ C. $2y e^{x^2 + y^2}$ D. $\frac{1}{2} e^{x^2 + y^2}$ 21. Cho hàm số $f(x, y) = x^3 + y^3 - 3xy$. Tìm các điểm dừng của hàm số. A. $(0, 0)$ và $(1, 1)$ B. $(0, 0)$ và $(-1, -1)$ C. $(1, 0)$ và $(0, 1)$ D. Không có điểm dừng 22. Cho hàm số $f(x, y) = x^2 + y^2 - 2x - 4y + 5$. Tìm điểm dừng của hàm số. A. $(0, 0)$ B. $(1, 2)$ C. $(2, 1)$ D. $(0, 1)$ 23. Chuỗi số nào sau đây hội tụ? A. $\sum_{n=1}^{\infty} \frac{1}{n}$ B. $\sum_{n=1}^{\infty} (-1)^n$ C. $\sum_{n=1}^{\infty} \frac{1}{n^2}$ D. $\sum_{n=1}^{\infty} n$ 24. Cho phương trình vi phân $y'' + y = 0$. Nghiệm tổng quát của phương trình là: A. $y = C_1 e^x + C_2 e^{-x}$ B. $y = C_1 \cos(x) + C_2 \sin(x)$ C. $y = C_1 x + C_2$ D. $y = C_1 e^{ix} + C_2 e^{-ix}$ 25. Tìm giới hạn $\lim_{(x,y) \to (0,0)} \frac{x^2 - y^2}{x^2 + y^2}$. A. $0$ B. $1$ C. $-1$ D. Không tồn tại 26. Tìm công bội của chuỗi hình học $\sum_{n=0}^{\infty} (\frac{1}{3})^n$. A. $1$ B. $3$ C. $\frac{1}{3}$ D. $-3$ 27. Tích phân $\int_{0}^{1} \int_{0}^{x} f(x, y) dy dx$ được đổi thứ tự tích phân thành: A. $\int_{0}^{1} \int_{0}^{y} f(x, y) dx dy$ B. $\int_{0}^{1} \int_{y}^{1} f(x, y) dx dy$ C. $\int_{0}^{x} \int_{0}^{1} f(x, y) dx dy$ D. $\int_{y}^{1} \int_{0}^{1} f(x, y) dx dy$ 28. Cho hàm số $f(x,y) = x^2y + xy^2$. Tính $\frac{\partial^2 f}{\partial x \partial y}$. A. $2x + 2y$ B. $4xy$ C. $x^2 + y^2$ D. $3x^2 + 3y^2$ 29. Tìm nghiệm tổng quát của phương trình vi phân tuyến tính cấp 1: $y' + p(x)y = 0$. A. $y = C e^{\int p(x) dx}$ B. $y = C e^{-\int p(x) dx}$ C. $y = \int p(x) dx + C$ D. $y = p(x) + C$ 30. Tìm bán kính hội tụ của chuỗi lũy thừa $\sum_{n=0}^{\infty} \frac{x^n}{n!}$. A. $0$ B. $1$ C. $\infty$ D. $e$ Nộp đáp án Đề trắc nghiệm liên quan: Đề 1 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Giải tích 2 Đề 4 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Giải tích 2 Đề 6 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Giải tích 2 Đề 2 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Giải tích 2 Đề 3 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Giải tích 2