Đề 6 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Giải tích 2 Đề 6 - Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Giải tích 2 1. Tìm điểm dừng của hàm số $f(x, y) = x^3 + y^3 - 3xy$. A. $(0, 0)$ và $(1, 1)$ B. $(0, 0)$ và $(-1, -1)$ C. $(1, 0)$ và $(0, 1)$ D. $(1, 1)$ và $(-1, -1)$ 2. Tính $\iint_D (x + y) dA$, với $D$ là miền giới hạn bởi $y = x^2$ và $y = 4$. A. $\frac{128}{5}$ B. $\frac{64}{3}$ C. $\frac{256}{15}$ D. $\frac{32}{3}$ 3. Tính $\int_0^1 \int_0^1 \frac{1}{1 + x^2 + y^2} dy dx$. A. $\int_0^1 \frac{\arctan(\frac{1}{\sqrt{1+x^2}})}{\sqrt{1+x^2}}dx$ B. $\arctan(1)$ C. $\frac{\pi}{4}$ D. $\int_0^1 \frac{\arctan(1)}{\sqrt{1+x^2}}dx$ 4. Tìm miền hội tụ của chuỗi lũy thừa $\sum_{n=1}^{\infty} \frac{x^n}{n^2}$. A. $\left[-1, 1\right]$ B. $\left(-1, 1\right)$ C. $\left[-1, 1\right)$ D. $\left(-1, 1\right]$ 5. Cho hàm số $f(x, y) = e^{x^2 + y^2}$. Tìm $\frac{\partial^2 f}{\partial x \partial y}$. A. $4xye^{x^2 + y^2}$ B. $2xye^{x^2 + y^2}$ C. $4x^2e^{x^2 + y^2}$ D. $2ye^{x^2 + y^2}$ 6. Cho hàm số $f(x, y) = x^3 + y^3$. Tính đạo hàm theo hướng của $f$ tại điểm $(1, 1)$ theo hướng của vector $\vec{v} = (1, 1)$. A. $3\sqrt{2}$ B. $6\sqrt{2}$ C. $\sqrt{2}$ D. $2\sqrt{2}$ 7. Tính thể tích của vật thể giới hạn bởi các mặt $z = x^2 + y^2$ và $z = 8 - x^2 - y^2$. A. $8\pi$ B. $4\pi$ C. $16\pi$ D. $32\pi$ 8. Tìm giới hạn $\lim_{(x, y) \to (0, 0)} \frac{x^2y}{x^4 + y^2}$. A. Không tồn tại B. 0 C. 1 D. $\frac{1}{2}$ 9. Tính tích phân $\int_0^1 \int_0^x (x^2 + y^2) dy dx$. A. $\frac{2}{15}$ B. $\frac{7}{12}$ C. $\frac{1}{3}$ D. $\frac{1}{5}$ 10. Tính $\iint_D e^{-(x^2+y^2)} dA$, với $D$ là hình tròn $x^2 + y^2 \le 4$. A. $\pi(1 - e^{-4})$ B. $2\pi(1 - e^{-4})$ C. $\pi(1 + e^{-4})$ D. $2\pi(1 + e^{-4})$ 11. Tính tích phân $\int_{-\infty}^{+\infty} e^{-x^2} dx$. A. $\sqrt{\pi}$ B. $\pi$ C. $2\sqrt{\pi}$ D. $2\pi$ 12. Tìm cực trị của hàm số $f(x,y)=x^2+y^2-xy+x+y$. A. Hàm số đạt cực tiểu tại điểm $(-1, -1)$. B. Hàm số đạt cực đại tại điểm $(-1, -1)$. C. Hàm số đạt cực tiểu tại điểm $(1, 1)$. D. Hàm số đạt cực đại tại điểm $(1, 1)$. 13. Tính tích phân $\int_0^{\pi/2} \int_0^{\sin x} y dy dx$. A. $\frac{1}{3}$ B. $\frac{2}{3}$ C. $\frac{1}{2}$ D. $\frac{3}{4}$ 14. Tìm đạo hàm của hàm số $f(x, y) = x^3 + 2xy^2 - y^4$ theo biến $x$. A. $3x^2 + 2y^2$ B. $6x^2 + 4y^2 - 4y^3$ C. $3x^2 + 2xy^2 - y^4$ D. $2xy^2 - 4y^3$ 15. Sử dụng định lý Green để tính $\oint_C (x^2 - y^2) dx + (2xy) dy$, với $C$ là đường tròn $x^2 + y^2 = 1$ theo chiều dương. A. $\pi$ B. $0$ C. $2\pi$ D. $-\pi$ 16. Tính tích phân đường loại 1 $\int_C (x + y) ds$, với $C$ là đoạn thẳng nối $(0, 0)$ và $(1, 1)$. A. $\sqrt{2}$ B. $2\sqrt{2}$ C. $\frac{\sqrt{2}}{2}$ D. $\frac{3\sqrt{2}}{2}$ 17. Tìm bán kính hội tụ của chuỗi lũy thừa $\sum_{n=0}^{\infty} n! x^n$. A. 0 B. 1 C. $\infty$ D. 2 18. Tính diện tích bề mặt của mặt $z = x^2 + y^2$ nằm dưới mặt phẳng $z = 4$. A. $\frac{\pi}{6}(17\sqrt{17} - 1)$ B. $\frac{\pi}{3}(17\sqrt{17} - 1)$ C. $\frac{\pi}{6}(17\sqrt{17} + 1)$ D. $\frac{\pi}{3}(17\sqrt{17} + 1)$ 19. Tìm đạo hàm của hàm ẩn $y = y(x)$ xác định bởi phương trình $x^2 + y^2 + xy = 1$ tại điểm $(1, 0)$. A. $-2$ B. $0$ C. $-1$ D. $1$ 20. Sử dụng định lý Stokes để tính $\oint_C \vec{F} \cdot d\vec{r}$, với $\vec{F}(x, y, z) = (y, z, x)$ và $C$ là giao tuyến của mặt cầu $x^2 + y^2 + z^2 = 1$ và mặt phẳng $x + y + z = 0$. A. 0 B. $\pi$ C. $2\pi$ D. $-\pi$ 21. Cho $\vec{F}(x, y) = (P(x, y), Q(x, y))$. Điều kiện nào sau đây là điều kiện cần và đủ để $\vec{F}$ là một trường vector bảo toàn? A. $\frac{\partial P}{\partial y} = \frac{\partial Q}{\partial x}$ B. $\frac{\partial P}{\partial x} = \frac{\partial Q}{\partial y}$ C. $\frac{\partial^2 P}{\partial x^2} + \frac{\partial^2 Q}{\partial y^2} = 0$ D. $\frac{\partial^2 P}{\partial y^2} + \frac{\partial^2 Q}{\partial x^2} = 0$ 22. Tìm nghiệm tổng quát của phương trình vi phân tuyến tính cấp 2 thuần nhất $y'' - 3y' + 2y = 0$. A. $y = c_1e^x + c_2e^{2x}$ B. $y = c_1e^{-x} + c_2e^{-2x}$ C. $y = c_1e^x + c_2xe^x$ D. $y = c_1e^{2x} + c_2xe^{2x}$ 23. Tìm vector pháp tuyến của mặt $z = x^2 + y^2$ tại điểm $(1, 1, 2)$. A. $\vec{n} = (-2, -2, 1)$ B. $\vec{n} = (2, 2, 1)$ C. $\vec{n} = (1, 1, -1)$ D. $\vec{n} = (-1, -1, 1)$ 24. Tính $\int_C \vec{F} \cdot d\vec{r}$, với $\vec{F}(x, y) = (y, x)$ và $C$ là đường tròn $x^2 + y^2 = 1$ theo chiều dương. A. 0 B. $\pi$ C. $2\pi$ D. $-\pi$ 25. Tìm cực trị của hàm số $f(x, y) = x^2 + y^2$ với điều kiện $x + y = 1$. A. Cực tiểu tại $(\frac{1}{2}, \frac{1}{2})$ B. Cực đại tại $(\frac{1}{2}, \frac{1}{2})$ C. Cực tiểu tại $(1, 0)$ D. Cực đại tại $(0, 1)$ 26. Tìm chuỗi Taylor của hàm số $f(x) = \sin x$ tại $x = 0$. A. $\sum_{n=0}^{\infty} \frac{(-1)^n x^{2n+1}}{(2n+1)!}$ B. $\sum_{n=0}^{\infty} \frac{x^{2n+1}}{(2n+1)!}$ C. $\sum_{n=0}^{\infty} \frac{(-1)^n x^{2n}}{(2n)!}$ D. $\sum_{n=0}^{\infty} \frac{x^{2n}}{(2n)!}$ 27. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi $y = x^2$ và $y = 2x$. A. $\frac{4}{3}$ B. $\frac{2}{3}$ C. $\frac{1}{3}$ D. $\frac{5}{3}$ 28. Tính tích phân $\int_0^{\infty} \frac{\sin x}{x} dx$. A. $\frac{\pi}{2}$ B. $\pi$ C. $\frac{\pi}{4}$ D. $\frac{3\pi}{2}$ 29. Cho hàm số $f(x, y) = x^2 + y^2 - 2x - 4y + 5$. Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số. A. 0 B. 1 C. 2 D. 3 30. Tìm vi phân toàn phần của hàm số $z = f(x, y) = x^2y + xy^2$. A. $dz = (2xy + y^2)dx + (x^2 + 2xy)dy$ B. $dz = (x^2 + 2xy)dx + (2xy + y^2)dy$ C. $dz = (2xy + x^2)dx + (2xy + y^2)dy$ D. $dz = (x^2y)dx + (xy^2)dy$ Nộp đáp án Đề trắc nghiệm liên quan: Đề 3 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Giải tích 2 Đề 7 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Giải tích 2 Đề 5 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Giải tích 2 Đề 2 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Giải tích 2 Đề 4 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Giải tích 2