Đề 3 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Đại số tuyến tính Đề 3 - Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Đại số tuyến tính 1. Ánh xạ tuyến tính nào sau đây là một đẳng cấu? A. $T: mathbb{R}^2 ightarrow mathbb{R}^2, T(x, y) = (x, 0)$ B. $T: mathbb{R}^2 ightarrow mathbb{R}^2, T(x, y) = (x+y, x-y)$ C. $T: mathbb{R}^2 ightarrow mathbb{R}^3, T(x, y) = (x, y, 0)$ D. $T: mathbb{R}^3 ightarrow mathbb{R}^2, T(x, y, z) = (x, y)$ 2. Cho $A$ là ma trận $3 imes 3$ có các giá trị riêng là 1, 2 và 3. Tính vết (trace) của $A$. A. $1$ B. $2$ C. $3$ D. $6$ 3. Cho $A$ và $B$ là hai ma trận vuông cùng cấp. Phát biểu nào sau đây luôn đúng? A. $det(A + B) = det(A) + det(B)$ B. $det(AB) = det(A)det(B)$ C. $(A + B)^2 = A^2 + 2AB + B^2$ D. $AB = BA$ 4. Cho $T: mathbb{R}^2 ightarrow mathbb{R}^2$ là phép chiếu vuông góc lên trục $x$. Tìm ma trận biểu diễn của $T$ đối với cơ sở chính tắc. A. $egin{bmatrix} 1 & 0 \ 0 & 0 end{bmatrix}$ B. $egin{bmatrix} 0 & 0 \ 0 & 1 end{bmatrix}$ C. $egin{bmatrix} 1 & 0 \ 0 & 1 end{bmatrix}$ D. $egin{bmatrix} 0 & 1 \ 1 & 0 end{bmatrix}$ 5. Cho $A = egin{bmatrix} 1 & 2 \ 2 & 1 end{bmatrix}$. Tìm ma trận đường chéo $D$ và ma trận khả nghịch $P$ sao cho $A = PDP^{-1}$. A. $D = egin{bmatrix} 3 & 0 \ 0 & -1 end{bmatrix}$, $P = egin{bmatrix} 1 & 1 \ 1 & -1 end{bmatrix}$ B. $D = egin{bmatrix} 1 & 0 \ 0 & 1 end{bmatrix}$, $P = egin{bmatrix} 1 & 0 \ 0 & 1 end{bmatrix}$ C. $D = egin{bmatrix} 1 & 0 \ 0 & 2 end{bmatrix}$, $P = egin{bmatrix} 0 & 1 \ 1 & 0 end{bmatrix}$ D. $D = egin{bmatrix} 2 & 0 \ 0 & 1 end{bmatrix}$, $P = egin{bmatrix} 1 & 1 \ 0 & 1 end{bmatrix}$ 6. Cho $A$ là ma trận $2 imes 2$ với các giá trị riêng là $lambda_1 = 1$ và $lambda_2 = 2$. Tính $det(A)$. A. $0$ B. $1$ C. $2$ D. $3$ 7. Cho $A$ là ma trận $3 imes 3$ với $det(A) = 5$. Tính $det(2A)$. A. $5$ B. $10$ C. $20$ D. $40$ 8. Cho $A$ là một ma trận vuông. Khi nào $A$ khả nghịch? A. Khi $det(A) = 0$ B. Khi $A$ có ít nhất một hàng hoặc cột toàn số 0 C. Khi $det(A) eq 0$ D. Khi $A$ là ma trận tam giác 9. Cho $V$ là một không gian vector. Điều kiện nào sau đây KHÔNG phải là điều kiện để $W$ là một không gian con của $V$? A. $W$ đóng với phép cộng vector B. $W$ đóng với phép nhân với một số vô hướng C. $W$ chứa vector không D. $W$ chứa tất cả các vector của $V$ 10. Cho $A$ là ma trận $n imes n$. Phát biểu nào sau đây là tương đương với việc $A$ khả nghịch? A. Các cột của $A$ phụ thuộc tuyến tính B. Hệ $Ax = 0$ có vô số nghiệm C. Hệ $Ax = b$ có nghiệm duy nhất với mọi $b$ D. $det(A) = 0$ 11. Cho $A$ là một ma trận $m imes n$. Hạng của $A$ là gì? A. Số cột của $A$ B. Số hàng của $A$ C. Số chiều của không gian nghiệm của $Ax = 0$ D. Số chiều của không gian cột của $A$ 12. Cho $W$ là không gian con của $V$. Bổ chính trực giao của $W$ trong $V$ là gì? A. Tập hợp tất cả các vector trong $V$ vuông góc với mọi vector trong $W$ B. Tập hợp tất cả các vector trong $W$ C. Tập hợp tất cả các vector trong $V$ D. Tập hợp tất cả các vector không 13. Cho không gian vector $V$ có chiều là $n$. Số lượng vector tối đa trong một tập hợp độc lập tuyến tính trong $V$ là bao nhiêu? A. $n-1$ B. $n$ C. $n+1$ D. Vô hạn 14. Cho $A$ là ma trận vuông và $A^2 = A$. Giá trị riêng của $A$ có thể là gì? A. Chỉ 0 B. Chỉ 1 C. 0 hoặc 1 D. Mọi số thực 15. Cho hai vector $u = egin{bmatrix} 1 \ 2 end{bmatrix}$ và $v = egin{bmatrix} 3 \ 4 end{bmatrix}$. Tính tích vô hướng của $u$ và $v$. A. $14$ B. $11$ C. $5$ D. $2$ 16. Tìm cơ sở của không gian nghiệm của hệ phương trình tuyến tính thuần nhất $x + y + z = 0$. A. $egin{bmatrix} 1 \ 0 \ 0 end{bmatrix}, egin{bmatrix} 0 \ 1 \ 0 end{bmatrix}$ B. $egin{bmatrix} 1 \ 1 \ 1 end{bmatrix}$ C. $egin{bmatrix} 1 \ -1 \ 0 end{bmatrix}, egin{bmatrix} 1 \ 0 \ -1 end{bmatrix}$ D. $egin{bmatrix} 0 \ 0 \ 0 end{bmatrix}$ 17. Cho $A = egin{bmatrix} 1 & 0 \ 1 & 1 end{bmatrix}$. Tính $A^n$ với $n$ là số nguyên dương. A. $egin{bmatrix} 1 & 0 \ n & 1 end{bmatrix}$ B. $egin{bmatrix} n & 0 \ n & n end{bmatrix}$ C. $egin{bmatrix} 1 & 0 \ 1 & n end{bmatrix}$ D. $egin{bmatrix} n & 0 \ 1 & 1 end{bmatrix}$ 18. Cho $A$ là ma trận vuông cấp $n$ và $A$ lũy linh (nilpotent), tức là tồn tại số nguyên dương $k$ sao cho $A^k = 0$. Giá trị riêng của $A$ là gì? A. Tất cả đều bằng 1 B. Tất cả đều khác 0 C. Tất cả đều bằng 0 D. Có ít nhất một giá trị riêng bằng 0 19. Cho không gian vector $V = mathbb{R}^3$. Tập hợp nào sau đây là một cơ sở của $V$? A. $egin{bmatrix} 1 \ 0 \ 0 end{bmatrix}, egin{bmatrix} 0 \ 1 \ 0 end{bmatrix}$ B. $egin{bmatrix} 1 \ 0 \ 0 end{bmatrix}, egin{bmatrix} 0 \ 1 \ 0 end{bmatrix}, egin{bmatrix} 0 \ 0 \ 1 end{bmatrix}, egin{bmatrix} 1 \ 1 \ 1 end{bmatrix}$ C. $egin{bmatrix} 1 \ 0 \ 0 end{bmatrix}, egin{bmatrix} 0 \ 1 \ 0 end{bmatrix}, egin{bmatrix} 0 \ 0 \ 1 end{bmatrix}$ D. $egin{bmatrix} 1 \ 1 \ 1 end{bmatrix}, egin{bmatrix} 2 \ 2 \ 2 end{bmatrix}, egin{bmatrix} 3 \ 3 \ 3 end{bmatrix}$ 20. Cho $A$ là một ma trận vuông. Khi nào $A$ là xác định dương? A. Khi tất cả các giá trị riêng của $A$ đều âm B. Khi tất cả các giá trị riêng của $A$ đều không âm C. Khi tất cả các giá trị riêng của $A$ đều dương D. Khi tất cả các giá trị riêng của $A$ đều là số phức 21. Ma trận nào sau đây là ma trận đơn vị? A. $egin{bmatrix} 1 & 1 \ 1 & 1 end{bmatrix}$ B. $egin{bmatrix} 1 & 0 \ 0 & 1 end{bmatrix}$ C. $egin{bmatrix} 0 & 1 \ 1 & 0 end{bmatrix}$ D. $egin{bmatrix} 0 & 0 \ 0 & 0 end{bmatrix}$ 22. Cho $A$ là một ma trận vuông. Giá trị riêng của $A$ là gì? A. Các giá trị của $x$ sao cho $Ax = 0$ B. Các giá trị của $lambda$ sao cho $A - lambda I = 0$ C. Các giá trị của $lambda$ sao cho $det(A - lambda I) = 0$ D. Các giá trị của $lambda$ sao cho $Ax = x$ 23. Cho $v_1, v_2, ..., v_n$ là các vector trong không gian vector $V$. Khi nào các vector này độc lập tuyến tính? A. Khi tổ hợp tuyến tính của chúng bằng vector không chỉ khi tất cả các hệ số bằng 0 B. Khi tổ hợp tuyến tính của chúng bằng vector không với ít nhất một hệ số khác 0 C. Khi chúng vuông góc với nhau D. Khi chúng có cùng độ dài 24. Cho ma trận $A$ có các cột là cơ sở trực chuẩn. Điều gì có thể nói về ma trận $A^T A$? A. Nó là ma trận không B. Nó là ma trận đơn vị C. Nó là ma trận đối xứng D. Nó là ma trận chéo 25. Cho $A$ là một ma trận đối xứng. Điều gì có thể kết luận về các giá trị riêng của $A$? A. Chúng đều là số phức B. Chúng đều là số thực C. Chúng đều bằng 0 D. Chúng đều dương 26. Cho hệ phương trình tuyến tính $Ax = b$. Nếu $det(A) eq 0$, hệ phương trình có bao nhiêu nghiệm? A. Vô số nghiệm B. Không có nghiệm C. Một nghiệm duy nhất D. Hai nghiệm 27. Cho $A$ là ma trận vuông cấp $n$. Khi nào $A$ trực giao? A. Khi $A^T = A$ B. Khi $A^T = -A$ C. Khi $AA^T = I$ D. Khi $det(A) = 0$ 28. Cho $T: V ightarrow W$ là một ánh xạ tuyến tính. Khi nào $T$ là đơn ánh? A. Khi $ker(T) = {0}$ B. Khi $ ext{Im}(T) = W$ C. Khi $dim(V) = dim(W)$ D. Khi $T$ là toàn ánh 29. Cho ma trận $A = egin{bmatrix} 1 & 2 \ 3 & 4 end{bmatrix}$. Tính định thức của $A$. A. $-2$ B. $10$ C. $2$ D. $-10$ 30. Tìm hạng của ma trận $A = egin{bmatrix} 1 & 2 & 3 \ 2 & 4 & 6 \ 3 & 6 & 9 end{bmatrix}$. A. $0$ B. $1$ C. $2$ D. $3$ Nộp đáp án Đề trắc nghiệm liên quan: Đề 10 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Đại số tuyến tính Đề 1 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Đại số tuyến tính Đề 4 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Đại số tuyến tính Đề 9 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Đại số tuyến tính Đề 2 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Đại số tuyến tính