Đề 3 – Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Đại số tuyến tính

Đề 3 - Đề thi, câu hỏi trắc nghiệm online Đại số tuyến tính

1. Ánh xạ tuyến tính nào sau đây là một đẳng cấu?
2. Cho $A$ là ma trận $3 imes 3$ có các giá trị riêng là 1, 2 và 3. Tính vết (trace) của $A$.
3. Cho $A$ và $B$ là hai ma trận vuông cùng cấp. Phát biểu nào sau đây luôn đúng?
4. Cho $T: mathbb{R}^2 ightarrow mathbb{R}^2$ là phép chiếu vuông góc lên trục $x$. Tìm ma trận biểu diễn của $T$ đối với cơ sở chính tắc.
5. Cho $A = egin{bmatrix} 1 & 2 \ 2 & 1 end{bmatrix}$. Tìm ma trận đường chéo $D$ và ma trận khả nghịch $P$ sao cho $A = PDP^{-1}$.
6. Cho $A$ là ma trận $2 imes 2$ với các giá trị riêng là $lambda_1 = 1$ và $lambda_2 = 2$. Tính $det(A)$.
7. Cho $A$ là ma trận $3 imes 3$ với $det(A) = 5$. Tính $det(2A)$.
8. Cho $A$ là một ma trận vuông. Khi nào $A$ khả nghịch?
9. Cho $V$ là một không gian vector. Điều kiện nào sau đây KHÔNG phải là điều kiện để $W$ là một không gian con của $V$?
10. Cho $A$ là ma trận $n imes n$. Phát biểu nào sau đây là tương đương với việc $A$ khả nghịch?
11. Cho $A$ là một ma trận $m imes n$. Hạng của $A$ là gì?
12. Cho $W$ là không gian con của $V$. Bổ chính trực giao của $W$ trong $V$ là gì?
13. Cho không gian vector $V$ có chiều là $n$. Số lượng vector tối đa trong một tập hợp độc lập tuyến tính trong $V$ là bao nhiêu?
14. Cho $A$ là ma trận vuông và $A^2 = A$. Giá trị riêng của $A$ có thể là gì?
15. Cho hai vector $u = egin{bmatrix} 1 \ 2 end{bmatrix}$ và $v = egin{bmatrix} 3 \ 4 end{bmatrix}$. Tính tích vô hướng của $u$ và $v$.
16. Tìm cơ sở của không gian nghiệm của hệ phương trình tuyến tính thuần nhất $x + y + z = 0$.
17. Cho $A = egin{bmatrix} 1 & 0 \ 1 & 1 end{bmatrix}$. Tính $A^n$ với $n$ là số nguyên dương.
18. Cho $A$ là ma trận vuông cấp $n$ và $A$ lũy linh (nilpotent), tức là tồn tại số nguyên dương $k$ sao cho $A^k = 0$. Giá trị riêng của $A$ là gì?
19. Cho không gian vector $V = mathbb{R}^3$. Tập hợp nào sau đây là một cơ sở của $V$?
20. Cho $A$ là một ma trận vuông. Khi nào $A$ là xác định dương?
21. Ma trận nào sau đây là ma trận đơn vị?
22. Cho $A$ là một ma trận vuông. Giá trị riêng của $A$ là gì?
23. Cho $v_1, v_2, ..., v_n$ là các vector trong không gian vector $V$. Khi nào các vector này độc lập tuyến tính?
24. Cho ma trận $A$ có các cột là cơ sở trực chuẩn. Điều gì có thể nói về ma trận $A^T A$?
25. Cho $A$ là một ma trận đối xứng. Điều gì có thể kết luận về các giá trị riêng của $A$?
26. Cho hệ phương trình tuyến tính $Ax = b$. Nếu $det(A) eq 0$, hệ phương trình có bao nhiêu nghiệm?
27. Cho $A$ là ma trận vuông cấp $n$. Khi nào $A$ trực giao?
28. Cho $T: V ightarrow W$ là một ánh xạ tuyến tính. Khi nào $T$ là đơn ánh?
29. Cho ma trận $A = egin{bmatrix} 1 & 2 \ 3 & 4 end{bmatrix}$. Tính định thức của $A$.
30. Tìm hạng của ma trận $A = egin{bmatrix} 1 & 2 & 3 \ 2 & 4 & 6 \ 3 & 6 & 9 end{bmatrix}$.