Đề 1 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Đại số tuyến tính Đề 1 - Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Đại số tuyến tính 1. Cho hệ phương trình tuyến tính thuần nhất $Ax = 0$. Khi nào thì hệ có vô số nghiệm? A. Khi $det(A) eq 0$ B. Khi $det(A) = 0$ C. Khi $A$ là ma trận đơn vị D. Khi $A$ là ma trận không 2. Cho $A$ là ma trận vuông khả nghịch. Giá trị riêng của $A^{-1}$ là gì? A. $lambda$ B. $-lambda$ C. $frac{1}{lambda}$ D. $lambda^2$ 3. Cho $A$ là ma trận vuông. Ma trận chuyển vị của $A$ được ký hiệu là $A^T$. Phát biểu nào sau đây là đúng? A. $(A + B)^T = A^T - B^T$ B. $(AB)^T = A^TB^T$ C. $(A^T)^T = A$ D. $(kA)^T = k^TA^T$ với $k$ là một số vô hướng. 4. Cho $A$ là ma trận $m imes n$. Hạng của $A$ là gì? A. Số lượng cột của $A$. B. Số lượng hàng của $A$. C. Số lượng cột độc lập tuyến tính tối đa của $A$. D. Số lượng nghiệm của hệ $Ax = 0$. 5. Cho $A$ là ma trận vuông cấp $n$. Giá trị riêng của $A$ là gì? A. Một vectơ $vec{v}$ sao cho $Avec{v} = lambda vec{v}$ với $lambda$ là một số vô hướng. B. Một số vô hướng $lambda$ sao cho $Avec{v} = lambda vec{v}$ với $vec{v}$ là một vectơ khác không. C. Một số vô hướng $lambda$ sao cho $det(A - lambda I) eq 0$. D. Một vectơ $vec{v}$ sao cho $det(A - vec{v}I) = 0$. 6. Cho $A$ là ma trận vuông cấp $n$. Trace của $A$ là gì? A. Tích của các phần tử trên đường chéo chính của $A$. B. Tổng của các phần tử trên đường chéo chính của $A$. C. Định thức của $A$. D. Tổng của các giá trị riêng của $A$. 7. Cho $A$ là ma trận vuông cấp $n$. Khi nào thì $A$ là ma trận đối xứng? A. Khi $A = -A^T$. B. Khi $A = A^{-1}$. C. Khi $A = A^T$. D. Khi $A^2 = I$. 8. Cho hệ phương trình tuyến tính $Ax = b$. Điều kiện nào sau đây đảm bảo hệ có nghiệm duy nhất? A. $det(A) eq 0$ B. $det(A) = 0$ C. $b = 0$ D. $A$ là ma trận vuông 9. Cho $V$ là không gian vectơ. Số chiều của $V$ là gì? A. Số lượng vectơ trong $V$. B. Số lượng vectơ trong một cơ sở của $V$. C. Số lượng không gian con của $V$. D. Số lượng vectơ độc lập tuyến tính trong $V$. 10. Ma trận nào sau đây là ma trận đơn vị? A. $egin{bmatrix} 1 & 0 \ 0 & 0 end{bmatrix}$ B. $egin{bmatrix} 1 & 1 \ 1 & 1 end{bmatrix}$ C. $egin{bmatrix} 1 & 0 \ 0 & 1 end{bmatrix}$ D. $egin{bmatrix} 0 & 1 \ 1 & 0 end{bmatrix}$ 11. Cho $A$ và $B$ là hai ma trận vuông cùng cấp sao cho $AB = BA$. Khi đó, $A$ và $B$ giao hoán. Phát biểu này đúng hay sai? A. Đúng B. Sai C. Chỉ đúng khi $A$ hoặc $B$ là ma trận đơn vị. D. Chỉ đúng khi $A$ và $B$ khả nghịch. 12. Cho không gian vectơ $V$ và $W$. Ánh xạ tuyến tính $T: V ightarrow W$ được gọi là đẳng cấu nếu nó vừa là đơn ánh vừa là toàn ánh. Phát biểu này đúng hay sai? A. Đúng B. Sai C. Chỉ đúng khi $V = W$. D. Chỉ đúng khi $V$ và $W$ hữu hạn chiều. 13. Không gian con của $mathbb{R}^n$ là gì? A. Một tập hợp bất kỳ các vectơ trong $mathbb{R}^n$. B. Một tập hợp các vectơ trong $mathbb{R}^n$ đóng với phép cộng vectơ và phép nhân với một số vô hướng. C. Một tập hợp các vectơ trong $mathbb{R}^n$ chứa vectơ không. D. Một tập hợp các vectơ trong $mathbb{R}^n$ có số chiều bằng $n$. 14. Cho $A$ là ma trận vuông. Giá trị riêng của $A^2$ là gì? A. $lambda$ B. $sqrt{lambda}$ C. $lambda^2$ D. $2lambda$ 15. Cho $A$ là ma trận vuông cấp $n$. Định thức của $A$ bằng tích của các giá trị riêng của nó. Phát biểu này đúng hay sai? A. Đúng B. Sai C. Chỉ đúng khi $A$ khả nghịch D. Chỉ đúng khi $A$ là ma trận đường chéo 16. Cho $V$ là không gian vectơ. Cơ sở của $V$ là gì? A. Một tập hợp con sinh của $V$. B. Một tập hợp con độc lập tuyến tính của $V$. C. Một tập hợp con sinh và độc lập tuyến tính của $V$. D. Một tập hợp con hữu hạn của $V$. 17. Cho $A$ là ma trận vuông cấp $n$ và $c$ là một hằng số. Khi đó, $det(cA)$ bằng bao nhiêu? A. $cdet(A)$ B. $c^ndet(A)$ C. $det(A)^c$ D. $det(A)$ 18. Cho $T: V ightarrow W$ là một ánh xạ tuyến tính. Khi nào thì $T$ được gọi là đơn ánh? A. Khi $T$ là toàn ánh. B. Khi $ ext{Im}(T) = W$. C. Khi $ ext{Ker}(T) = {0}$. D. Khi $ ext{Ker}(T) eq {0}$. 19. Cho $A$ là ma trận vuông cấp $n$. Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Nếu $A$ khả nghịch thì $A^{-1}$ không tồn tại. B. Nếu $A$ có định thức bằng 0 thì $A$ khả nghịch. C. Nếu $A$ khả nghịch thì $A^{-1}$ tồn tại và duy nhất. D. Nếu $A$ có các cột độc lập tuyến tính thì $A$ không khả nghịch. 20. Cho ma trận $A = egin{bmatrix} 1 & 2 \ 3 & 4 end{bmatrix}$. Tìm định thức của $A$. A. $-2$ B. $10$ C. $2$ D. $-10$ 21. Cho $A$ là ma trận vuông. Khi nào thì $A$ chéo hóa được? A. Khi $A$ có $n$ giá trị riêng phân biệt. B. Khi $A$ có $n$ vectơ riêng độc lập tuyến tính. C. Khi $A$ là ma trận đối xứng. D. Tất cả các đáp án trên. 22. Cho $A$ và $B$ là hai ma trận vuông cùng cấp. Khi nào thì $(A+B)^2 = A^2 + 2AB + B^2$? A. Luôn đúng B. Chỉ đúng khi $A = B$ C. Chỉ đúng khi $A$ và $B$ giao hoán D. Không bao giờ đúng 23. Cho $A$ là ma trận vuông cấp $n$. Khi nào thì $A$ là ma trận phản đối xứng? A. Khi $A = A^T$. B. Khi $A = -A^T$. C. Khi $A = A^{-1}$. D. Khi $A^2 = I$. 24. Cho $A$ là ma trận vuông. Vectơ riêng của $A$ là gì? A. Một vectơ $vec{v}$ khác không sao cho $Avec{v} = 0$. B. Một vectơ $vec{v}$ sao cho $Avec{v} = lambda vec{v}$ với $lambda$ là một số vô hướng. C. Một số vô hướng $lambda$ sao cho $Avec{v} = lambda vec{v}$ với $vec{v}$ là một vectơ khác không. D. Một vectơ $vec{v}$ sao cho $Avec{v} = vec{0}$. 25. Cho $A$ là ma trận vuông cấp $n$. Đa thức đặc trưng của $A$ được định nghĩa như thế nào? A. $det(A)$ B. $det(A - lambda I)$ C. $det(lambda I - A)$ D. $ ext{trace}(A)$ 26. Cho $V$ là không gian vectơ các đa thức bậc không quá $n$. Số chiều của $V$ là bao nhiêu? A. $n$ B. $n+1$ C. $n-1$ D. Vô hạn 27. Cho hai vectơ $vec{u} = (1, 2)$ và $vec{v} = (3, 4)$. Tính tích vô hướng của $vec{u}$ và $vec{v}$. A. $11$ B. $5$ C. $10$ D. $7$ 28. Cho $A$ là ma trận vuông. Ma trận $A$ được gọi là trực giao nếu $AA^T = I$. Phát biểu này đúng hay sai? A. Đúng B. Sai C. Chỉ đúng khi $A$ khả nghịch. D. Chỉ đúng khi $A$ là ma trận đối xứng. 29. Cho $A$ là ma trận vuông cấp $n$ có các cột độc lập tuyến tính. Khi đó, hạng của $A$ bằng bao nhiêu? A. 0 B. 1 C. $n$ D. Không xác định 30. Cho $A$ là ma trận vuông cấp $n$. Nếu $A$ lũy linh, thì tất cả các giá trị riêng của $A$ bằng 0. Phát biểu này đúng hay sai? A. Đúng B. Sai C. Chỉ đúng khi $A$ khả nghịch D. Chỉ đúng khi $A = 0$ Nộp đáp án Đề trắc nghiệm liên quan: Đề 6 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Đại số tuyến tính Đề 3 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Đại số tuyến tính Đề 4 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Đại số tuyến tính Đề 5 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Đại số tuyến tính Đề 2 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Đại số tuyến tính