Đề 7 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Giải tích 2 Đề 7 - Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Giải tích 2 1. Tính $\int_0^{\infty} e^{-x} dx$. A. 1 B. 0 C. $\infty$ D. -1 2. Tính giới hạn $\lim_{(x,y) \to (0,0)} \frac{x^2y}{x^4 + y^2}$. A. 0 B. 1 C. $\infty$ D. Không tồn tại 3. Cho $f(x, y) = e^{x^2 + y^2}$. Tính $\frac{\partial f}{\partial x}$. A. $2xe^{x^2 + y^2}$ B. $2ye^{x^2 + y^2}$ C. $e^{x^2 + y^2}$ D. 0 4. Tính tích phân $\int_0^1 \int_0^x xy dy dx$. A. $\frac{1}{8}$ B. $\frac{1}{4}$ C. $\frac{1}{2}$ D. 1 5. Cho hàm số $f(x, y) = x^2 + y^2$. Tìm điểm dừng của hàm số. A. $(0, 0)$ B. $(1, 1)$ C. $(0, 1)$ D. $(1, 0)$ 6. Tính đạo hàm của hàm số $y = \ln(\sin(x))$. A. $\cot(x)$ B. $\tan(x)$ C. $\frac{1}{\sin(x)}$ D. $\frac{\cos(x)}{\sin^2(x)}$ 7. Tìm gradient của hàm số $f(x, y) = x^2y + xy^2$. A. $\nabla f = (2xy + y^2, x^2 + 2xy)$ B. $\nabla f = (x^2 + 2xy, 2xy + y^2)$ C. $\nabla f = (2x + y, x + 2y)$ D. $\nabla f = (x^2y, xy^2)$ 8. Tính tích phân đường $\int_C x dy$, với $C$ là đoạn thẳng từ $(0, 0)$ đến $(1, 1)$. A. $\frac{1}{2}$ B. 0 C. 1 D. 2 9. Tìm cực trị của hàm số $f(x, y) = x^2 + y^2 - 2x - 4y$. A. Có cực tiểu tại $(1, 2)$ B. Có cực đại tại $(1, 2)$ C. Không có cực trị D. Có điểm yên ngựa tại $(1, 2)$ 10. Tìm miền hội tụ của chuỗi $\sum_{n=1}^{\infty} \frac{x^n}{n}$. A. $[-1, 1)$ B. (-1, 1) C. $[-1, 1]$ D. (-$\infty$, $\infty$) 11. Tìm vector pháp tuyến của mặt $z = x^2 + y^2$ tại điểm $(1, 1, 2)$. A. $(-2, -2, 1)$ B. $(2, 2, -1)$ C. $(1, 1, -1)$ D. $\frac{1}{\sqrt{3}}(1, 1, -1)$ 12. Giải phương trình vi phân $y'' + y = 0$. A. $y = C_1 \cos(x) + C_2 \sin(x)$ B. $y = C_1 e^x + C_2 e^{-x}$ C. $y = C_1 \cos(x) + C_2 x\cos(x)$ D. $y = C_1 \sin(x) + C_2 x\sin(x)$ 13. Tìm nghiệm của phương trình vi phân $y'' + 4y = \sin(x)$. A. $y = C_1\cos(2x) + C_2\sin(2x) + \frac{1}{3}\sin(x)$ B. $y = C_1\cos(2x) + C_2\sin(2x) - \frac{1}{3}\sin(x)$ C. $y = C_1\cos(x) + C_2\sin(x) + \frac{1}{3}\sin(x)$ D. $y = C_1\cos(x) + C_2\sin(x) - \frac{1}{3}\sin(x)$ 14. Tính $\int_0^{\pi/2} \sin^2(x) dx$. A. $\frac{\pi}{4}$ B. $\frac{\pi}{2}$ C. $\pi$ D. 0 15. Cho hàm số $f(x,y) = x^3 + y^3 - 3xy$. Tìm các điểm dừng của hàm số. A. $(0,0)$ và $(1,1)$ B. $(0,0)$ và $(-1,-1)$ C. $(1,0)$ và $(0,1)$ D. $(0,0)$ 16. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong $r = 2\cos(\theta)$. A. $\pi$ B. $2\pi$ C. $\frac{\pi}{2}$ D. $\frac{\pi}{4}$ 17. Tính $\int_C (x^2 + y^2) ds$, với $C$ là đường tròn $x^2 + y^2 = 1$. A. $2\pi$ B. $\pi$ C. $4\pi$ D. 0 18. Tính diện tích mặt tròn xoay khi quay đường cong $y = \sqrt{x}$ từ $x = 0$ đến $x = 1$ quanh trục $x$. A. $\frac{\pi}{6} (5\sqrt{5} - 1)$ B. $\frac{\pi}{6} (5\sqrt{5} + 1)$ C. $\frac{\pi}{3} (5\sqrt{5} - 1)$ D. $\frac{\pi}{3} (5\sqrt{5} + 1)$ 19. Tìm vi phân toàn phần của hàm số $z = x^3y^2$. A. $dz = 3x^2y^2 dx + 2x^3y dy$ B. $dz = 2x^3y dx + 3x^2y^2 dy$ C. $dz = x^2y dx + xy^2 dy$ D. $dz = x^3 dx + y^2 dy$ 20. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi $y = x^2$ và $y = x$. A. $\frac{1}{6}$ B. $\frac{1}{2}$ C. $\frac{1}{3}$ D. $\frac{5}{6}$ 21. Tính $\int \frac{1}{x^2 - 1} dx$. A. $\frac{1}{2} \ln \left| \frac{x - 1}{x + 1} \right| + C$ B. $\frac{1}{2} \ln \left| \frac{x + 1}{x - 1} \right| + C$ C. $\ln \left| \frac{x - 1}{x + 1} \right| + C$ D. $\ln \left| \frac{x + 1}{x - 1} \right| + C$ 22. Tìm bán kính hội tụ của chuỗi lũy thừa $\sum_{n=0}^{\infty} \frac{x^n}{n!}$. A. $\infty$ B. 0 C. 1 D. 2 23. Chuỗi nào sau đây hội tụ? A. $\sum_{n=1}^{\infty} \frac{1}{n^2}$ B. $\sum_{n=1}^{\infty} \frac{1}{n}$ C. $\sum_{n=1}^{\infty} n$ D. $\sum_{n=1}^{\infty} (-1)^n$ 24. Tìm nghiệm riêng của phương trình vi phân $y' = y$, $y(0) = 1$. A. $y = e^x$ B. $y = e^{-x}$ C. $y = 1$ D. $y = x$ 25. Tính tích phân $\int x \cos(x) dx$. A. $x \sin(x) + \cos(x) + C$ B. $x \cos(x) + \sin(x) + C$ C. $x \sin(x) - \cos(x) + C$ D. $x \cos(x) - \sin(x) + C$ 26. Tính $\lim_{x \to 0} \frac{\sin(x)}{x}$. A. 1 B. 0 C. $\infty$ D. -1 27. Tìm điều kiện để chuỗi số $\sum_{n=1}^{\infty} \frac{1}{n^p}$ hội tụ. A. $p > 1$ B. $p < 1$ C. $p \ge 1$ D. $p \le 1$ 28. Tìm công thức khai triển Taylor của hàm số $f(x) = \sin(x)$ tại $x = 0$. A. $\sum_{n=0}^{\infty} \frac{(-1)^n x^{2n+1}}{(2n+1)!}$ B. $\sum_{n=0}^{\infty} \frac{x^{2n+1}}{(2n+1)!}$ C. $\sum_{n=0}^{\infty} \frac{(-1)^n x^{2n}}{(2n)!}$ D. $\sum_{n=0}^{\infty} \frac{x^{2n}}{(2n)!}$ 29. Tìm công thức nghiệm tổng quát của phương trình $y'' - 3y' + 2y = 0$. A. $y = C_1e^x + C_2e^{2x}$ B. $y = C_1e^{-x} + C_2e^{-2x}$ C. $y = C_1e^x + C_2xe^x$ D. $y = C_1e^{2x} + C_2xe^{2x}$ 30. Tìm nghiệm của phương trình vi phân $y' + 2y = 0$. A. $y = C e^{-2x}$ B. $y = C e^{2x}$ C. $y = 2e^{Cx}$ D. $y = e^{-2x} + C$ Nộp đáp án Đề trắc nghiệm liên quan: Đề 8 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Giải tích 2 Đề 5 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Giải tích 2 Đề 6 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Giải tích 2 Đề 9 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Giải tích 2 Đề 4 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Giải tích 2