Đề 2 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Đại số tuyến tính Đề 2 - Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Đại số tuyến tính 1. Cho $V$ là không gian vector và $W_1, W_2$ là hai không gian con của $V$. Khi đó, $W_1 cap W_2$ là: A. Không phải là không gian con của $V$. B. Một không gian con của $V$. C. Bằng $V$. D. Bằng tập rỗng. 2. Cho $A$ là ma trận vuông cấp $n$. Phát biểu nào sau đây là đúng về số chiều của không gian nghiệm của $Ax=0$? A. Số chiều của không gian nghiệm luôn bằng 0. B. Số chiều của không gian nghiệm bằng $n - rank(A)$. C. Số chiều của không gian nghiệm bằng $rank(A)$. D. Số chiều của không gian nghiệm luôn bằng $n$. 3. Cho $A$ và $B$ là hai ma trận vuông cùng cấp. Phát biểu nào sau đây luôn đúng? A. $(A + B)^2 = A^2 + 2AB + B^2$ B. $(A - B)^2 = A^2 - 2AB + B^2$ C. $(A + B)(A - B) = A^2 - B^2$ D. $(A + B)^T = A^T + B^T$ 4. Cho $A$ là ma trận $m imes n$. Hạng của $A$ là: A. Số dòng của $A$. B. Số cột của $A$. C. Số chiều của không gian dòng của $A$. D. Số chiều của không gian nghiệm của $Ax = 0$. 5. Cho $A = egin{bmatrix} 2 & 1 \ 1 & 2 end{bmatrix}$. Tìm một vector riêng của $A$ ứng với giá trị riêng $lambda = 3$. A. $egin{bmatrix} 1 \ 1 end{bmatrix}$ B. $egin{bmatrix} 1 \ -1 end{bmatrix}$ C. $egin{bmatrix} 2 \ 1 end{bmatrix}$ D. $egin{bmatrix} -1 \ 1 end{bmatrix}$ 6. Cho $T: mathbb{R}^2 ightarrow mathbb{R}^2$ là phép biến đổi tuyến tính được định nghĩa bởi $T(x, y) = (x + y, x - y)$. Tìm ma trận biểu diễn của $T$ đối với cơ sở chính tắc. A. $egin{bmatrix} 1 & -1 \ 1 & 1 end{bmatrix}$ B. $egin{bmatrix} 1 & 1 \ 1 & -1 end{bmatrix}$ C. $egin{bmatrix} 1 & 1 \ -1 & 1 end{bmatrix}$ D. $egin{bmatrix} 1 & -1 \ -1 & 1 end{bmatrix}$ 7. Cho $A$ là ma trận vuông cấp $n$ có các giá trị riêng $lambda_1, lambda_2, ..., lambda_n$. Khi đó, $det(A)$ bằng: A. $lambda_1 + lambda_2 + ... + lambda_n$ B. $lambda_1 cdot lambda_2 cdot ... cdot lambda_n$ C. $frac{lambda_1 + lambda_2 + ... + lambda_n}{n}$ D. $max{{lambda_1, lambda_2, ..., lambda_n}}$ 8. Cho ma trận $A = egin{bmatrix} 1 & 2 \ 3 & 4 end{bmatrix}$. Tính $det(A)$. A. 2 B. -2 C. 10 D. -10 9. Cho $A$ là ma trận vuông cấp $n$. Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Nếu $det(A) = 0$ thì $A$ khả nghịch. B. Nếu $A$ khả nghịch thì $det(A) eq 0$. C. Nếu $det(A) eq 0$ thì $A$ không khả nghịch. D. Nếu $A$ không khả nghịch thì $det(A) eq 0$. 10. Cho $v_1, v_2, ..., v_n$ là các vector trong không gian vector $V$. Tổ hợp tuyến tính của các vector này có dạng: A. $c_1v_1 + c_2v_2 + ... + c_nv_n$, với $c_i$ là các số thực. B. $v_1 + v_2 + ... + v_n$. C. $v_1v_2...v_n$. D. $frac{v_1 + v_2 + ... + v_n}{n}$. 11. Cho hệ phương trình tuyến tính thuần nhất $Ax = 0$. Điều kiện nào sau đây là cần và đủ để hệ có nghiệm không tầm thường? A. $det(A) eq 0$ B. $det(A) = 0$ C. $rank(A) = n$ D. $rank(A) < n$ 12. Cho $W$ là một tập con của không gian vector $V$. Điều kiện nào sau đây là cần và đủ để $W$ là một không gian con của $V$? A. $W$ đóng với phép cộng và phép nhân với một số vô hướng. B. $W$ chứa vector không và đóng với phép cộng. C. $W$ chứa vector không và đóng với phép nhân với một số vô hướng. D. $W$ chứa vector không và đóng với phép cộng và phép nhân với một số vô hướng. 13. Cho $V$ là không gian vector. Điều kiện nào sau đây không phải là tiên đề của không gian vector? A. $forall u, v in V: u + v in V$. B. $exists u in V: u + 0 = u$. C. $forall u, v in V: u + v = v + u$. D. $forall u in V, forall c in mathbb{R}: cu in V$. 14. Cho $A$ là ma trận vuông cấp $n$. Định thức của $A$ ký hiệu là $det(A)$. Nếu $A$ có hai dòng giống nhau thì: A. $det(A) = 1$ B. $det(A) = -1$ C. $det(A) = 0$ D. $det(A) eq 0$ 15. Cho $A$ là ma trận vuông cấp $n$. $A$ được gọi là ma trận trực giao nếu: A. $A = A^T$ B. $A = -A^T$ C. $AA^T = I$ D. $A^2 = A$ 16. Cho $A$ là ma trận $n imes n$ khả nghịch. Ma trận nghịch đảo của $A$ ký hiệu là $A^{-1}$. Phát biểu nào sau đây là đúng? A. $AA^{-1} = A^{-1}A = 0$ B. $AA^{-1} = A^{-1}A = I$ C. $AA^{-1} = I$, nhưng $A^{-1}A eq I$ D. $AA^{-1} = A$, nhưng $A^{-1}A = I$ 17. Cho $A$ và $B$ là hai ma trận vuông cùng cấp $n$. Phát biểu nào sau đây luôn đúng? A. $det(A + B) = det(A) + det(B)$ B. $det(AB) = det(A) cdot det(B)$ C. $det(A - B) = det(A) - det(B)$ D. $det(A^T) = -det(A)$ 18. Cho $A$ là ma trận vuông cấp $n$ và $c$ là một số vô hướng. Khi đó, $det(cA)$ bằng: A. $c cdot det(A)$ B. $c^n cdot det(A)$ C. $det(A)^c$ D. $c^{n^2} cdot det(A)$ 19. Cho $A$ là ma trận vuông cấp $n$. Điều kiện nào sau đây là tương đương với việc các cột của $A$ độc lập tuyến tính? A. $det(A) = 0$ B. $rank(A) < n$ C. Hệ phương trình $Ax = 0$ có vô số nghiệm. D. $rank(A) = n$ 20. Cho $T: V ightarrow W$ là một ánh xạ tuyến tính. Khi đó, tập hợp tất cả các vector $v in V$ sao cho $T(v) = 0$ được gọi là: A. Ảnh của $T$. B. Hạt nhân của $T$. C. Không gian dòng của $T$. D. Không gian cột của $T$. 21. Cho $A$ là ma trận vuông cấp $n$. Nếu $A$ lũy linh (nilpotent), tức là tồn tại số nguyên dương $k$ sao cho $A^k = 0$, thì giá trị riêng của $A$ là: A. 1 B. -1 C. 0 D. Bất kỳ số thực nào. 22. Cho $A$ là ma trận vuông cấp $n$. Vết của $A$ (trace of A), ký hiệu là $tr(A)$, bằng: A. Tổng các phần tử trên đường chéo chính của $A$. B. Tích các phần tử trên đường chéo chính của $A$. C. Định thức của $A$. D. Hạng của $A$. 23. Cho $u$ và $v$ là hai vector trong không gian vector Euclid. Tích vô hướng của $u$ và $v$ ký hiệu là $langle u, v angle$. Phát biểu nào sau đây là đúng? A. $langle u, v angle = langle v, u angle$ B. $langle u, v angle = -langle v, u angle$ C. $langle u, v angle = ||u|| cdot ||v||$ D. $langle u, v angle = 0$ nếu $u$ và $v$ cùng phương. 24. Cho $A$ là ma trận $3 imes 3$ có các giá trị riêng là 1, 2, và 3. Tính định thức của $A$. A. 0 B. 6 C. 5 D. 36 25. Cho $V$ là không gian vector con sinh bởi các vector $v_1, v_2, ..., v_n$. Khi đó $v_1, v_2, ..., v_n$ được gọi là: A. Độc lập tuyến tính. B. Phụ thuộc tuyến tính. C. Cơ sở của $V$. D. Hệ sinh của $V$. 26. Cho $A$ là ma trận đối xứng thực. Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Các giá trị riêng của $A$ là số phức. B. Các giá trị riêng của $A$ là số thực. C. Các vector riêng của $A$ tương ứng với các giá trị riêng khác nhau thì phụ thuộc tuyến tính. D. $A$ không chéo hóa được. 27. Cho $A$ là ma trận vuông cấp $n$. Phát biểu nào sau đây là tương đương với việc $A$ khả nghịch? A. Các cột của $A$ phụ thuộc tuyến tính. B. Các dòng của $A$ phụ thuộc tuyến tính. C. Hệ phương trình $Ax = 0$ có nghiệm duy nhất. D. $det(A) = 0$. 28. Cho $V$ là không gian vector các đa thức bậc không quá $n$. Số chiều của $V$ là: A. $n$ B. $n - 1$ C. $n + 1$ D. $infty$ 29. Cho $A$ là ma trận vuông cấp $n$. Giá trị riêng của $A$ là nghiệm của phương trình: A. $det(A - lambda I) = 0$ B. $det(A) = 0$ C. $A - lambda I = 0$ D. $A = 0$ 30. Cho $A$ là ma trận vuông cấp $n$. Điều kiện nào sau đây là cần và đủ để $A$ chéo hóa được? A. $A$ có $n$ giá trị riêng phân biệt. B. Tổng số chiều của các không gian riêng của $A$ bằng $n$. C. $A$ là ma trận đối xứng. D. $det(A) eq 0$. Nộp đáp án Đề trắc nghiệm liên quan: Đề 7 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Đại số tuyến tính Đề 5 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Đại số tuyến tính Đề 6 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Đại số tuyến tính Đề 4 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Đại số tuyến tính Đề 3 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Đại số tuyến tính